{"product_id":"abb-3bht410082r0001-advant-bus-extender-ethernet-module","title":"ABB 3BHT410082R0001 Mô-đun Mở rộng Bus Advant Ethernet","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eABB 3BHT410082R0001\u003c\/strong\u003e là một Advant Bus Extender hiệu suất cao được thiết kế để mở rộng khả năng truyền thông của hệ thống điều khiển Advant. Sử dụng kiến trúc dựa trên Ethernet hiện đại, mô-đun này cung cấp cầu nối đáng tin cậy cho việc trao đổi dữ liệu trên các mạng công nghiệp. Nó có giao diện kết nối RJ45 tiêu chuẩn và được tối ưu hóa cho truyền tải tốc độ cao ở 10\/100 Mbps. Được thiết kế để bền bỉ, thành phần này có MTBF trên 50.000 giờ, đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường tự động hóa quan trọng. Thiết bị có trọng lượng tịnh 0,35 kg (0,77 lbs), là giải pháp nhẹ nhưng bền cho việc lắp đặt trong tủ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eMạng \u0026amp; Kết nối Tiên tiến\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eAdvant Bus Extender này được xây dựng để mở rộng quy mô, hỗ trợ tối đa 16 kết nối thiết bị mỗi mô-đun. Nó yêu cầu cáp loại 5e hoặc cao hơn để duy trì tính toàn vẹn tín hiệu ở tốc độ dữ liệu tối đa. Để hỗ trợ chẩn đoán thời gian thực, bảng điều khiển phía trước được trang bị đèn LED tích hợp cho nguồn điện, trạng thái và truyền thông, cho phép đội ngũ bảo trì kiểm tra tình trạng mạng ngay lập tức. Thiết bị hoạt động với nguồn điện DC 24V tiêu chuẩn (± 10%) với mức tiêu thụ điện năng tối đa rất hiệu quả chỉ 4W.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThiết kế Cơ khí \u0026amp; Bảo vệ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế để lắp đặt tiết kiệm không gian,  \u003cstrong\u003e3BHT410082R0001\u003c\/strong\u003e có kích thước nhỏ gọn với chiều rộng 120 mm và chiều cao 90 mm. Nó được thiết kế riêng cho việc lắp đặt trên thanh DIN, đảm bảo vừa vặn chắc chắn trong tủ điều khiển công nghiệp. Với cấp bảo vệ IP20, mô-đun được bảo vệ chống lại các vật thể rắn trong khi hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ từ -5°C đến +60°C. Điều này cho phép triển khai đáng tin cậy trong nhiều điều kiện sàn nhà máy mà không làm giảm hiệu suất.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 25px 0; border: 1px solid #333; font-family: inherit;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"border-bottom: 2px solid #333;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #333; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #333; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px;\"\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px; width: 40%;\"\u003e\u003cstrong\u003eLoại Bus\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eDựa trên Ethernet (10\/100 Mbps)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eGiao diện kết nối\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eRJ45 (Cat 5e hoặc cao hơn)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNguồn cấp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e24V DC ± 10% (Tối đa 4W)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDung tích\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eTối đa 16 thiết bị\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng tịnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e0.35 kg (0.77 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #333; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e-5°C đến +60°C\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eTích hợp hệ thống \u0026amp; Lợi ích\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBộ mở rộng này là thành phần quan trọng cho người dùng Advant OCS muốn hiện đại hóa giao tiếp bus. Bằng cách chuyển sang hệ thống dựa trên Ethernet, người dùng có lợi thế về phần cứng mạng tiêu chuẩn và cải thiện tốc độ truyền dữ liệu so với các hệ thống bus độc quyền cũ. Tính tương thích cắm và chạy với phần cứng tự động hóa tiêu chuẩn giúp giảm thời gian vận hành và đơn giản hóa việc mở rộng tín hiệu khoảng cách xa trong các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ tin cậy cao:\u003c\/strong\u003e Thiết kế cho hoạt động liên tục 24\/7 với các giao thức kiểm tra lỗi mạnh mẽ.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCổng tiêu chuẩn:\u003c\/strong\u003e Sử dụng đầu nối RJ45 phổ biến, loại bỏ nhu cầu cáp độc quyền đắt tiền.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChẩn đoán nâng cao:\u003c\/strong\u003e Ba đèn LED riêng biệt cung cấp phản hồi trực quan ngay lập tức về hiệu suất mô-đun.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDấu chân nhiệt thấp:\u003c\/strong\u003e Tiêu thụ điện năng hiệu quả 4W đảm bảo mô-đun góp phần tối thiểu vào tải nhiệt của tủ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Loại cáp mạng nào được khuyến nghị cho mô-đun này?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Cáp Ethernet loại Category 5e (Cat 5e) hoặc cao hơn được yêu cầu để đạt tốc độ dữ liệu đầy đủ 10\/100 Mbps và đảm bảo khả năng chống nhiễu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể lắp mô-đun này theo bất kỳ hướng nào không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Để tản nhiệt tối ưu và lắp đặt chắc chắn, nên gắn mô-đun theo chiều dọc trên thanh ray DIN tiêu chuẩn 35mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Mô-đun này có tương thích với Advant Bus cũ không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Mẫu cụ thể này dựa trên Ethernet. Vui lòng kiểm tra yêu cầu giao diện của bộ điều khiển để đảm bảo tương thích với các giao thức mở rộng bus dựa trên Ethernet.\u003c\/p\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050499309700,"sku":"3BHT410082R0001","price":214.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/3BHT410082R0001.jpg?v=1776948166","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/abb-3bht410082r0001-advant-bus-extender-ethernet-module","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}