{"product_id":"bently-nevada-330104-00-25-10-02-05-probe","title":"Đầu dò Bently Nevada 330104-00-25-10-02-05","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 330104-00-25-10-02-05\u003c\/strong\u003e là đầu dò khoảng cách 3300 XL 8mm độ chính xác cao được thiết kế để giám sát rung động và vị trí không tiếp xúc. Tối ưu cho máy quay tốc độ cao như tua bin và máy nén, cảm biến dòng điện xoáy này cung cấp độ phân giải dưới micron và độ ổn định nhiệt vượt trội. Kết cấu chắc chắn đảm bảo hiệu suất tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt với áp suất cao, hơi nước và dầu.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Mẫu này sử dụng cấu hình mô-đun để phù hợp chính xác với ứng dụng:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e330104:\u003c\/strong\u003e Đầu dò 3300 XL 8mm với ren mét M10 x 1.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e00 (Chiều dài không ren):\u003c\/strong\u003e 0 mm; vỏ có ren hoàn toàn để lắp đặt linh hoạt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e25 (Chiều dài vỏ):\u003c\/strong\u003e Chiều dài vỏ tổng 250 mm cho truy cập giếng sâu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e10 (Chiều dài tổng):\u003c\/strong\u003e Cáp tích hợp dài 1.0 mét (3.3 feet).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e02 (Đầu nối):\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục ClickLoc™ kích thước nhỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e05 (Phê duyệt):\u003c\/strong\u003e Chứng nhận khu vực nguy hiểm đa cơ quan (CSA, ATEX, IECEx).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003ePhạm vi tuyến tính\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e2.0 mm (80 mils)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eHệ số tỉ lệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e7.87 V\/mm (200 mV\/mil)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e-40°C đến +177°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐáp ứng tần số\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0 đến 10 kHz\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChỉ số IP\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eIP67\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp đặt \u0026amp; Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Đặt \u003cstrong\u003eKhoảng cách điện\u003c\/strong\u003e bằng cách điều chỉnh đầu dò cho đến khi đầu ra Proximitor® đạt \u003cstrong\u003e-10.0 Vdc\u003c\/strong\u003e. Giữ \u003cstrong\u003ebán kính uốn cong tối thiểu 25.4 mm (1.0 in)\u003c\/strong\u003e cho cáp đồng trục để bảo vệ lớp chắn tín hiệu. Khi sử dụng trong khu vực nguy hiểm, luôn lắp đặt ủng đầu nối silicone để ngăn ẩm và tránh vòng đất.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Dòng 3300 XL có các \u003cstrong\u003eđầu nối ClickLoc™ mạ vàng\u003c\/strong\u003e để loại bỏ sự trôi tín hiệu và việc lỏng ra do rung động. Vật liệu đầu tip PPS có độ bền cao chống ăn mòn hóa học, trong khi \u003cstrong\u003ecấu trúc TipLock™\u003c\/strong\u003e ngăn ngừa tách rời đầu tip khỏi thân trong các va chạm cơ học, đảm bảo độ bền lâu dài trong các hệ thống TSI quan trọng.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Làm thế nào để tôi xác minh khoảng cách lắp đặt đúng?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Đo đầu ra của Proximitor; giá trị đọc -10.0V xác nhận đầu dò đang ở trung tâm phạm vi tuyến tính của nó.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng đầu dò 1.0m này trong hệ thống 5m hoặc 9m không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Có, nhưng tổng chiều dài (đầu dò + cáp nối dài) phải phù hợp với hiệu chuẩn 5m hoặc 9m cụ thể của Proximitor.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Lợi ích của đầu nối ClickLoc™ là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Nó cung cấp một khóa cảm ứng giúp ngăn chặn việc lỏng ra do rung động và đảm bảo kết nối điện ổn định.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050753294468,"sku":"330104-00-25-10-02-05","price":239.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330104-00-25-10-02-05.jpg?v=1776508862","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330104-00-25-10-02-05-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}