{"product_id":"allen-bradley-22b-d2p3c104-powerflex-40-ac-drive","title":"Allen-Bradley 22B-D2P3C104 Bộ biến tần PowerFlex 40 AC 0.75kW 1HP","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eALLEN-BRADLEY 22B-D2P3C104\u003c\/strong\u003e là bộ biến tần AC điều chỉnh tần số PowerFlex 40 mạnh mẽ, thiết kế cho điều khiển động cơ hiệu suất cao trong môi trường khắc nghiệt. Bộ biến tần 1 HP (0,75 kW) này có vỏ bảo vệ IP66, NEMA\/UL Loại 4X, lý tưởng để lắp đặt trong tủ điều khiển ở những khu vực cần bảo vệ chống bụi và nước áp lực cao. Với giao tiếp RS-485 tích hợp và giao diện LCD thân thiện với người dùng, 22B-D2P3C104 cung cấp khả năng điều khiển linh hoạt cho tự động hóa công nghiệp. Thiết bị có trọng lượng tịnh 5,71 kg (12,59 lbs), phản ánh kết cấu chắc chắn, đạt chuẩn công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eXử lý Tải \u0026amp; Phanh Ưu việt\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDòng PowerFlex 40 được thiết kế để tối ưu hiệu suất, với hệ số công suất 0,98 trên toàn dải tốc độ. Model 22B-D2P3C104 có IGBT phanh tích hợp, cho phép phanh động học cho các ứng dụng cần giảm tốc nhanh. Nó cũng hỗ trợ tăng tốc tải 150% trong tối đa 60 giây, cung cấp mô-men xoắn bổ sung cần thiết cho các chu trình khởi động nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo vệ Hệ thống Nâng cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eAn toàn và độ bền được ưu tiên với bảo vệ quá tải động cơ tích hợp lớp 10 và khả năng chịu ngắn mạch đối xứng lên đến 100.000 Ampe. Bộ biến tần giám sát các ngưỡng quan trọng, với ngắt điện áp cao đặt ở 810V DC và bảo vệ điện áp thấp ở 390V DC, bảo vệ cả bộ biến tần và động cơ kết nối khỏi các biến động điện.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 25px 0; border: 1px solid #e0e0e0; font-family: inherit;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f4f4f4;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eGiá trị\/Chi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa; width: 40%;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện áp đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e342 – 528V AC (3 Pha)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eCông Suất Đầu Ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e0,5 – 1 HP (2,3 Ampe)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eCấp độ bảo vệ vỏ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eIP66 \/ NEMA Loại 4X\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng tịnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e5,71 kg (12,59 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eGiao diện điều khiển\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eBàn phím cố định \u0026amp; Màn hình LCD HMI\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eTruyền thông\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eRS-485 (Modbus RTU)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eLắp đặt \u0026amp; Vận hành\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế để lắp trên bảng điều khiển, 22B-D2P3C104 cần khoảng cách đủ để lưu thông không khí nhằm duy trì dải tần số hoạt động từ 48 đến 63 Hz. Biến tần có thể được cấu hình trực tiếp qua bàn phím tích hợp hoặc qua PC sử dụng giao tiếp nối tiếp RS-485. Để đảm bảo độ tin cậy tối ưu, hãy giữ mức tiêu thụ điện năng trong giới hạn 2,3 kVA. Biến tần này là sự thay thế trực tiếp cho nhiều model PowerFlex cũ, mang lại hiệu quả năng lượng và phản hồi chẩn đoán cải tiến.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhù hợp môi trường khắc nghiệt:\u003c\/strong\u003e Tiêu chuẩn IP66\/NEMA 4X cho phép lắp đặt trong khu vực rửa sạch và môi trường ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhanh động tích hợp:\u003c\/strong\u003e IGBT phanh tích hợp giúp đơn giản hóa việc thêm điện trở phanh ngoài cho tải quán tính cao.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChẩn đoán chính xác:\u003c\/strong\u003e Màn hình LCD HMI cung cấp mã lỗi và dữ liệu vận hành theo thời gian thực, giảm thời gian ngừng máy khi khắc phục sự cố.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước nhỏ gọn:\u003c\/strong\u003e Thiết kế bên trong hiệu quả tối đa hóa mật độ công suất, tiết kiệm không gian tủ điều khiển quý giá.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Biến tần này có hỗ trợ giao tiếp Modbus không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Có. Model 22B-D2P3C104 có cổng RS-485 tích hợp hỗ trợ giao thức Modbus RTU để tích hợp SCADA dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng biến tần này cho động cơ 1 HP không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Chắc chắn rồi. Nó được đánh giá cho công suất từ 0,5 đến 1 HP với dòng ra liên tục 2,3 Ampe.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Lợi ích của tiêu chuẩn NEMA 4X là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: NEMA 4X cho biết vỏ bọc chống thấm nước và chống ăn mòn, cung cấp khả năng bảo vệ vượt trội so với các biến tần tiêu chuẩn IP20 hoặc NEMA 1.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050852188292,"sku":"22B-D2P3C104","price":196.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22B-D2P3C104.jpg?v=1776696340","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/allen-bradley-22b-d2p3c104-powerflex-40-ac-drive","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}