{"product_id":"bently-nevada-330130-045-02-05-3300-xl-cable-4-5m","title":"Cáp Bently Nevada 330130-045-02-05 3300 XL dài 4.5m","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 330130-045-02-05\u003c\/strong\u003e là cáp nối mở rộng 3300 XL có độ tin cậy cao, thiết kế cho môi trường công nghiệp nguy hiểm. Dài 4,5 mét (14,8 feet) và nặng khoảng \u003cstrong\u003e0,204 kg\u003c\/strong\u003e, cáp này cung cấp liên kết thiết yếu giữa đầu dò tiếp cận 8mm 3300 XL và cảm biến Proximitor®. Mẫu này bao gồm bộ bảo vệ đầu nối được lắp đặt sẵn tại nhà máy (Tùy chọn 02) và có các chứng nhận an toàn toàn cầu, bao gồm CSA, ATEX và IECEx (Tùy chọn 05), đảm bảo truyền dữ liệu rung chính xác trong hệ thống giám sát máy móc quan trọng.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Mẫu 330130 này được xây dựng để tuân thủ an toàn quốc tế và dễ dàng lắp đặt:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e 330130-045-02-05\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài cáp (045):\u003c\/strong\u003e 4,5 mét (14,8 feet).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn bảo vệ (02):\u003c\/strong\u003e Cáp tiêu chuẩn có bộ bảo vệ đầu nối được lắp đặt sẵn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng nhận cơ quan (05):\u003c\/strong\u003e Được chứng nhận đa năng cho các khu vực nguy hiểm CSA, ATEX và IECEx.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghệ lõi:\u003c\/strong\u003e Cáp đồng trục 75 Ω tối ưu cho dòng 3300 XL Proximitor.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eGiá trị đặc điểm kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện trở dây dẫn trung tâm (RCORE)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0,99 Ω ± 0,15 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện trở dây dẫn ngoài (RJACKET)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0,30 Ω ± 0,06 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện dung cáp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e69,9 pF\/m (21,3 pF\/ft) điển hình\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐộ nhạy nguồn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u0026lt; 2 mV thay đổi trên mỗi volt thay đổi đầu vào\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện trở đầu ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e50 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eKháng ẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e\u0026lt; 3% thay đổi ASF @ 93% độ ẩm (56 ngày)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp đặt \u0026amp; Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Khi lắp đặt \u003cstrong\u003e330130-045-02-05\u003c\/strong\u003e, hãy sử dụng bộ bảo vệ đầu nối tích hợp để bảo vệ kết nối giữa đầu dò và cáp mở rộng khỏi độ ẩm và hư hại vật lý. Mặc dù băng keo silicone được cung cấp kèm theo cáp 3300 XL, nhưng \u003cstrong\u003ekhông khuyến nghị\u003c\/strong\u003e sử dụng trong môi trường kết nối tiếp xúc với dầu tuabin; trong trường hợp đó, bộ bảo vệ đầu nối cứng là lựa chọn tốt hơn. Để đảm bảo phạm vi tuyến tính đầy đủ 2 mm (80 mil), hệ thống yêu cầu nguồn điện từ -23 Vdc đến -26 Vdc khi sử dụng với rào cản an toàn.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  330130-045-02-05 cung cấp \u003cstrong\u003eđộ ổn định tín hiệu vượt trội\u003c\/strong\u003e nhờ thiết kế điện dung thấp, điều cần thiết cho việc đi dây trường xa (lên đến 305 mét). Dòng 3300 XL có thiết kế CableLoc cải tiến, cung cấp lực kéo 330 N (75 lbf) để đảm bảo cáp luôn được gắn chắc chắn trong quá trình bảo trì hoặc khi có rung động mạnh. Hơn nữa, các chứng nhận khu vực nguy hiểm toàn cầu (ATEX\/IECEx\/CSA) làm cho nó trở thành giải pháp tiêu chuẩn cho các hoạt động công nghiệp đa quốc gia, đảm bảo tuân thủ bất kể vị trí lắp đặt.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của Bộ bảo vệ đầu nối (Tùy chọn 02) là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Bộ bảo vệ đầu nối cung cấp lớp vỏ cơ học chắc chắn quanh mối nối đồng trục nhỏ, ngăn ngừa việc ngắt kết nối vô tình và bảo vệ tốt hơn chống lại độ ẩm so với chỉ dùng băng keo.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Cáp này có thể dùng với mục tiêu không chuẩn không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Mặc dù được thiết kế cho thép AISI 4140, nó có thể dùng với các vật liệu khác. Tuy nhiên, độ chính xác và khả năng thay thế của hệ thống chỉ áp dụng khi hiệu chuẩn với mục tiêu thép 4140.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Cáp này xử lý môi trường độ ẩm cao như thế nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Nó được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 68-2-3, duy trì thay đổi hệ số tỷ lệ trung bình (ASF) dưới 3% ngay cả sau 56 ngày tiếp xúc với độ ẩm 93%.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050392584324,"sku":"330130-045-02-05","price":176.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-045-02-05-1.jpg?v=1776867430","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330130-045-02-05-3300-xl-cable-4-5m","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}