{"product_id":"bently-nevada-330103-00-03-50-02-00-vibration-probe","title":"Bently Nevada 330103-00-03-50-02-00 | Đầu dò rung","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 330103-00-03-50-02-00\u003c\/strong\u003e là đầu dò khoảng cách 8mm độ chính xác cao dùng để giám sát rung không tiếp xúc. Thuộc dòng 3300 XL, nó cung cấp độ chính xác dưới milimét cho dịch chuyển trục trong tua bin và máy nén. Thiết kế chắc chắn đảm bảo đầu ra tín hiệu ổn định và bảo vệ tài sản lâu dài trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px; margin-top: 25px;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eChiều dài không ren: 00\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChiều dài không ren 0 mm. Vỏ ren toàn thân (3\/8-24) cung cấp sự linh hoạt tối đa khi lắp đặt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eChiều dài vỏ tổng thể: 03\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChiều dài vỏ 30 mm. Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với các giao diện máy chật hẹp và không gian hạn chế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eChiều dài tổng: 50\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e5,0 mét (16,4 feet). Chiều dài cáp tích hợp kết nối trực tiếp với các phần mở rộng hệ thống hoặc hộp nối.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eLoại đầu nối: 02\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu nối đồng trục ClickLoc mini. Giao diện mạ vàng đảm bảo liên kết tín hiệu chắc chắn, chống rung.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003ePhê duyệt cơ quan: 00\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhiên bản tiêu chuẩn. Cấu hình tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng giám sát công nghiệp đa năng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px; margin-top: 25px;\"\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eĐường kính đầu dò\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e8 mm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003ePhạm vi tuyến tính\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e2,0 mm (80 mils)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eĐộ nhạy\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e7,87 V\/mm (200 mV\/mil)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eNhiệt độ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e-51°C đến +177°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eTrọng lượng đơn vị\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eSản phẩm nặng 0,323 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px; margin-top: 25px;\"\u003eLắp đặt \u0026amp; Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eHiệu chuẩn khe hở\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiều chỉnh khe đầu dò cho đến khi đầu ra Proximitor® đọc \u003cstrong\u003e-10.0 VDC\u003c\/strong\u003e. Điều này đặt cảm biến vào giữa phạm vi tuyến tính để đạt độ chính xác tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2980b9;\"\u003eMẹo kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDuy trì bán kính uốn cáp 25,4 mm. Dùng băng keo tự dính để bịt kín đầu nối ClickLoc trong môi trường ẩm cao hoặc có dầu để ngăn nhiễu tín hiệu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px; margin-top: 25px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng 3300 XL cung cấp độ ổn định tín hiệu và khả năng chịu nhiệt vượt trội. Với vỏ thép không gỉ 304 và đầu PPS, đầu dò này chống lại dầu bôi trơn ăn mòn và nhiệt độ cao. Nó tích hợp liền mạch với hệ thống giám sát Bently Nevada 3500 tiêu chuẩn để cung cấp dữ liệu rung trục đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 5px; margin-top: 25px;\"\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Làm thế nào để tôi kiểm tra tình trạng đầu dò?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Đo điện trở DC giữa chân trung tâm và vỏ. Đầu dò 5m nên đọc được 5.0–11.0 ohm; vô cực cho thấy mạch hở.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể kết hợp các thành phần 5m và 9m không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Không. Chiều dài điện phải khớp. Đầu dò 5m này yêu cầu Proximitor® hiệu chuẩn 5m để chuyển đổi dữ liệu chính xác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Vật liệu mục tiêu có quan trọng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Hiệu chuẩn tiêu chuẩn dành cho thép AISI 4140. Các vật liệu khác làm thay đổi độ nhạy và yêu cầu hiệu chuẩn lại hệ thống.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047718879364,"sku":"330103-00-03-50-02-00","price":188.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330103-00-03-50-02-00.jpg?v=1777120593","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330103-00-03-50-02-00-vibration-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}