{"product_id":"22f-b2p5n103-powerflex-4m-2-5a-0-5hp-frequency-drive-allen-bradley","title":"22F-B2P5N103 PowerFlex 4M 2.5A 0.5HP Biến tần tần số Allen-Bradley","description":"\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #303f9f;\"\u003e22F-B2P5N103\u003c\/strong\u003e là biến tần AC siêu nhỏ gọn thuộc dòng Allen-Bradley PowerFlex 4M, được thiết kế đặc biệt để điều khiển tốc độ động cơ với chi phí hiệu quả. Cung cấp công suất 0,37 kW (0,5 HP) với dòng ra 2,5A, biến tần này được tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp quy mô nhỏ. Thiết kế \"Frame A\" có dây dẫn đi qua giúp lắp đặt dễ dàng và vỏ bảo vệ chắc chắn chuẩn IP20. Trọng lượng khoảng 1,1 kg (2,4 lbs), mang lại giải pháp nhẹ nhưng bền bỉ cho việc điều chỉnh động cơ gắn bảng trong hệ thống 3 pha 240V.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Chính\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun này sử dụng phương pháp điều khiển Volts trên Hertz (V\/Hz), đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy cho các tải mô-men xoắn biến đổi đơn giản và tải mô-men xoắn không đổi. Nó được trang bị 5 ngõ vào số, 1 ngõ ra số và 1 ngõ vào analog, cung cấp khả năng tích hợp linh hoạt với cảm biến địa phương và logic PLC. Mặc dù kích thước nhỏ gọn, thiết bị hoạt động an toàn trong nhiệt độ lên đến 50°C và hỗ trợ độ ẩm không ngưng tụ 95%. Việc không có bộ lọc CE bên trong làm cho nó trở thành lựa chọn nhẹ cho các khu vực ưu tiên hoặc không cần lọc bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse;\"\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết\u003c\/th\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eCông Suất Đầu Ra\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e0,37 kW (0,5 HP)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eDòng Điện Đầu Ra\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e2,5 A\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eĐiện Áp Đầu Vào\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e240 VAC, 3 Pha\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eKích Thước\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e174 x 72 x 136 mm (Khoảng)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng Lượng Thiết Bị\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e1,1 kg (2,4 lbs)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003ePhương Pháp Điều Khiển\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eVolts trên Hertz (V\/Hz)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eVới thiết kế nhẹ chỉ 1,1 kg, thiết bị dễ dàng gắn trên bảng điều khiển bằng phần cứng tiêu chuẩn. Đảm bảo môi trường lắp đặt duy trì trong khoảng nhiệt độ từ 0°C đến 50°C để tránh lão hóa sớm của tụ điện bên trong. Thiết kế dây dẫn đi qua tách biệt cáp nguồn và cáp động cơ—nguồn vào ở phía trên và ra ở phía dưới—giúp giảm nhiễu EMI. Thường xuyên vệ sinh các khe thông gió để duy trì lưu thông không khí, vì thiết bị mở chuẩn IP20 này dựa vào đối lưu tự nhiên không bị cản trở để duy trì hiệu suất tải đầy đủ mà không giảm công suất lên đến độ cao 1000 mét.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng PowerFlex 4M nổi tiếng với giao diện thân thiện và kích thước nhỏ gọn. Mẫu 0,5 HP này cho phép kỹ sư chuẩn hóa việc điều khiển tốc độ trên các băng tải nhỏ, quạt và bơm trong khi chiếm ít không gian trên thanh DIN hoặc bảng điều khiển. Khả năng giao tiếp RS485 tích hợp cho phép giám sát từ xa và điều chỉnh tham số qua Modbus RTU, trong khi tính năng tùy chọn Safe Torque Off (STO) cung cấp giải pháp nâng cao an toàn cho máy móc hiện đại.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #303f9f;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Trọng lượng chính xác của mô-đun này là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA1: Thiết bị nặng khoảng 1,1 kg (2,4 lbs), là một trong những biến tần nhỏ gọn và dễ mang theo nhất trong phân khúc công suất của nó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Biến tần này có bộ lọc EMC nội bộ không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA2: Không, biến thể này được thiết kế không có bộ lọc CE bên trong để giảm kích thước và chi phí; bộ lọc ngoài có thể được thêm vào nếu quy định địa phương yêu cầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Tôi có thể điều khiển tốc độ qua tín hiệu analog không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA3: Có, mô-đun bao gồm một ngõ vào analog (0-10V hoặc 4-20mA) để điều khiển tham chiếu tốc độ chính xác từ biến trở ngoài hoặc PLC.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050727735428,"sku":"22F-B2P5N103","price":125.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22F-B2P5N103-1.jpg?v=1778505250","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/22f-b2p5n103-powerflex-4m-2-5a-0-5hp-frequency-drive-allen-bradley","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}