{"product_id":"330851-02-000-080-10-01-cn-bently-nevada-high-temp-armored-probe","title":"330851-02-000-080-10-01-CN Đầu dò bọc giáp chịu nhiệt cao Bently Nevada","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 330851-02-000-080-10-01-CN\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận 3300 XL 25mm siêu bền, thiết kế cho máy móc quay quy mô lớn. Được chế tạo cho môi trường khắc nghiệt, cảm biến bọc thép này cung cấp phép đo dịch chuyển không tiếp xúc với dải tuyến tính rộng. Nó đặc biệt phù hợp để giám sát tua-bin hơi nước và động cơ kéo tàu cao tốc, nơi áp suất cao, nhiễu EMI và chu trình nhiệt là liên tục. Ký hiệu \"CN\" đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia cụ thể, làm cho nó lý tưởng cho các dự án điện và hạ tầng khu vực yêu cầu giám sát rung động chính xác cao.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Cấu hình mẫu hoàn chỉnh này được xây dựng để bảo vệ vật lý và điện tối đa trong môi trường công nghiệp:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e 330851-02-000-080-10-01-CN\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã Vỏ 080:\u003c\/strong\u003e Thân bọc thép bằng thép không gỉ 80mm, thiết kế chịu lực nghiền lên đến 15kN.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại Ren:\u003c\/strong\u003e Ren mét M30x2 đạt mô-men xoắn kín cao mà không bị kẹt ren.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBảo vệ Cáp:\u003c\/strong\u003e Lớp giáp 304 SST cung cấp khả năng kín IP69K chống rửa áp suất cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghệ Đo:\u003c\/strong\u003e Công nghệ dòng điện xoáy 3300 XL 25mm cho phép đo dịch chuyển khe hở lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông Số Chính\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eGiá Trị Thông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐường Kính Cảm Biến\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e25 mm (0.98 in)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng Lượng Xấp Xỉ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0.95 kg (Thay đổi theo chiều dài cáp\/giáp)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eỔn Định Nhiệt\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0.02mm\/°C trong phạm vi 200°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCấp Độ Kín\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eIP69K (Chống rửa áp suất cao)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eKhả Năng Chịu Kéo\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e1,200N (Giới hạn cáp bọc thép)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eKhu Vực Nguy Hiểm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChứng nhận ATEX\/IECEx Vùng 0 T1-T5\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Khi lắp đặt \u003cstrong\u003e330851-02-000-080-10-01-CN\u003c\/strong\u003e, sử dụng \u003cstrong\u003emô-men xoắn kín 68N•m\u003c\/strong\u003e cho ren M30x2 để đảm bảo khớp kín không rò rỉ. Cáp bọc thép cho phép chịu \u003cstrong\u003eứng suất kéo 1,200N\u003c\/strong\u003e khi kéo qua ống dẫn, giảm đáng kể nguy cơ hư hỏng dây bên trong. Đối với lắp đặt vùng 0, đảm bảo nhiệt độ môi trường nằm trong phạm vi chứng nhận từ -55°C đến +232°C để duy trì an toàn nội tại. Nên kiểm tra định kỳ vòng đệm Viton® trong các ứng dụng hơi nước áp suất cao.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Ưu điểm chính của cấu hình bọc thép này là \u003cstrong\u003eKhả Năng Chịu Môi Trường Khắc Nghiệt\u003c\/strong\u003e. Nó chịu được các đợt phun hơi nước 250°C và thử nghiệm phun muối 1,500 giờ, làm cho nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng hàng hải và trạm biến áp điện. Dấu chân EMI thấp đảm bảo độ chính xác đo gần thiết bị điện áp cao, trong khi khả năng tương thích kích thước cho phép nâng cấp trực tiếp cảm biến 25mm dòng 7200 cũ mà không cần gia công sửa đổi.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của Mã Vỏ bọc thép SST 080 là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Nó cung cấp khả năng chống nghiền cực cao (lên đến 15kN), bảo vệ phần bên trong cảm biến khỏi biến dạng vật lý trong môi trường áp suất cao hoặc nhiều mảnh vụn nặng.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Cảm biến 25mm này có thể dùng với Proximitor 8mm không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Không. Hệ thống 25mm yêu cầu cảm biến Proximitor 3300 XL 25mm riêng biệt được hiệu chuẩn cho đường kính mục tiêu lớn hơn và dải tuyến tính rộng hơn.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Hậu tố \"CN\" có ảnh hưởng đến hiệu suất kỹ thuật không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Không, nó chủ yếu chỉ ra chứng nhận và tuân thủ tài liệu cho thị trường Trung Quốc trong khi vẫn giữ thông số kỹ thuật hiệu suất cao giống với các mẫu toàn cầu tiêu chuẩn.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047799423108,"sku":"330851-02-000-080-10-01-CN","price":250.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330851-02-000-080-10-01-CN.jpg?v=1776691270","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/330851-02-000-080-10-01-cn-bently-nevada-high-temp-armored-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}