{"product_id":"emerson-con011-proximity-probe-signal-conditioner-epro","title":"Bộ điều chỉnh tín hiệu cảm biến khoảng cách Emerson CON011 EPRO","description":"\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 20px;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eEmerson CON011\u003c\/strong\u003e là bộ chuyển đổi tín hiệu chính xác cao được thiết kế đặc biệt để sử dụng với dòng cảm biến dịch chuyển PR642x. Module này đóng vai trò là mắt xích quan trọng trong vòng bảo vệ máy, chuyển đổi dữ liệu thô từ đầu dò dòng điện xoáy thành tín hiệu analog ổn định cho hệ thống giám sát. Chủ yếu được sử dụng trong các nhà máy phát điện quy mô lớn và máy móc quay, nó đảm bảo ngay cả những thay đổi vi mô về vị trí trục hoặc rung động cũng được ghi nhận và truyền tải với độ chính xác cao, hỗ trợ tính toàn vẹn tổng thể của kiến trúc dòng AMS.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 30px;\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng bộ chuyển đổi này cung cấp khả năng tương thích chuyên biệt cho bảo vệ máy móc toàn diện:\u003c\/p\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.6;\"\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTích Hợp Hệ Thống:\u003c\/strong\u003e Cần thiết cho các ứng dụng phạm vi mở rộng khi sử dụng cảm biến dịch chuyển PR6425.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương Thích Rộng Rãi:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ đầy đủ các mẫu cảm biến PR6422, PR6423, PR6424 và PR6426.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao Diện Công Nghiệp:\u003c\/strong\u003e Sử dụng đầu cắm Lemo tự khóa cho đầu vào cảm biến và đầu nối kiểu lò xo cho nguồn và tín hiệu đầu ra.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 30px;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eDải Tần Số\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e0 đến 20.000 Hz (-3 dB)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #fdfdfd;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eThời Gian Nâng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e\u0026lt; 15 µs\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e-30°C đến 100°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #fdfdfd;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eDải Tín Hiệu Đầu Ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e-2V đến -18V hoặc -4V đến -20V\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eVật Liệu Vỏ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eHợp kim nhôm GD-ALSi9Cu3\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #fdfdfd;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eCấp Độ Bảo Vệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eIP65 (Chống bụi \u0026amp; nước)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 30px;\"\u003eLắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLắp Đặt Vật Lý:\u003c\/strong\u003e Cố định vỏ bằng các vít M5x20 đi kèm. Thân hợp kim nhôm của \u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eCON011\u003c\/strong\u003e được thiết kế để gắn trực tiếp lên máy móc hoặc trong các hộp nối gần đó, chịu được rung động lên đến 5g ở tần số 60 Hz.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCấu Hình Điện:\u003c\/strong\u003e Đảm bảo điện áp cung cấp phù hợp với dải tín hiệu đầu ra mong muốn. Kết nối kiểu lò xo giúp đấu dây nhanh chóng, chống rung cho dây dẫn lên đến 1,5mm², duy trì độ rõ tín hiệu trong môi trường điện nhiễu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 30px;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.6;\"\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ Chính Xác Động:\u003c\/strong\u003e Thời gian nâng dưới 15 µs đảm bảo ngay cả các sự kiện rung động chuyển tiếp nhanh nhất cũng được xử lý mà không bị trễ tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDải Nhiệt Mở Rộng:\u003c\/strong\u003e Hoạt động ổn định từ -30°C đến 100°C, phù hợp để lắp gần tua-bin hơi nước hoặc máy nén nhiệt độ cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ Bền Cơ Học:\u003c\/strong\u003e Nặng khoảng 600g với lớp phủ chuyên dụng, thiết bị chịu được môi trường ăn mòn hoặc ẩm ướt trong ngành hóa dầu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #333; margin-top: 30px;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Có cần \u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eCON011\u003c\/strong\u003e cho tất cả cảm biến PR642x không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Mặc dù nhiều cảm biến trong dòng sử dụng driver riêng, mẫu này là thiết yếu để chuẩn hóa tín hiệu và bắt buộc cho các ứng dụng phạm vi mở rộng PR6425.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Cấp độ IP65 mang lại lợi ích gì cho việc lắp đặt?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Cho phép bộ chuyển đổi được lắp đặt ở những nơi có bụi và nước bắn, giảm nhu cầu sử dụng hộp bảo vệ môi trường đắt tiền thứ cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Có thể dùng cho cả đo hướng kính và hướng trục không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Có. Đáp ứng tần số rộng và độ tuyến tính xuất sắc giúp nó phù hợp cho cả giám sát rung động và đo vị trí lực đẩy.\u003c\/p\u003e","brand":"Emerson","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050793009284,"sku":"CON011","price":187.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/CON011_f496921b-5a19-4630-aeb4-aaa1dacf603b.jpg?v=1777876196","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/emerson-con011-proximity-probe-signal-conditioner-epro","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}