{"product_id":"allen-bradley-22c-b012h103-powerflex-400-drive","title":"Allen-Bradley 22C-B012H103 PowerFlex 400 | Bộ điều khiển biến tần","description":"\u003csection\u003e\n  \u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #c0392b; font-size: 1.15em;\"\u003eAllen-Bradley 22C-B012H103\u003c\/strong\u003e là bộ biến tần PowerFlex 400 điều chỉnh tần số đa năng, được tối ưu hóa đặc biệt cho các ứng dụng quạt và bơm. Hoạt động với điện áp đầu vào 200-240V AC, bộ biến tần 3 HP (2,2 kW) này cung cấp dòng điện đầu ra liên tục 12A. Được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả năng lượng và tuổi thọ hệ thống, \u003cstrong style=\"color: #c0392b;\"\u003eAllen-Bradley 22C-B012H103\u003c\/strong\u003e sử dụng điều khiển vector không cảm biến để cung cấp điều chỉnh tốc độ chính xác cho hệ thống HVAC và các cơ sở xử lý nước.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eThiết kế cho điều khiển động cơ hiệu suất cao và tự động hóa tòa nhà liền mạch:\u003c\/p\u003e\n  \u003cul style=\"line-height: 1.8;\"\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley (Rockwell Automation)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã sản phẩm:\u003c\/strong\u003e 22C-B012H103\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất đầu ra:\u003c\/strong\u003e 3 HP \/ 2,2 kW (12 Ampe liên tục)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện áp đầu vào:\u003c\/strong\u003e 200-240V AC (±10%), 50\/60 Hz\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhương pháp điều khiển:\u003c\/strong\u003e Điều khiển vector không cảm biến\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm vi tần số:\u003c\/strong\u003e 0 đến 400 Hz (Có thể điều chỉnh)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTruyền thông:\u003c\/strong\u003e RS485 tích hợp (Hỗ trợ BACnet, Metasys N2 và P1)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHiệu suất:\u003c\/strong\u003e 97,5% ở tải đầy đủ\u003c\/li\u003e\n  \u003c\/ul\u003e\n\n  \u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eYêu cầu\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng đơn vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003e3,6 kg (7,9 lbs)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e-10°C đến +45°C (14°F đến 113°F)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ ẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e5–95% không ngưng tụ\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eLắp đặt\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003eGắn tường hoặc thanh ray DIN 35mm\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eYêu cầu khoảng cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e100mm (Trên và Dưới)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ lưu trữ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e-40°C đến +70°C\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAllen-Bradley 22C-B012H103\u003c\/strong\u003e là lựa chọn hàng đầu để giảm chi phí vận hành, có khả năng cắt giảm tiêu thụ năng lượng lên đến 30% trong hệ thống bơm và quạt. Với \u003cstrong\u003etrọng lượng 3,6 kg\u003c\/strong\u003e, nó cung cấp tỷ lệ công suất trên trọng lượng cao trong một khung gọn nhẹ. Nó bao gồm các tính năng chuyên biệt như chế độ \u003cstrong\u003e\"Purge\" và \"Sleep\/Wake\"\u003c\/strong\u003e để tăng hiệu quả HVAC, và ngăn ngừa hiện tượng \"búa nước\" thủy lực bằng cách cung cấp các dải tăng tốc và giảm tốc mượt mà. Tính năng \u003cstrong\u003eTự Khởi Động Lại\u003c\/strong\u003e tích hợp đảm bảo các hệ thống quan trọng hoạt động trở lại ngay sau khi mất điện mà không cần can thiệp thủ công.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Bộ biến tần này có cần quạt làm mát ngoài không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Không, 22C-B012H103 được thiết kế để làm mát thụ động hiệu quả, với điều kiện đáp ứng yêu cầu khoảng cách 100mm ở trên và dưới để đảm bảo lưu thông không khí đầy đủ.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Những giao thức truyền thông nào được hỗ trợ ngay khi xuất xưởng?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Bộ biến tần đi kèm với cổng RS485 tích hợp hỗ trợ nguyên bản các giao thức tự động hóa tòa nhà phổ biến như BACnet, cho phép tích hợp dễ dàng vào mạng điều khiển HVAC hiện có.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Khoảng cách tối đa cho dây nối đất là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Mặc dù khoảng cách thay đổi tùy theo cách lắp đặt, dây nối đất phải có tiết diện 10AWG hoặc lớn hơn để đảm bảo che chắn và an toàn đúng cách, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường chuyển mạch tần số cao.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/section\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050852515972,"sku":"22C-B012H103","price":120.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22C-B012H103.jpg?v=1777039027","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/allen-bradley-22c-b012h103-powerflex-400-drive","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}