{"product_id":"31000-16-10-00-085-03-02-bently-nevada-3300-xl-8mm-probe-case","title":"31000-16-10-00-085-03-02 Vỏ đầu dò 8mm Bently Nevada 3300 XL","description":"\u003csection\u003e\n  \u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #c0392b; font-size: 1.15em;\"\u003eBently Nevada 31000-16-10-00-085-03-02\u003c\/strong\u003e là vỏ cảm biến khoảng cách chuyên nghiệp được thiết kế để bảo vệ các cảm biến 3300 XL 8 mm nhạy cảm trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản xuất tại Mỹ, vỏ này làm từ nhựa nhiệt dẻo Polyphenylene Sulfide (PPS) gia cố sợi thủy tinh, mang lại khả năng chống hóa chất và va đập xuất sắc. Cấu hình này có độ sâu thâm nhập cảm biến 8.5 inch và phụ kiện NPT hiệu suất cao, lý tưởng cho việc giám sát rung trong khu vực nguy hiểm hoặc ăn mòn.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003ePhân tích chi tiết mã sản phẩm để phù hợp hệ thống chính xác:\u003c\/p\u003e\n  \u003cul style=\"line-height: 1.8;\"\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada (Baker Hughes)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e 31000-16-10-00-085-03-02\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn cảm biến (16):\u003c\/strong\u003e Tương thích với cảm biến 3300 XL 8 mm\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài cáp (10):\u003c\/strong\u003e 1.0 Mét (39 inch)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ chuyển đổi khoảng cách (00):\u003c\/strong\u003e Không bao gồm bộ chuyển đổi khoảng cách\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ sâu thâm nhập (085):\u003c\/strong\u003e Độ sâu thâm nhập cảm biến 8.5 inch\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện (03):\u003c\/strong\u003e Hai nút bịt, phụ kiện 3\/4-14 NPT và kẹp bịt cáp\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRen lắp (02):\u003c\/strong\u003e Ren lắp tiêu chuẩn 3\/4-14 NPT\u003c\/li\u003e\n  \u003c\/ul\u003e\n\n  \u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eYêu cầu\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #e0e0e0; text-align: left;\"\u003eThông số chi tiết\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng thiết bị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng điển hình 1.2 kg (2.6 lbs)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn bảo vệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003eIP66 \/ CSA Loại 4X \/ CENELEC EN50014\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eGiới hạn nhiệt độ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e-51°C đến +105°C (-60°F đến +221°F)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ bền va đập\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003eĐộ bền va đập 4 Joule ở điều kiện cực đoan (-39°C đến 115°C)\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu vỏ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003eNhựa nhiệt dẻo PPS chứa sợi dẫn điện\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003e\u003cstrong\u003eCác thành phần kim loại\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #e0e0e0;\"\u003eThép không gỉ AISI 303 \u0026amp; 304\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 31000-16-10-00-085-03-02\u003c\/strong\u003e được thiết kế để đảm bảo độ tin cậy tối đa trong thực tế. Việc sử dụng \u003cstrong\u003enhựa nhiệt dẻo PPS chứa sợi dẫn điện\u003c\/strong\u003e đảm bảo khả năng tản điện tĩnh hiệu quả, đáp ứng tiêu chuẩn CENELEC EN50014 cho khu vực nguy hiểm. Mặc dù có thiết kế nhẹ \u003cstrong\u003e1.2 kg\u003c\/strong\u003e, vỏ này rất chắc chắn, được CSA xác nhận chịu được va đập lên đến 7 Joule ở nhiệt độ phòng. Việc sử dụng \u003cstrong\u003evòng đệm Neoprene®\u003c\/strong\u003e và dây giữ bằng thép không gỉ đảm bảo tuổi thọ lâu dài và bảo vệ đạt chuẩn IP66 chống bụi và nước, trong khi lực siết 29.4 N·m cho đai ốc giữ giúp lắp đặt chắc chắn, chống rung.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Cảm biến nào tương thích với tùy chọn \"16\" trong mã sản phẩm?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Tùy chọn \"16\" cho biết vỏ được gia công và tạo khe đặc biệt cho dòng cảm biến khoảng cách Bently Nevada 3300 XL 8 mm.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Vỏ này có phù hợp để sử dụng ngoài trời trong môi trường ăn mòn không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Có. Với chứng nhận CSA Loại 4X và xác nhận IP66, vỏ này được thiết kế đặc biệt để chống ăn mòn và tạo ra lớp kín nước chống mưa, tuyết và nước phun từ vòi.\u003c\/p\u003e\n  \n  \u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Kích thước cáp nào được hỗ trợ bởi kẹp bịt cáp đi kèm?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Tùy chọn phụ kiện \"03\" bao gồm các vòng đệm có khả năng bịt kín đường kính cáp từ 1\/8 đến 3\/8 inch, phù hợp với kích thước dây dẫn cảm biến khoảng cách tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/section\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050362273924,"sku":"31000-16-10-00-085-03-02","price":163.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/31000-16-10-00-085-03-02.jpg?v=1778162862","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/31000-16-10-00-085-03-02-bently-nevada-3300-xl-8mm-probe-case","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}