{"product_id":"bently-nevada-330851-25mm-probe-330851-02-000-060-10-00-cn","title":"Đầu dò Bently Nevada 330851 25mm 330851-02-000-060-10-00-CN","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 330851-02-000-060-10-00-CN\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận 25mm công suất cao thuộc dòng 3300 XL, được thiết kế để chịu đựng tối đa trong môi trường tua-bin hơi nước khắc nghiệt. Sản xuất tại Hoa Kỳ, cảm biến không tiếp xúc này cung cấp dữ liệu dịch chuyển và rung động với độ chính xác cao cho các máy móc quay quy mô lớn. Nó được thiết kế để thay thế vật lý cho các hệ thống tiêu chuẩn 7200-series 25mm và 35mm, mang lại độ ổn định nhiệt vượt trội và khả năng chống chịu với các chất lỏng công nghiệp khắc nghiệt. Chứng nhận \"CN\" đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và quy định khu vực cho các dự án hạ tầng quan trọng.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Mẫu 330851 này được cấu hình để hoạt động bền bỉ mà không có lớp giáp bên ngoài:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e 330851-02-000-060-10-00-CN\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại vỏ cảm biến (02):\u003c\/strong\u003e Ren mét M30x2 để lắp đặt chắc chắn chịu mô-men xoắn cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài không ren (000):\u003c\/strong\u003e 0 in; toàn bộ vỏ 60mm có ren để điều chỉnh khe hở chính xác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài vỏ tổng thể (060):\u003c\/strong\u003e Thân thép không gỉ AISI 304 dài 60mm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài tổng (10):\u003c\/strong\u003e Cáp trục ba tích hợp dài 1,0 mét (3,3 feet).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn giáp (00):\u003c\/strong\u003e Không có giáp; sử dụng cáp FluidLoc cách điện PFA tiêu chuẩn để linh hoạt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng nhận cơ quan (CN):\u003c\/strong\u003e Chứng nhận theo quốc gia cho tuân thủ công nghiệp địa phương.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eChi tiết thông số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐường kính cảm biến\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e25 mm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng lượng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eKhoảng 230 g (8.1 oz)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChất liệu đầu cảm biến\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003ePolyetheretherketone (PEEK)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eNhiệt độ hoạt động liên tục\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e-35°C đến +200°C (-31°F đến +392°F)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eNhiệt độ đỉnh ngắn hạn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e+250 °C (482 °F) trong \u0026lt; 24 giờ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện trở DC (RPROBE)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e6.2 Ω ± 0.5 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCách điện cáp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCáp trục ba 75 Ω, cách điện FluidLoc PFA\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Đạt được mô-men xoắn chính xác là rất quan trọng để đảm bảo độ tin cậy lâu dài của \u003cstrong\u003e330851-02-000-060-10-00-CN\u003c\/strong\u003e. Đối với vỏ có ren M30x2, mô-men xoắn lắp đặt khuyến nghị là \u003cstrong\u003e68 N•m (50 ft•lb)\u003c\/strong\u003e, với giới hạn tối đa là 163 N•m. Công nghệ cáp FluidLoc được thiết kế để ngăn dầu hoặc các chất lỏng khác thấm qua cáp vào cảm biến Proximitor. Trong quá trình lắp đặt, tránh uốn cong cáp vượt quá bán kính uốn để duy trì tính toàn vẹn của lớp chắn trục ba.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Ưu điểm chính của dòng 330851 là \u003cstrong\u003ekhả năng chịu nhiệt cực cao\u003c\/strong\u003e. Đầu cảm biến PEEK và vỏ thép không gỉ 304 cho phép cảm biến duy trì độ chính xác đo trong môi trường nhiều hơi nước lên đến 200°C. Hơn nữa, \u003cstrong\u003etính tương thích rộng\u003c\/strong\u003e cho phép nâng cấp cơ khí liền mạch từ các cảm biến 7200-series 25mm và 35mm cũ mà không cần sửa đổi vỏ bạc đạn hiện có. Mẫu này tuân thủ các tiêu chuẩn hàng hải lớn (ABS) và EMC, đảm bảo hoạt động không bị nhiễu gần các thiết bị điện công suất cao.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của tùy chọn \"Không Giáp\" (00) cho cảm biến này là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Phiên bản không giáp nhẹ hơn (230g) và cung cấp độ linh hoạt cáp cao hơn, thường được ưu tiên cho các lắp đặt trong ống dẫn chật hẹp hoặc nơi không có nguy cơ mài mòn cơ học chính.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Cảm biến này có chịu được các đợt hơi nước gián đoạn vượt quá phạm vi hoạt động không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Có. 330851 được đánh giá chịu được tiếp xúc \"ngắn hạn\" lên đến 250°C (482°F) trong thời gian dưới 24 giờ mà không bị hư hại vĩnh viễn hoặc lệch hiệu chuẩn.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Cảm biến này có an toàn nội tại cho các khu vực nguy hiểm không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Có, khi được lắp đặt với rào chắn zener hoặc bộ cách ly galvanic được phê duyệt theo bản vẽ Bently Nevada 141092, nó đáp ứng yêu cầu Class I, Zone 0 (AEx\/Ex ia IIC).\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050864410756,"sku":"330851-02-000-060-10-00-CN","price":256.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330851-02-000-060-10-00-CN.jpg?v=1776691391","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330851-25mm-probe-330851-02-000-060-10-00-cn","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}