{"product_id":"ic693cbl312-ge-fanuc-series-90-30-i-o-expansion-wye-cable","title":"Cáp mở rộng I\/O dạng chữ Y IC693CBL312 GE Fanuc | Series 90-30","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; font-size: 20px; margin-top: 20px;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #333;\"\u003eCáp \u003cstrong\u003eGE Fanuc IC693CBL312\u003c\/strong\u003e là cáp Wye dài 0,5 ft (0,15 m) chuyên dụng cho hệ thống PLC Series 90-30. Cáp 3 đầu nối này rất cần thiết để nối tiếp các bản mạch mở rộng I\/O hoặc kết nối các bản mạch từ xa với CPU. Mặc dù được phân loại là linh kiện ngừng sản xuất\/lỗi thời, nó vẫn là thành phần quan trọng để duy trì kiến trúc tự động hóa cũ. Cáp có cấu tạo chắc chắn \u003cstrong\u003e2,0 lb (0,9 kg)\u003c\/strong\u003e, sử dụng đồng thiếc 28 AWG chất lượng cao để đảm bảo đồng bộ tín hiệu đáng tin cậy qua nhiều bản mạch cơ sở.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; font-size: 20px; margin-top: 20px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 10px 0;\"\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f9f9f9;\"\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLoại cáp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCáp Wye (Cấu hình 3 đầu nối)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0,5 ft (0,15 m)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f9f9f9;\"\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐầu nối\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐầu nối D-type 25 chân (1 đực, 1 đầu kép đực\/cái)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLớp chắn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eLá kim loại + Bện (\u0026gt;90% phủ)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f9f9f9;\"\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrở kháng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTrở kháng danh định 75 Ω\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e–20 °C đến +75 °C\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; font-size: 20px; margin-top: 20px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật cốt lõi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #555;\"\u003e\u003cstrong\u003eChống nhiễu phủ rộng:\u003c\/strong\u003e Với hơn 90% diện tích được che chắn bằng lá kim loại và bện, IC693CBL312 cung cấp khả năng bảo vệ xuất sắc chống nhiễu điện từ (EMI), đảm bảo dữ liệu I\/O tốc độ cao không bị lỗi trong quá trình truyền qua nhiều bản mạch cơ sở.\u003cbr\u003e\n\u003cstrong\u003eTối ưu hóa kết nối nối tiếp:\u003c\/strong\u003e Cấu hình Wye cho phép \"chạm\" hiệu quả vào bus mở rộng, giúp kết nối các bản mạch cơ sở tiếp theo mà không làm suy giảm tín hiệu hay cần đi dây tùy chỉnh phức tạp.\u003cbr\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ bền công nghiệp:\u003c\/strong\u003e Cáp được bọc trong lớp áo PVC linh hoạt, chống mài mòn, thiết kế để chịu được các khúc uốn gấp và nhiệt độ cao (-20°C đến +75°C) thường gặp trong tủ điều khiển chật chội.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; font-size: 20px; margin-top: 20px;\"\u003eHướng dẫn Lắp đặt \u0026 Mở rộng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.5; color: #555;\"\u003e\n  \u003cli\u003eKết nối đầu đực đơn với cổng \"EXPANSION\" của bản mạch cơ sở trước đó trong chuỗi.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSử dụng đầu kép để kết nối tín hiệu với bản mạch cơ sở hiện tại và cung cấp cổng cho cáp mở rộng IC693 tiếp theo.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐảm bảo trọng lượng cáp 0,9 kg được hỗ trợ đúng cách; sử dụng dây buộc cáp khi cần để tránh đầu nối D-type 25 chân bị lỏng do lực cơ học.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; font-size: 20px; margin-top: 20px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 10px;\"\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Cáp này có tương thích với khung Series 90-70 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Không, IC693CBL312 được thiết kế riêng cho kiến trúc bus mở rộng I\/O Series 90-30.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 10px;\"\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Mục đích của chỉ số trở kháng 75 Ω là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Trở kháng phù hợp này đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu tốc độ cao trên bus mở rộng, ngăn ngừa phản xạ tín hiệu có thể gây lỗi giao tiếp I\/O.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 10px;\"\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Tôi nên xử lý trạng thái \"Lỗi thời\" của linh kiện này như thế nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Là một linh kiện đã lỗi thời, chúng tôi cung cấp hàng tồn kho nguyên bản, đã được kiểm tra đầy đủ để hỗ trợ các cơ sở chưa thể chuyển sang nền tảng RX3i mới hơn.\n\u003c\/p\u003e","brand":"General Electric","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050850451588,"sku":"IC693CBL312","price":150.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/IC693CBL312.jpg?v=1777304662","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/ic693cbl312-ge-fanuc-series-90-30-i-o-expansion-wye-cable","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}