{"product_id":"allen-bradley-25b-d4p0n114-powerflex-525-ac-drive-4a-1-5kw","title":"Allen-Bradley 25B-D4P0N114 Bộ biến tần PowerFlex 525 AC 4A 1.5kW","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley \u003cspan style=\"color: #003366;\"\u003e\u003cstrong\u003e25B-D4P0N114\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e là mẫu chủ lực trong dòng PowerFlex 525, được thiết kế cho môi trường công nghiệp 480V AC. Bộ biến tần điều chỉnh tần số này cung cấp giải pháp điều khiển động cơ mạnh mẽ nhưng gọn nhẹ, với công suất đầu ra \u003cstrong\u003e2.0 HP (1.5 kW)\u003c\/strong\u003e. Được đặt trong vỏ Frame A, \u003cstrong\u003e25B-D4P0N114\u003c\/strong\u003e có trọng lượng tịnh khoảng \u003cstrong\u003e1.1 kg (2.4 lbs)\u003c\/strong\u003e, là lựa chọn lý tưởng cho các nhà sản xuất máy móc ưu tiên tiết kiệm không gian và tỷ lệ công suất trên trọng lượng cao trong tủ điều khiển hiện đại.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Chính\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e25B-D4P0N114\u003c\/strong\u003e nổi bật với khả năng điều khiển đa chế độ, hỗ trợ V\/Hz, Sensorless Vector Control (SVC) và cả điều khiển động cơ nam châm vĩnh cửu. Nó bao gồm \u003cstrong\u003ecổng Ethernet\/IP tích hợp\u003c\/strong\u003e, loại bỏ nhu cầu sử dụng thẻ mở rộng đắt tiền khi kết nối với kiến trúc điều khiển dựa trên Logix. Đối với các ứng dụng chính xác, biến tần hỗ trợ phản hồi encoder tùy chọn, cho phép điều khiển vận tốc vòng kín. Hơn nữa, phanh IGBT tích hợp cho phép giảm tốc có kiểm soát đối với tải quán tính cao, đảm bảo an toàn và độ bền cơ học cho thiết bị của bạn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết Thông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Sản Phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e25B-D4P0N114\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện Áp Đầu Vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e323...528V AC (3 Pha)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eCông Suất Đầu Ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e2.0 HP \/ 1.5 kW\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDòng Điện Đầu Ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e4.0 Ampe\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích Thước Vỏ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eFrame A\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eGiao Tiếp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eEthernet\/IP \u0026amp; RS-485 (DSI)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNgõ Vào\/Ra Rời Rạc\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e7 Ngõ Vào \/ 2 Ngõ Ra Opto \/ 2 Rơ-le\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eViệc lắp đặt \u003cstrong\u003e25B-D4P0N114\u003c\/strong\u003e được đơn giản hóa nhờ thiết kế phần cứng mô-đun, cho phép gắn độc lập các mô-đun nguồn và điều khiển. Biến tần có khả năng \"Zero-Stacking\" này có thể được gắn cạnh nhau để tiết kiệm không gian thanh DIN hoặc bảng sau. Khi đấu dây 7 ngõ vào rời rạc, hãy kiểm tra lựa chọn sink\/source qua công tắc DIP bên trong để phù hợp với logic bộ điều khiển của bạn. Đối với điều khiển analog, biến tần cung cấp hai ngõ vào (0-10V hoặc 4-20mA), dễ dàng hiệu chỉnh qua bàn phím HIM tích hợp hoặc giao diện phần mềm Studio 5000. Đảm bảo các đường dây đầu vào 480V được bảo vệ bằng cầu chì theo quy định điện địa phương để bảo vệ cầu IGBT tốc độ cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e25B-D4P0N114 cung cấp sự kết hợp vượt trội giữa khả năng chẩn đoán và linh hoạt vận hành. Cấu hình \u003cstrong\u003eMainsFree™\u003c\/strong\u003e qua USB cho phép kỹ sư lập trình biến tần mà không cần cấp nguồn điện áp cao, cải thiện đáng kể an toàn trong giai đoạn vận hành thử. Khả năng chịu dòng liên tục 4.0 Ampe khiến biến tần này trở thành lựa chọn bền bỉ cho các máy bơm nhỏ, quạt và hệ thống băng tải. Với các tính năng AppView™ và CustomView™, người dùng có thể nhanh chóng nhóm các tham số phù hợp với ứng dụng của mình, giảm độ phức tạp khi thiết lập ban đầu và khắc phục sự cố bảo trì lâu dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Biến tần này có thể dùng cho các ứng dụng an toàn không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Dòng PowerFlex 525 có tính năng Safe Torque Off (STO) tích hợp tiêu chuẩn, được chứng nhận SIL2\/PLd, ngăn biến tần cung cấp năng lượng quay mà không cần ngắt nguồn chính.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: 25B-D4P0N114 có hỗ trợ giao tiếp RS-485 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, ngoài Ethernet\/IP, biến tần còn có cổng DSI tích hợp (RS-485) hỗ trợ mạng đa biến tần và tích hợp với hệ thống Modbus RTU cũ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Nhiệt độ hoạt động tối đa của thiết bị này là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Biến tần được thiết kế để hoạt động trong môi trường có nhiệt độ lên đến 50°C (122°F) mà không cần giảm công suất, và lên đến 70°C (158°F) khi giảm dòng và sử dụng bộ quạt làm mát tùy chọn.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050724786308,"sku":"25B-D4P0N114","price":136.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/25B-D4P0N114.jpg?v=1778688239","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/allen-bradley-25b-d4p0n114-powerflex-525-ac-drive-4a-1-5kw","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}