{"product_id":"330851-02-000-070-10-00-cn-bently-nevada-high-temp-probe","title":"330851-02-000-070-10-00-CN Đầu dò nhiệt độ cao Bently Nevada","description":"\u003ch2\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003e330851-02-000-070-10-00-CN\u003c\/strong\u003e là cảm biến khoảng cách 3300 XL 25 mm chịu tải nặng, được thiết kế đặc biệt cho các môi trường tua-bin hơi nước khắt khe nhất. Với đường kính lớn và cấu trúc chắc chắn, đây là lựa chọn chính để đo Sự Giãn Nở Khác Biệt (DE) và vị trí lực đẩy trên các máy quay lớn. Cảm biến này là giải pháp thay thế hiệu suất cao cho các hệ thống 7200-series 25 mm và 35 mm cũ. Được chế tạo để chịu đựng, nó hoạt động liên tục ở 200 °C (392 °F) và có cáp FluidLoc™ triaxial giúp duy trì độ chính xác tín hiệu bất chấp nhiệt độ cao và sự xâm nhập của độ ẩm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSố model 330851-02-000-070-10-00-CN chỉ định cấu hình phần cứng tối ưu cho yêu cầu lắp đặt sâu:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại Vỏ Cảm Biến (02):\u003c\/strong\u003e Thân thép không gỉ ren M30x2.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Không Ren (000):\u003c\/strong\u003e 0 mm; thân cảm biến ren hoàn toàn để linh hoạt tối đa khi lắp đặt.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Vỏ Tổng Thể (070):\u003c\/strong\u003e 70 mm để tiếp cận sâu vào vỏ máy.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Tổng (10):\u003c\/strong\u003e Cáp cảm biến tích hợp dài 1,0 mét (3,3 feet).\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy Chọn Lớp Giáp (00):\u003c\/strong\u003e Không có lớp giáp; cấu hình siêu nhẹ chỉ 230 g (8.1 oz).\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng Nhận Cơ Quan (CN):\u003c\/strong\u003e Chứng nhận an toàn theo quy định quốc gia cho khu vực nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f9f9f9;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eĐặc Tính\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eVật Liệu Đầu Cảm Biến\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003ePolyetheretherketone (PEEK)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e-35 °C đến +200 °C (-31 °F đến +392 °F)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eNhiệt Độ Tối Đa Ngắn Hạn\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e+250 °C (482 °F) trong \u0026lt; 24 giờ\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eĐiện Trở DC\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e6.2 Ω ± 0.5 (Từ Trung Tâm đến Ngoài)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eLoại Cáp\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e75 Ω Triaxial, cách điện PFA FluidLoc™\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eĐánh Giá Khu Vực Nguy Hiểm\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eLớp I, Vùng 0: AEx\/Ex ia IIC Ga\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLắp đặt cơ khí đúng cách rất quan trọng cho hệ thống 25 mm. Sử dụng mô-men xoắn khuyến nghị là 68 N•m (50 ft•lb) khi lắp đặt, nhưng đảm bảo không vượt quá mô-men xoắn tối đa cho phép là 163 N•m (120 ft•lb) để tránh biến dạng ren.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eCân Nhắc Môi Trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCáp FluidLoc™ được thiết kế để ngăn dầu hoặc các chất lỏng khác thấm qua bên trong cáp. Tuy nhiên, trong quá trình lắp đặt, giữ bán kính uốn tối thiểu để bảo vệ lớp chắn triaxial. Đối với các khu vực nguy hiểm, đảm bảo cảm biến được lắp đặt với các rào chắn zener an toàn nội tại hoặc bộ cách ly galvanic phù hợp theo bản vẽ Bently Nevada số 141092.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eLợi Thế Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống 3300 XL 25 mm vượt trội trong việc giám sát Sự Giãn Nở Khác Biệt (DE) khi chuyển động trục dọc vượt quá phạm vi của các cảm biến tiêu chuẩn. Đầu cảm biến bằng PEEK cung cấp khả năng chống hóa chất và nhiệt tuyệt vời, trong khi vỏ thép không gỉ AISI 304 đảm bảo độ bền cấu trúc. Cảm biến này được phê duyệt loại ABS cho sử dụng hàng hải, đáp ứng Quy tắc Tàu Thép 2009, phù hợp cho cả phát điện trên đất liền và ứng dụng ngoài khơi.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của cáp FluidLoc™ là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Nó ngăn ngừa độ ẩm và chất lỏng quy trình rò rỉ qua cáp vào vỏ Proximitor®, điều này rất quan trọng để duy trì độ chính xác tín hiệu trong môi trường bão hòa hơi nước.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể dùng cảm biến này để thay thế cảm biến 7200 series 35 mm cũ không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, dòng cảm biến 3300 XL 25 mm được thiết kế với cấu hình vỏ thay thế vật lý và điện cho các hệ thống 7200 25 mm và 35 mm tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Nhiệt độ ảnh hưởng thế nào đến phân loại khu vực nguy hiểm?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Phân loại Nhiệt Độ (T1-T5) phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Ví dụ, để duy trì phân loại T5, nhiệt độ môi trường tại cảm biến không được vượt quá +40 °C.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050422534276,"sku":"330851-02-000-070-10-00-CN","price":240.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330851-02-000-070-10-00-CN.jpg?v=1776777752","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/330851-02-000-070-10-00-cn-bently-nevada-high-temp-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}