{"product_id":"330103-00-03-05-02-cn-bently-nevada-3300-xl-probe","title":"330103-00-03-05-02-CN Đầu dò Bently Nevada 3300 XL","description":"\u003ch2\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 330103-00-03-05-02-CN\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm hiệu suất cao được thiết kế để bảo vệ máy móc quan trọng. Cảm biến dòng điện xoáy này cung cấp các phép đo dịch chuyển và rung động không tiếp xúc cho tua-bin hơi nước, máy nén ly tâm và động cơ tốc độ cao. Được thiết kế cho Thiết Bị Giám Sát Tua-bin (TSI) độ chính xác cao, nó đảm bảo tín hiệu ổn định và độ tin cậy lâu dài trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003ePhân Tích Mẫu: 330103-00-03-05-02-CN\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e330103:\u003c\/strong\u003e Đầu dò 3300 XL 8mm, ren mét M10 x 1.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e00 Chiều dài không ren:\u003c\/strong\u003e Chiều dài không ren tối thiểu 0 mm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e03 Chiều dài vỏ:\u003c\/strong\u003e Chiều dài vỏ tổng thể 30 mm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e05 Chiều dài tổng:\u003c\/strong\u003e Cáp tích hợp dài 0,5 mét (1,6 feet).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e02 Đầu nối:\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục Miniature ClickLoc™ tiêu chuẩn cáp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCN Chứng nhận:\u003c\/strong\u003e Chứng nhận khu vực nguy hiểm theo quốc gia (Ex\/CCC).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi tuyến tính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e2.0 mm (80 mils)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eHệ số tỉ lệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e7.87 V\/mm (200 mV\/mil)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện trở ($R_{PROBE}$)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e7.45 Ω ± 0.50 Ω (ở 0.5m)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e-52°C đến +177°C (-62°F đến +350°F)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu đầu dò\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003ePolyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu vỏ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 10px;\"\u003eThép không gỉ AISI 304\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLắp đặt chính xác là rất quan trọng để có dữ liệu rung động chính xác. Hãy tuân theo các hướng dẫn kỹ thuật sau:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiều chỉnh khe hở:\u003c\/strong\u003e Hiệu chỉnh khe cơ học đến \u003cstrong\u003e-9 Vdc\u003c\/strong\u003e (khoảng 1,27 mm \/ 50 mils) để đảm bảo đầu dò hoạt động ở trung tâm phạm vi tuyến tính.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiới hạn lắp đặt:\u003c\/strong\u003e Không vượt quá \u003cstrong\u003e15 mm\u003c\/strong\u003e ren gắn vào giá đỡ để tránh căng thẳng bên trong vỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBán kính uốn:\u003c\/strong\u003e Giữ bán kính uốn cáp tối thiểu là \u003cstrong\u003e25.4 mm (1.0 in)\u003c\/strong\u003e để đảm bảo tín hiệu ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNiêm phong:\u003c\/strong\u003e Vòng đệm Viton® tạo kín áp suất chênh lệch giữa đầu dò và vỏ; tránh nhiệt độ dưới -34°C để duy trì độ đàn hồi của vòng đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eLợi Ích Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu nối ClickLoc™:\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục mạ vàng ngăn ngừa ngắt kết nối ngẫu nhiên và duy trì tiếp xúc điện trở thấp trong vùng rung động cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChống ăn mòn:\u003c\/strong\u003e Vỏ thép không gỉ cao cấp và vật liệu đầu PPS chịu được tiếp xúc với dầu tua-bin ăn mòn và các chất lỏng công nghiệp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương thích ngược:\u003c\/strong\u003e Hoàn toàn tương thích với các bộ giám sát dòng 3300 cũ và cáp nối dài 3300 XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Làm thế nào để kiểm tra tình trạng đầu dò trước khi lắp đặt?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Sử dụng đồng hồ vạn năng đo điện trở giữa dây dẫn trung tâm và lớp chắn ngoài. Với mẫu 0.5m này, giá trị nên là 7.45 Ω ± 0.50 Ω. Đọc 0 hoặc vô cực cho thấy thiết bị bị lỗi.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể lắp đầu dò này trong khu vực nguy hiểm không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có. Hậu tố \"CN\" xác nhận đầu dò này đáp ứng tiêu chuẩn khu vực có khí nổ địa phương (Lớp I, Vùng 0\/2) khi lắp với các rào chắn phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Tại sao điện áp khe hở được đặt cụ thể là -9 Vdc?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: -9 Vdc là điểm giữa của phạm vi tuyến tính từ -1 đến -17 Vdc. Điều này cho phép cảm biến ghi nhận dao động cực đại mà không bị cắt tín hiệu.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047720976516,"sku":"330103-00-03-05-02-CN","price":241.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330103-00-03-05-02-CN.jpg?v=1777126507","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/330103-00-03-05-02-cn-bently-nevada-3300-xl-probe","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}