{"product_id":"1769-ir6-allen-bradley-compact-i-o-resistance-input-module","title":"Mô-đun Đầu vào Điện trở Allen-Bradley Compact I\/O 1769-IR6","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eALLEN-BRADLEY 1769-IR6\u003c\/strong\u003e là mô-đun đầu vào RTD (Cảm biến nhiệt độ điện trở) độ chính xác cao thuộc dòng CompactLogix Compact I\/O. Mô-đun này cung cấp 6 kênh cách ly riêng biệt được thiết kế để kết nối với nhiều loại cảm biến nhiệt độ dựa trên điện trở. Với độ chính xác cao và độ phi tuyến chỉ ±0.05%, 1769-IR6 là thành phần thiết yếu cho việc giám sát và điều khiển nhiệt độ trong các quy trình nhiệt công nghiệp. Được thiết kế hiệu quả, thiết bị chỉ nặng 0.3 kg (0.66 lbs) và có thiết kế thấp gọn phù hợp cho lắp đặt trên thanh DIN trong không gian hạn chế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eCảm biến điện trở độ chính xác cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun 1769-IR6 hỗ trợ phạm vi điện trở đầu vào rộng từ 0 đến 1000 Ω, làm cho nó tương thích với nhiều loại RTD bạch kim, niken và đồng. Mỗi trong số 6 đầu vào được xử lý với độ phân giải cao để đảm bảo phản hồi nhiệt chính xác. Mô-đun hoạt động với dấu chân nhiệt thấp, chỉ tiêu thụ 100 mA ở 5.1V DC và 35 mA ở 24V DC, với công suất tỏa nhiệt tối đa chỉ 1.5W, ngăn ngừa sự tích tụ nhiệt trong các tủ điều khiển chật hẹp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKhả năng chịu đựng môi trường bền bỉ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế để triển khai đa năng, mô-đun này có phạm vi nhiệt độ hoạt động mở rộng từ -20°C đến +60°C (-4°F đến +140°F). Điều này cho phép hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường không điều hòa hoặc trong các tủ ngoài trời nơi nhiệt độ cực đoan thường xảy ra. Cấu trúc bán dẫn rắn đảm bảo sự ổn định lâu dài và khả năng chống nhiễu điện điển hình trong các môi trường công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 25px 0; border: 1px solid #e0e0e0; font-family: inherit;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f4f4f4;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 15px; text-align: left; font-size: 15px; color: #333;\"\u003eThông số chi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa; width: 40%;\"\u003e\u003cstrong\u003eSố lượng đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e6 Kênh\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi điện trở đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e0 đến 1000 Ω\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ phi tuyến\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e±0.05%\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng tịnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e0.3 kg (0.66 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eDòng điện tiêu thụ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e100 mA @ 5.1V \/ 35 mA @ 24V\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px; background-color: #fafafa;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #e0e0e0; padding: 12px; font-size: 14px;\"\u003e-20°C đến +60°C\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eTích hợp hệ thống \u0026amp; Ứng dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e1769-IR6 được thiết kế để sử dụng với bộ điều khiển CompactLogix hoặc làm I\/O phân tán trong bộ chuyển đổi Ethernet dựa trên 1769. Nó cung cấp sự linh hoạt để kết hợp với các mô-đun I\/O Compact khác, cho phép người dùng tùy chỉnh hệ thống theo yêu cầu cảm biến nhiệt độ cụ thể. Nó thường được sử dụng trong điều khiển HVAC, ép nhựa và chế biến thực phẩm, nơi dữ liệu nhiệt độ độ phân giải cao rất quan trọng cho chất lượng và an toàn sản phẩm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMật độ 6 kênh:\u003c\/strong\u003e Cung cấp sáu đầu vào RTD độ chính xác cao trong một mô-đun duy nhất, tối ưu hóa hiệu quả không gian giá đỡ.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiêu tán nhiệt thấp:\u003c\/strong\u003e Với mức tiêu tán nhiệt tối đa chỉ 1.5W, giúp duy trì môi trường hoạt động mát hơn cho các mô-đun lân cận.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ tuyến tính chính xác:\u003c\/strong\u003e Độ phi tuyến ±0.05% đảm bảo các phép đo nhiệt độ luôn nhất quán trong toàn bộ phạm vi 1000 Ω.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ tương thích rộng:\u003c\/strong\u003e Hoạt động mượt mà với các cảm biến RTD và điện trở công nghiệp tiêu chuẩn, giảm nhu cầu sử dụng bộ chuyển đổi tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tôi có thể sử dụng loại cảm biến nào với 1769-IR6?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Bạn có thể sử dụng bất kỳ cảm biến RTD hoặc cảm biến điện trở nào hoạt động trong phạm vi 0 đến 1000 Ohm, bao gồm các cảm biến Pt100 và Pt1000 tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Mỗi đầu vào có thể cấu hình riêng biệt không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, mỗi kênh có thể được cấu hình cho các loại cảm biến và định dạng dữ liệu cụ thể thông qua phần mềm lập trình của bộ điều khiển.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Mô-đun này có cần nguồn điện ngoài không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Mô-đun lấy nguồn chính từ bo mạch hệ thống 1769, mặc dù nó cũng sử dụng cả hai đường điện 5.1V và 24V do nguồn điện hệ thống cung cấp.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050729537668,"sku":"1769-IR6","price":199.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1769-IR6.jpg?v=1776870374","url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/products\/1769-ir6-allen-bradley-compact-i-o-resistance-input-module","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}