{"product_id":"22b-e9p9f104-allen-bradley-powerflex-40-vfd-9-9a","title":"22B-E9P9F104 Biến tần Allen-Bradley PowerFlex 40 9.9A","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eALLEN-BRADLEY 22B-E9P9F104\u003c\/strong\u003e là biến tần AC điều chỉnh tần số PowerFlex 40 chuyên dụng, thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp điện áp cao 600V AC. Được đánh giá công suất 7,5 HP (5,5 kW) với dòng ra liên tục 9,9 Ampe, biến tần Khung C này cung cấp điều khiển động cơ mạnh mẽ cho máy móc công suất lớn. Thiết kế mặt bích độc đáo cho phép quản lý nhiệt tối ưu bằng cách giữ bộ tản nhiệt bên ngoài vỏ. Với trọng lượng tịnh 11,93 kg (26,3 lbs), biến tần này được xây dựng để đảm bảo sự ổn định và độ tin cậy lâu dài trong môi trường sản xuất khắt khe.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eThiết kế Tản nhiệt \u0026amp; Lắp đặt Tối ưu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e22B-E9P9F104 có kiểu lắp đặt bằng mặt bích, rất hiệu quả trong việc giảm nhiệt độ bên trong tủ điều khiển. Bằng cách gắn bộ tản nhiệt qua bảng phía sau, phần lớn nhiệt lượng được tỏa ra bên ngoài vỏ. Mặc dù được đánh giá hoạt động ở nhiệt độ lên đến 40°C, kiến trúc tiên tiến của biến tần cho phép nó hoạt động trong môi trường nhiệt độ lên đến 60°C (140°F) khi áp dụng các hướng dẫn giảm công suất phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo vệ \u0026amp; Giao diện Công nghiệp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược trang bị vỏ kiểu mở IP20, biến tần phù hợp với môi trường công nghiệp cấp độ ô nhiễm 2. Giao diện người dùng bao gồm bàn phím tích hợp và bảng điều khiển LCD độ phân giải cao, giúp cấu trúc lập trình đơn giản để đưa vào vận hành nhanh chóng. Đối với hệ thống mạng, cổng RS-485 tích hợp đảm bảo truyền thông và quản lý tham số đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 25px 0; border: 1px solid #e0e0e0; font-family: inherit;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f4f4f4;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eThông số chi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa; width: 40%;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện áp đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e600V AC (3 Pha)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eCông suất đầu ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e7,5 HP (9,9 Ampe)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng tịnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e11,93 kg (26,3 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích thước Khung\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003eKhung C\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích thước (C x R x S)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e325,0 x 300,0 x 105,8 mm\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi độ ẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e5% đến 95% (Không ngưng tụ)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eỔn định Môi trường \u0026amp; Vận hành\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e22B-E9P9F104 được thiết kế để chịu được nhiều điều kiện môi trường khác nhau, với khả năng lưu trữ lên đến 85°C (185°F). Đối với môi trường vận hành, nó được xếp hạng theo Hạng lắp đặt III (trên Hạng II), phù hợp cho các nhánh phân phối điện công nghiệp tiêu chuẩn. Lưu ý rằng mã số catalog cụ thể này (hậu tố 104) không đạt chuẩn CE và không bao gồm bộ lọc nội bộ, chủ yếu dành cho hệ thống điện 600V Bắc Mỹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTối ưu cho 600V:\u003c\/strong\u003e Tương thích trực tiếp với lưới điện 600V mà không cần điều chỉnh điện áp bổ sung.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTản nhiệt hiệu quả:\u003c\/strong\u003e Gắn mặt bích giúp tủ điều khiển luôn mát, kéo dài tuổi thọ cho các thiết bị điện tử lân cận.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCài đặt trực quan:\u003c\/strong\u003e Logic lập trình đơn giản cho phép người dùng cấu hình bộ biến tần nhanh chóng cho các ứng dụng bơm, quạt hoặc băng tải tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMật độ công suất cao:\u003c\/strong\u003e Cung cấp đầy đủ 7,5 HP từ kích thước khung nhỏ gọn Frame C, tiết kiệm không gian ray và bảng điều khiển quý giá.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Chữ \"E\" trong mã số bộ phận có ý nghĩa gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Mã điện áp \"E\" cho biết bộ biến tần này được thiết kế cho nguồn điện 600V AC, tiêu chuẩn trong nhiều hệ thống điện công nghiệp Canada và một số khu vực cụ thể ở Mỹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng bộ biến tần này trong tủ NEMA 4 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Mặc dù bộ biến tần có chuẩn IP20 (Kiểu mở), thiết kế gắn mặt bích thường được sử dụng cùng với các tủ bảo vệ có cấp độ cao để duy trì bảo vệ tổng thể hệ thống đồng thời cải thiện khả năng làm mát.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Bộ biến tần này có phù hợp cho máy móc có dấu CE không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Không, \"104\" ở cuối mã số bộ phận cho biết nó không đạt chuẩn CE và thiếu bộ lọc nội bộ cần thiết cho các tiêu chuẩn đó.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050852024452,"sku":"22B-E9P9F104","price":210.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22B-E9P9F104.jpg?v=1776697149","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/22b-e9p9f104-allen-bradley-powerflex-40-vfd-9-9a","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}