{"product_id":"bently-nevada-330101-00-19-15-11-cn-3300-xl-proximity-probe","title":"Bently Nevada 330101-00-19-15-11-CN | Cảm biến tiếp cận 3300 XL Proximity Probe","description":"\u003csection\u003e\n  \u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #d93025; font-size: 1.1em;\"\u003eBently Nevada 330101-00-19-15-11-CN\u003c\/strong\u003e là đầu dò cảm biến khoảng cách 8mm hiệu suất cao, thiết kế để bảo vệ máy móc quan trọng. Cảm biến không tiếp xúc này cung cấp dữ liệu rung động hướng kính và vị trí trục chính xác cho tua bin hơi nước, máy nén và bơm. Với công nghệ đúc TipLoc được cấp bằng sáng chế và đầu dò PPS bền bỉ, nó đảm bảo độ ổn định tối đa và khả năng chống chịu va đập trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eThiết kế với các thông số kỹ thuật cho độ chính xác công nghiệp:\u003c\/p\u003e\n  \u003cul style=\"line-height: 1.8;\"\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu:\u003c\/strong\u003e Đầu dò 3300 XL 8 mm (ren 3\/8-24 UNF)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài không ren:\u003c\/strong\u003e 0,0 in\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài vỏ tổng thể:\u003c\/strong\u003e 1,9 in\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài tổng:\u003c\/strong\u003e 1,5 mét (4,9 feet)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn cáp:\u003c\/strong\u003e Cáp FluidLoc với đầu nối ClickLoc\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhê duyệt:\u003c\/strong\u003e CN (Phê duyệt theo quốc gia)\u003c\/li\u003e\n  \u003c\/ul\u003e\n\n  \u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr style=\"background-color: #f1f3f4;\"\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eTính năng\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi tuyến tính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e2 mm (80 mils)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background-color: #fafafa;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eHệ số tỉ lệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e7,87 V\/mm (200 mV\/mil) ± 5%\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e-52°C đến +177°C\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background-color: #fafafa;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện trở\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e7,73 Ω ± 0,50 Ω\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu đầu dò\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003ePolyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCáp FluidLoc\u003c\/strong\u003e ngăn dầu di chuyển từ vỏ máy đến hộp nối bên ngoài, trong khi thiết kế \u003cstrong\u003eCableLoc\u003c\/strong\u003e cung cấp lực kéo 330 N (75 lbf). Đường kính 8mm mang lại vỏ chắc chắn hơn và lớp bọc đầu dày hơn so với đầu dò tiêu chuẩn, đảm bảo độ bền trong các ứng dụng rung động cao.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của FluidLoc là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Nó bịt kín bên trong cáp để ngăn dầu hoặc hơi ẩm rò rỉ ra khỏi máy qua cáp.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Làm thế nào để điều chỉnh khoảng cách lắp đặt?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Đặt khoảng cách lắp đặt là 1,27 mm (50 mils) để đạt đầu ra -9 Vdc trên cảm biến Proximitor nhằm tối ưu độ tuyến tính.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Đầu dò này có tương thích với các hệ thống cũ không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Vâng, đầu dò 3300 XL 8mm được thiết kế tương thích ngược với nhiều hệ thống cảm biến Bently Nevada trước đây.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/section\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050747854980,"sku":"330101-00-19-15-11-CN","price":217.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330101-00-19-15-11-CN.jpg?v=1776511442","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/bently-nevada-330101-00-19-15-11-cn-3300-xl-proximity-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}