{"product_id":"ic697bem721-ge-fanuc-series-90-70-interface-module","title":"IC697BEM721 | Mô-đun giao diện GE Fanuc Series 90-70","description":"\u003ch2\u003eGE Fanuc \u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003eIC697BEM721\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e Module Giao Diện Liên Kết I\/O Series 90-70\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003eIC697BEM721\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e là module giao diện Liên Kết I\/O hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho dòng Bộ Điều Khiển Logic Lập Trình (PLC) GE Fanuc Series 90-70. Module này hỗ trợ giao tiếp tốc độ cao, xác định giữa CPU Series 90-70 và các thiết bị I\/O từ xa, với khả năng xử lý lên đến 1024 điểm rời rạc hoặc 64 kênh analog. Được thiết kế để đảm bảo độ tin cậy trong các kiến trúc công nghiệp quy mô lớn, nó cung cấp nền tảng cho hệ thống I\/O phân tán, đảm bảo thu thập dữ liệu và điều khiển chính xác trong môi trường sản xuất phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Chính\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang bị hai đầu nối RS-422\/485 D-sub 20 chân, module hỗ trợ tốc độ truyền thông nối tiếp lên đến 115,2 kbps mỗi cổng. Phần cứng được thiết kế linh hoạt, với khoảng cách cáp tiêu chuẩn 10 mét, có thể mở rộng đến 100 mét khi sử dụng module quang học tùy chọn 1310 nm. Với Thời Gian Trung Bình Giữa Các Lỗi (MTBF) là 50.000 giờ ở 25 °C và dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -20 °C đến +70 °C, module giao diện này được xây dựng để duy trì hoạt động liên tục trong các điều kiện khí hậu và điện phức tạp nhất.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; font-size: inherit;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f8f8;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eThương Hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003eGE Fanuc\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Số Catalog\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003eIC697BEM721\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDung Lượng I\/O\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e1024 Điểm Rời Rạc \/ 64 Kênh Analog\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTốc Độ Nối Tiếp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003eLên đến 115,2 kbps mỗi cổng\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng Lượng Sản Phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e1,82 kg (4,0 lbs)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e−20 °C đến +70 °C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích Thước\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e3,5″ × 6,2″ × 0,8″ (89 × 157 × 20 mm)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Kỹ Thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eModule chiếm một khe trong giá đỡ Series 90-70 và nên được cấu hình bằng phần mềm lập trình tiêu chuẩn của GE Fanuc. Khi sử dụng cấu hình đa điểm RS-485, cần đảm bảo sử dụng điện trở kết thúc phù hợp để tránh phản xạ tín hiệu. Đối với các ứng dụng yêu cầu truyền thông khoảng cách xa hoặc khả năng chống nhiễu cao, nên tích hợp bộ chuyển đổi quang học với bước sóng 1310 nm. Đảm bảo yêu cầu công suất 250 mW mỗi cổng được tuân thủ khi lên kế hoạch tổng công suất hệ thống để đảm bảo truyền tín hiệu ổn định trên tất cả 1024 điểm I\/O.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKiến trúc Series 90-70 vẫn là giải pháp tin cậy cho điều khiển cao cấp nhờ hiệu suất xác định và phần cứng bền bỉ. Module này được xây dựng với vỏ công nghiệp có trọng lượng \u003cstrong\u003ekhoảng 1,82 kg (4,0 lbs)\u003c\/strong\u003e, đảm bảo quản lý nhiệt và bảo vệ cơ học tuyệt vời cho mạch bên trong. Khả năng chịu độ ẩm từ 5% đến 95% không ngưng tụ làm cho nó phù hợp với môi trường không điều hòa khí hậu. Bằng cách hợp nhất giao tiếp từ xa vào một giao diện duy nhất, module giảm nhu cầu sử dụng nhiều card giao tiếp, đơn giản hóa đáng kể việc đi dây bảng điều khiển và giảm chi phí sở hữu tổng thể cho hệ thống tự động hóa phân tán.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Module này có thể sử dụng với PLC Series 90-30 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Không, dòng IC697 được thiết kế riêng cho kiến trúc giá đỡ và backplane Series 90-70. Nó không tương thích về mặt vật lý với hệ thống Series 90-30.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Có cần cấu hình phần mềm cho tốc độ baud không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, tốc độ truyền thông (lên đến 115,2 kbps) và các tham số cổng phải được định nghĩa trong phần mềm cấu hình CPU để phù hợp với các thiết bị liên kết I\/O kết nối.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Module này có hỗ trợ thay nóng (hot-swapping) không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Để tránh hư hại có thể xảy ra cho backplane hoặc module giao diện, nên tắt nguồn giá đỡ trước khi lắp hoặc tháo các module Series 90-70.\u003c\/p\u003e","brand":"General Electric","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050836164740,"sku":"IC697BEM721","price":168.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/IC697BEM721.jpg?v=1776956797","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/ic697bem721-ge-fanuc-series-90-70-interface-module","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}