{"product_id":"abb-ci865-3bse040795r1-ac-800m-satt-i-o-interface","title":"Giao diện I\/O Satt ABB CI865 3BSE040795R1 AC 800M","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eABB \u003cspan style=\"color: #003366;\"\u003e\u003cstrong\u003eCI865\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e (3BSE040795R1) là một giao diện truyền thông chuyên dụng được thiết kế cho dòng bộ điều khiển \u003cstrong\u003eAC 800M\u003c\/strong\u003e. Chức năng chính của nó là tạo điều kiện kết nối giữa bộ điều khiển và các thiết bị \u003cstrong\u003eSatt I\/O\u003c\/strong\u003e, hoạt động như \u003cstrong\u003eMaster\u003c\/strong\u003e trong cấu hình mạng. Module này kết nối trực tiếp với CEX-Bus (Communication Expansion Bus), cho phép trao đổi dữ liệu hiệu quả và mở rộng hệ thống. Là một phần thiết yếu trong hệ sinh thái tự động hóa của ABB, nó đảm bảo khả năng tương thích ngược và các lộ trình hiện đại hóa cho các cài đặt Satt I\/O hiện có.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eTruyền Thông \u0026amp; Kết Nối\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược trang bị đầu nối \u003cstrong\u003eBNC tiêu chuẩn\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eCI865\u003c\/strong\u003e cung cấp giao diện vật lý ổn định cho truyền thông Satt I\/O. Module có khả năng mở rộng cao, hỗ trợ lên đến \u003cstrong\u003e4 đơn vị\u003c\/strong\u003e trên một CEX-Bus duy nhất. Một trong những tính năng công nghiệp quan trọng nhất là \u003cstrong\u003ekhả năng Hot Swap\u003c\/strong\u003e, cho phép kỹ thuật viên thay thế hoặc bảo trì module mà không cần tắt nguồn hệ thống hoặc gây gián đoạn quy trình. Điều này đảm bảo thời gian hoạt động tối đa cho hệ thống trong các quy trình sản xuất liên tục hoặc phát điện.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eĐặc Điểm Vật Lý \u0026amp; Trọng Lượng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCI865 có thiết kế chắc chắn nhưng nhỏ gọn, kích thước \u003cstrong\u003e185 mm chiều cao, 59 mm chiều rộng và 127,5 mm chiều sâu\u003c\/strong\u003e. Bao gồm cả đế, thiết bị có trọng lượng tối đa \u003cstrong\u003e700 g (khoảng 1,5 lbs)\u003c\/strong\u003e. Kích thước hẹp 59mm được thiết kế đặc biệt để tối ưu không gian tủ điện, cho phép lắp đặt mật độ cao trên thanh DIN. \u003cstrong\u003eTiêu chuẩn bảo vệ IP20\u003c\/strong\u003e đảm bảo an toàn chống lại các vật thể rắn, trong khi phần cứng được xây dựng để hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ môi trường từ \u003cstrong\u003e+5 đến +55 °C\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết Thông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Sản Phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e3BSE040795R1\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eGiao Thức\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eSatt I\/O\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng Lượng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e700 g (1.5 lb)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMức Tiêu Thụ Điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eĐiển hình 120 mA @ 24 V DC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eBảo Vệ Chống Ăn Mòn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eG3 (ISA 71.04)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLoại Giao Diện\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eCEX-Bus Master\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTuân Thủ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eCE, RoHS, WEEE\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eĐộ Bền Môi Trường\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐể chịu được các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, \u003cstrong\u003eCI865\u003c\/strong\u003e tuân thủ \u003cstrong\u003echuẩn G3\u003c\/strong\u003e theo tiêu chuẩn ISA 71.04. Điều này cung cấp khả năng bảo vệ nâng cao chống lại khí ăn mòn và độ ẩm, kéo dài đáng kể tuổi thọ module trong các cơ sở như nhà máy hóa chất hoặc trung tâm xử lý nước thải. Về điện năng, thiết bị hoạt động hiệu quả với mức tiêu thụ điển hình chỉ \u003cstrong\u003e120 mA ở 24 V DC\u003c\/strong\u003e, và đáp ứng tất cả các chỉ thị môi trường hiện đại, bao gồm tuân thủ \u003cstrong\u003eRoHS và WEEE\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tôi có thể sử dụng tối đa bao nhiêu module CI865 cho mỗi bộ điều khiển?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Bạn có thể cấu hình tối đa 4 đơn vị CI865 trên CEX-Bus của một bộ điều khiển AC 800M, cho phép mở rộng mạng Satt I\/O rộng rãi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: CI865 có cần đế đặc biệt để lắp đặt không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, module thường được gắn trên đế TP830 hoặc thiết bị tương thích để kết nối với CEX-Bus và đảm bảo lắp đặt cơ học chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Tôi có thể thay thế CI865 bị lỗi khi hệ thống đang hoạt động không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Có, CI865 hỗ trợ chức năng Hot Swap. Tuy nhiên, luôn đảm bảo phần mềm ứng dụng và phiên bản firmware của bộ điều khiển hỗ trợ thay thế trực tuyến trước khi thực hiện công việc.\u003c\/p\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050500522116,"sku":"CI865","price":106.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/CI865.jpg?v=1779112143","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/abb-ci865-3bse040795r1-ac-800m-satt-i-o-interface","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}