{"product_id":"bently-nevada-330104-00-20-10-01-cn-3300-xl-probe-1-0m","title":"Đầu dò Bently Nevada 330104-00-20-10-01-CN 3300 XL dài 1.0m","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eBENTLY NEVADA 330104-00-20-10-01-CN\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận công nghiệp loại 3300 XL 8 mm được thiết kế đặc biệt để giám sát rung động và vị trí trong các máy móc hiệu suất cao. Mẫu chuyên dụng này có vỏ ren M10 x 1 với lớp bảo vệ giáp, cung cấp khả năng che chắn cơ học vượt trội cho bộ cáp. Sản xuất tại Hoa Kỳ, đây là thành phần quan trọng cho hệ thống cảm biến dòng điện xoáy dùng trong tua bin hơi và máy nén ly tâm. Với trọng lượng tịnh khoảng 0,323 kg, cảm biến được thiết kế để cung cấp tín hiệu điện áp tuyến tính tỷ lệ với khoảng cách giữa đầu PPS và mục tiêu thép.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eĐộ bền cơ học \u0026amp; Vật liệu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược chế tạo với độ bền cao, 330104-00-20-10-01-CN sử dụng thép không gỉ AISI 303 hoặc 304 cho vỏ cảm biến và vật liệu Polyphenylene Sulfide (PPS) hiệu suất cao cho đầu cảm biến. Sự kết hợp này đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tiếp xúc hóa chất. Để quản lý hiệu quả áp suất chênh lệch, cảm biến có vòng đệm Viton® O-ring tích hợp giữa đầu và vỏ. Cấu hình này bao gồm chiều dài vỏ tổng thể 200 mm với 0 mm phần không ren, đảm bảo lắp đặt chắc chắn và sâu vào vỏ máy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐộ chính xác điện \u0026amp; Kết nối\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCảm biến tiếp cận này được trang bị đầu nối đồng trục ClickLoc mini và cáp giáp tiêu chuẩn, tổng chiều dài 1,0 mét (3,3 feet). Nó hoạt động trong dải nguồn tiêu chuẩn từ -17,5 Vdc đến -26 Vdc khi sử dụng với cảm biến Proximitor. Cảm biến có điện trở DC danh định 7,59 ± 0,50 Ω, hỗ trợ truyền tín hiệu chính xác. Thiết kế cho phân tích tốc độ cao, hệ thống đảm bảo thay đổi điện áp đầu ra dưới 2 mV cho mỗi volt thay đổi điện áp đầu vào, duy trì độ nhạy cao cho các phép đo chính xác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 25px 0; border: 1px solid #333; font-family: inherit;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"border-bottom: 2px solid #333;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #333; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #333; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px; width: 40%;\"\u003e\u003cstrong\u003eThông số ren\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eM10 x 1 (có giáp bảo vệ)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài vỏ tổng thể\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e200 mm\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài tổng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e1,0 Mét (3,3 feet)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện trở DC danh định\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e7,59 ± 0,50 Ω\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e+18˚C đến +27˚C (Hiệu chuẩn tiêu chuẩn)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu làm kín\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eVòng đệm Viton® O-ring\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eTính năng môi trường \u0026amp; tuân thủ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e3HAC059651-001 được thiết kế để chịu được điều kiện khắc nghiệt của ngành công nghiệp nặng, bao gồm tiếp xúc với dầu bôi trơn và áp suất chênh lệch thay đổi. Tùy chọn phê duyệt \"CN\" cho thấy sự tuân thủ chứng nhận theo quốc gia. Hơn nữa, Bently Nevada hỗ trợ sản phẩm này với Giấy chứng nhận xuất xứ (COO), xác nhận sản xuất tại Hoa Kỳ và hỗ trợ tuân thủ thương mại quốc tế cho việc mua phụ tùng quan trọng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eLợi thế kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu nối ClickLoc:\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục mini có bộ bảo vệ giúp tăng cường ổn định tín hiệu và dễ dàng lắp đặt.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBảo vệ giáp:\u003c\/strong\u003e Lớp giáp tích hợp ngăn ngừa cáp bị mài mòn và hư hại trong môi trường rung động cao hoặc không gian chật hẹp.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu PPS:\u003c\/strong\u003e Vật liệu Polyphenylene sulfide cung cấp đặc tính điện môi xuất sắc và khả năng chống hóa chất.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHiệu chuẩn chính xác:\u003c\/strong\u003e Tối ưu cho mục tiêu thép AISI 4140 để đảm bảo độ chính xác đo lường tối đa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của tùy chọn cáp giáp là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Lớp giáp tạo thành rào chắn vật lý chống mài mòn và kẹp cơ học, rất cần thiết cho cảm biến lắp đặt trong các khu vực máy móc khó tiếp cận.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng cảm biến này với mục tiêu thép không phải 4140 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Mặc dù cảm biến vẫn hoạt động, nhưng độ chính xác hệ thống và các thông số hoán đổi chỉ được đảm bảo khi sử dụng với mục tiêu thép AISI 4140.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Vòng đệm Viton® O-ring có thể thay thế được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Vòng đệm là một phần của thiết kế làm kín áp suất tích hợp giữa đầu cảm biến và vỏ để duy trì tính toàn vẹn áp suất chênh lệch.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047724023940,"sku":"330104-00-20-10-01-CN","price":214.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330104-00-20-10-01-CN-1.jpg?v=1776870968","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330104-00-20-10-01-cn-3300-xl-probe-1-0m","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}