{"title":"Sản phẩm Mới Về","description":"\u003cp\u003eDanh mục Hàng Mới Về của chúng tôi bao gồm các sản phẩm tự động hóa công nghiệp mới được thêm vào gần đây, bao gồm PLC, bộ điều khiển, mô-đun I\/O và các thành phần truyền thông. Phần này rất phù hợp để tìm nguồn các mặt hàng mới nhập kho, các lựa chọn thay thế khác và các phụ tùng tự động hóa khó tìm vì kho hàng được cập nhật liên tục.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"1756-l64-allen-bradley-controllogix-processor","title":"Bộ xử lý ControlLogix Allen-Bradley 1756-L64","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBộ xử lý Allen-Bradley 1756-L64 ControlLogix Logix5564\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley \u003cstrong\u003e1756-L64\u003c\/strong\u003e là một mô-đun bộ xử lý ControlLogix Logix5564. Bộ điều khiển này cung cấp 16 MB bộ nhớ người dùng cho các ứng dụng tự động hóa công nghiệp. Nó hỗ trợ dung lượng I\/O rộng lớn và nhiều mạng truyền thông để tích hợp hệ thống linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley \/ Rockwell Automation\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e1756-L64\u003c\/strong\u003e Bộ xử lý Logix5564\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại:\u003c\/strong\u003e Mô-đun bộ xử lý ControlLogix\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ người dùng:\u003c\/strong\u003e Tổng dung lượng 16 MB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ I\/O:\u003c\/strong\u003e Bộ nhớ chuyên dụng 478 KB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eBộ nhớ \u0026amp; Hiệu suất\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ người dùng:\u003c\/strong\u003e 16 MB có sẵn cho dữ liệu\/logic\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ I\/O:\u003c\/strong\u003e 478 KB cho xử lý I\/O\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCompactFlash:\u003c\/strong\u003e 1764-CF128 128MB tùy chọn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKết nối:\u003c\/strong\u003e Tối đa 250 kết nối bộ điều khiển\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDự phòng:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ dự phòng bộ điều khiển đầy đủ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eDung lượng I\/O\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTổng I\/O:\u003c\/strong\u003e Tối đa 128.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O kỹ thuật số:\u003c\/strong\u003e Tối đa 128.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O tương tự:\u003c\/strong\u003e Tối đa 4.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhung máy:\u003c\/strong\u003e Tương thích với 1756-A4, A7, A10, A13, A17\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệm vụ:\u003c\/strong\u003e Có 3 nhiệm vụ bộ điều khiển sẵn có\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTùy chọn truyền thông\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMạng:\u003c\/strong\u003e EtherNet\/IP, ControlNet, DeviceNet\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao thức:\u003c\/strong\u003e DH+, Remote I\/O, SynchLink\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChuỗi nối tiếp:\u003c\/strong\u003e DH-485, DF1, ASCII, Modbus\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBên thứ ba:\u003c\/strong\u003e Mạng quy trình và thiết bị\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCổng:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ truyền thông chuỗi nối tiếp\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng điện tiêu thụ:\u003c\/strong\u003e 1200 mA @5.1V DC, 14 mA @24V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất tiêu tán:\u003c\/strong\u003e Tối đa 3.5 Watt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiêu tán nhiệt:\u003c\/strong\u003e 11.9 BTU\/giờ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCách ly:\u003c\/strong\u003e 30V liên tục, thử nghiệm 720V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePin:\u003c\/strong\u003e Pin lithium thay thế 1756-BA2\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eĐánh giá môi trường\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ:\u003c\/strong\u003e Phạm vi hoạt động từ 0 đến 60°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBảo quản:\u003c\/strong\u003e Phạm vi nhiệt độ -40 đến 85°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChấn động:\u003c\/strong\u003e 30G khi hoạt động, 50G khi không hoạt động\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRung động:\u003c\/strong\u003e 2G ở tần số 10-500 Hz\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ không khí:\u003c\/strong\u003e Tối đa 60°C xung quanh\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTính năng hệ thống\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệm vụ:\u003c\/strong\u003e Dung lượng 100 chương trình mỗi nhiệm vụ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệm vụ sự kiện:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ tất cả các kích hoạt sự kiện\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẻ nhớ:\u003c\/strong\u003e Có khe cắm CompactFlash\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ máy:\u003c\/strong\u003e Thiết kế mô-đun kiểu mở\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương thích:\u003c\/strong\u003e Tích hợp nền tảng ControlLogix\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: 1756-L64 là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Bộ xử lý ControlLogix của Allen-Bradley với bộ nhớ 16MB.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Dung lượng I\/O tối đa là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Tối đa 128.000 điểm I\/O kỹ thuật số.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Khung máy tương thích?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Các mẫu khung 1756-A4, A7, A10, A13, A17.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047655276676,"sku":"1756-L64","price":195.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1756-L64_2_6e53aeea-665e-42ec-8943-ad16435b56fe.jpg?v=1767620911"},{"product_id":"1756-l74-allen-bradley-controllogix-logix5574-processor","title":"Bộ xử lý ControlLogix Logix5574 Allen-Bradley 1756-L74","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBộ xử lý Allen-Bradley 1756-L74 ControlLogix Logix5574\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley \u003cstrong\u003e1756-L74\u003c\/strong\u003e là Bộ điều khiển Tự động hóa Lập trình được (PAC) cho hệ thống ControlLogix. Bộ điều khiển này cung cấp bộ nhớ người dùng 16 MB với bộ nhớ I\/O 0,98 MB. Nó có cổng lập trình USB tích hợp và hỗ trợ nhiều ứng dụng tự động hóa công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley \/ Rockwell Automation\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e1756-L74\u003c\/strong\u003e Bộ xử lý Logix5574\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại:\u003c\/strong\u003e Bộ điều khiển Tự động hóa Lập trình được (PAC)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ người dùng:\u003c\/strong\u003e Tổng dung lượng 16 MB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ I\/O:\u003c\/strong\u003e Bộ nhớ chuyên dụng 0,98 MB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eBộ nhớ \u0026amp; Lưu trữ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ người dùng:\u003c\/strong\u003e 16 MB cho dữ liệu và logic\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ nhớ I\/O:\u003c\/strong\u003e 0,98 MB cho xử lý I\/O\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông bay hơi:\u003c\/strong\u003e Bao gồm thẻ SD 1 GB (1784-SD1)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ thẻ SD lên đến 2 GB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLưu trữ:\u003c\/strong\u003e Mô-đun lưu trữ năng lượng, không cần pin\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eKhả năng I\/O\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTổng I\/O:\u003c\/strong\u003e Tối đa 128.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O kỹ thuật số:\u003c\/strong\u003e Tối đa 128.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O tương tự:\u003c\/strong\u003e Tối đa 4.000 điểm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệm vụ:\u003c\/strong\u003e 32 nhiệm vụ bộ điều khiển có sẵn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChương trình:\u003c\/strong\u003e 100 chương trình mỗi nhiệm vụ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số vật lý \u0026amp; điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng điện tiêu thụ:\u003c\/strong\u003e 800 mA @5.1V, 5 mA @1.2V\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất tiêu thụ:\u003c\/strong\u003e Tối đa 2,5 Watt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTản nhiệt:\u003c\/strong\u003e 8,5 BTU\/giờ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCách ly:\u003c\/strong\u003e Cách ly liên tục 30V\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều rộng khe:\u003c\/strong\u003e Mô-đun bộ điều khiển khe đơn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eĐánh giá môi trường\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ:\u003c\/strong\u003e Phạm vi hoạt động 0 đến 60°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLưu trữ:\u003c\/strong\u003e Phạm vi nhiệt độ -40 đến 85°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSốc:\u003c\/strong\u003e 30G khi hoạt động, 50G khi không hoạt động\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRung:\u003c\/strong\u003e 10G tại 500 Hz, 2G tổng thể\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ:\u003c\/strong\u003e Thiết kế mô-đun kiểu mở\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: 1756-L74 là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Bộ điều khiển Tự động hóa Lập trình được Allen-Bradley với bộ nhớ 16MB.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Loại lưu trữ sử dụng là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Mô-đun lưu trữ năng lượng, không cần pin để giữ bộ nhớ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Dung lượng I\/O tối đa là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Dung lượng tối đa 128.000 điểm I\/O kỹ thuật số.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047655506052,"sku":"1756-L74","price":184.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1756-L74.jpg?v=1767621135"},{"product_id":"1756hp-time-time-sync-module-allen-bradley-controllogix-gps","title":"Mô-đun Đồng bộ Thời gian 1756HP-TIME | Allen-Bradley ControlLogix GPS","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eMô-đun Đồng bộ Thời gian GPS Allen-Bradley ControlLogix 1756HP-TIME\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley \u003cstrong style=\"color: #2e74b5;\"\u003e1756-TIME\u003c\/strong\u003e là mô-đun đồng bộ thời gian dựa trên GPS cho hệ thống ControlLogix. Nó cung cấp thời gian đồng bộ chính xác cao trên toàn mạng và phần cứng điều khiển của bạn. Mô-đun này hỗ trợ nhiều giao thức và rất cần thiết cho việc ghi sự kiện chính xác và phối hợp hệ thống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu \u0026amp; Mẫu mã:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley \u003cstrong style=\"color: #2e74b5;\"\u003e1756-TIME\u003c\/strong\u003e (1756HP-TIME)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm:\u003c\/strong\u003e Mô-đun Đồng bộ Thời gian ControlLogix\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghệ:\u003c\/strong\u003e Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCổng giao tiếp:\u003c\/strong\u003e Ethernet tích hợp (2), IRIG-B (BNC), Ăng-ten (SMA)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNguồn điện:\u003c\/strong\u003e Cấp nguồn qua backplane ControlLogix\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng điện backplane:\u003c\/strong\u003e 1.2A @ 5V DC, 2.5 mA @ 24V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất tiêu thụ:\u003c\/strong\u003e Tối đa 6.19 Watt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐèn báo trạng thái:\u003c\/strong\u003e Đèn LED PPS, SYNCH, OK\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước dây:\u003c\/strong\u003e 20 AWG\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số vật lý \u0026amp; môi trường\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước:\u003c\/strong\u003e 5.51\" x 4.41\" x 5.71\" (khoảng 140 x 112 x 145 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrọng lượng:\u003c\/strong\u003e 0.3 lbs (0.1 kg)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động:\u003c\/strong\u003e 32° đến 140°F (0° đến 60°C)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ bảo vệ:\u003c\/strong\u003e Không có (Loại mở, dùng lắp bên trong khung máy)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCách ly:\u003c\/strong\u003e 30V liên tục; đã thử nghiệm loại ở 1000V AC để cách ly.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều rộng khe cắm:\u003c\/strong\u003e 1 khe\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eĐóng gói \u0026amp; Vận chuyển\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột mô-đun đồng bộ Allen-Bradley \u003cstrong\u003e1756-TIME\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói bảo vệ tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVận chuyển qua FedEx, UPS hoặc DHL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNó hỗ trợ những giao thức thời gian nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eNó hỗ trợ IRIG-B, Giao thức Thời gian Chính xác (PTP), Giao thức Thời gian Mạng (NTP), và đồng bộ thời gian trên backplane ControlLogix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNó có cần nguồn điện ngoài không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eKhông, nó nhận toàn bộ nguồn điện cần thiết trực tiếp từ backplane khung máy ControlLogix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĂng-ten GPS nên được lắp đặt ở đâu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĂng-ten phải được gắn ngoài trời với tầm nhìn rõ bầu trời để nhận tín hiệu vệ tinh GPS tối ưu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047658029188,"sku":"1756HP-TIME","price":185.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1756HP-TIME-2.jpg?v=1767704290"},{"product_id":"allen-bradley-1762-if4-micrologix-4-channel-analog-input","title":"Allen-Bradley 1762-IF4 | MicroLogix 4 Kênh Đầu vào Analog","description":"\u003ch2\u003eAllen-Bradley \u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003e1762-IF4\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e Mô-đun Đầu vào Analog 4 Kênh MicroLogix\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003e1762-IF4\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e mở rộng khả năng của bộ điều khiển MicroLogix bằng cách cung cấp bốn kênh đầu vào analog vi sai độ chính xác cao. Mô-đun này được thiết kế để kết nối với nhiều loại cảm biến công nghiệp, chuyển đổi tín hiệu điện áp hoặc dòng điện thành dữ liệu số cho bộ điều khiển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eƯu điểm kỹ thuật chính\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun này có bốn kênh vi sai lưỡng cực giúp loại bỏ hiệu quả nhiễu chế độ chung, đảm bảo tính toàn vẹn tín hiệu trong môi trường công nghiệp nhiều nhiễu điện. Phần cứng hỗ trợ dải đầu vào đa dạng, bao gồm tín hiệu chuẩn ±10V DC và 4-20mA, mang lại sự linh hoạt để tích hợp cả thiết bị đo lường cũ và hiện đại. Với độ lặp lại ±0,12%, thiết bị đảm bảo hiệu suất ổn định theo thời gian. Thiết kế tiêu thụ điện năng thấp (thường là 1,2W) giúp giảm tải nhiệt trên bus 1762, nâng cao độ tin cậy và tuổi thọ tổng thể của giá đỡ PLC.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; font-size: inherit;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr style=\"background-color: #f8f8f8;\"\u003e\n\u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính năng\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cspan style=\"color: #003399;\"\u003e\u003cstrong\u003e1762-IF4\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSố kênh đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e4 Kênh Vi sai (Lưỡng cực)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ phân giải\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003eBộ chuyển đổi Delta-Sigma 15 bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDải điện áp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e-10V đến +10V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDải dòng điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e4mA đến 20mA (Lưỡng cực lên đến ±21mA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eCấp bảo vệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px;\"\u003eIP20 (IEC 60529)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp mô-đun bên phải bộ điều khiển MicroLogix hoặc các mô-đun mở rộng liền kề bằng giao diện bus 1762 tích hợp. Để đảm bảo ổn định tín hiệu tối ưu, luôn sử dụng cáp xoắn đôi có lớp chắn chất lượng cao, như Belden 8761. Đảm bảo lớp chắn chỉ được nối đất ở một đầu (thường là phía PLC) để tránh vòng đất. Để duy trì độ lặp lại ±0,12%, tránh đi cáp tín hiệu analog song song với đường dây điện áp cao và đảm bảo mô-đun hoạt động trong phạm vi nhiệt độ khuyến nghị từ -20°C đến +60°C.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThiết bị cung cấp sự cân bằng tinh vi giữa xử lý analog mật độ cao và độ bền công nghiệp. Khả năng xử lý tín hiệu lưỡng cực cho phép ứng dụng nâng cao như giám sát lưu lượng hai chiều hoặc cảm biến áp suất trung tâm. Hơn nữa, kiến trúc bus 1762 cho phép lắp đặt và cấu hình nhanh chóng qua phần mềm RSLogix tiêu chuẩn, giảm đáng kể thời gian vận hành. Vỏ IP20 và các tiêu chuẩn môi trường chắc chắn đảm bảo mô-đun hoạt động tin cậy trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ xử lý nước thải đến chế biến thực phẩm và đồ uống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tôi có thể kết hợp tín hiệu điện áp và dòng điện trên cùng một mô-đun không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA1: Có. Mỗi trong bốn kênh có thể được cấu hình riêng để nhận tín hiệu điện áp hoặc dòng điện, mang lại sự linh hoạt tối đa tại hiện trường.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Chiều dài cáp tối đa khuyến nghị cho đầu vào analog là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA2: Để truyền tín hiệu ổn định và chính xác, nên giữ chiều dài cáp dưới 100 mét và sử dụng cáp có lớp chắn phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Mô-đun có cần nguồn điện 24V DC bên ngoài không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA3: Mô-đun lấy nguồn chính từ bus MicroLogix 1762, tuy nhiên các cảm biến bên ngoài có thể cần nguồn riêng tùy loại.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047658193028,"sku":"1762-IF4","price":189.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1762-IF4-1.jpg?v=1776589951"},{"product_id":"1769-of2-allen-bradley-powerflex-compatible-output-module","title":"Mô-đun Đầu ra Tương thích Allen-Bradley PowerFlex 1769-OF2","description":"\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003eAllen-Bradley \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e là mô-đun đầu ra analog độ chính xác cao được thiết kế cho hệ thống CompactLogix và MicroLogix 1500. Mô-đun 2 kênh này cung cấp giao diện quan trọng cần thiết để chuyển đổi dữ liệu bộ điều khiển kỹ thuật số thành tín hiệu analog chính xác để điều khiển các bộ truyền động, van và động cơ. \u003c\/p\u003e\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0055aa; margin-top: 20px;\"\u003eĐầu ra Tín hiệu Chính xác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003e\u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e cung cấp độ rõ tín hiệu xuất sắc với độ phân giải 14-bit đơn cực và 15-bit lưỡng cực. Mỗi kênh có thể được cấu hình độc lập cho nhiều dải điện áp (±10V, 0-10V, 0-5V, 1-5V) hoặc dải dòng điện (0-20mA, 4-20mA). Sự đa dạng này cho phép \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e tích hợp liền mạch với nhiều thiết bị hiện trường mà không cần bộ chuyển đổi tín hiệu bổ sung.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0055aa; margin-top: 20px;\"\u003eChẩn đoán \u0026amp; Bảo vệ Mạnh mẽ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003eĐược thiết kế để tối đa thời gian hoạt động, \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e bao gồm bảo vệ ngắn mạch và quá áp tích hợp. Nó có tính năng phát hiện dây mở chủ động với thời gian phản hồi 10ms, cho phép bộ điều khiển nhận biết và phản ứng ngay lập tức với lỗi dây. Các khả năng chẩn đoán này giúp giảm thời gian khắc phục sự cố và bảo vệ thiết bị nhạy cảm khỏi hư hại điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 15px; border: 1px solid #dddddd;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n\u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left; color: #003366;\"\u003eThuộc tính\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left; color: #003366;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eAllen-Bradley \/ Rockwell Automation\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eKênh đầu ra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e2 Kênh Analog\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eĐộ phân giải\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e14-bit (Đơn cực), 15-bit (Lưỡng cực)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eTốc Độ Chuyển Đổi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e2.5ms\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eĐộ chính xác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e±0,5% (Điện áp), ±0,35% (Dòng điện)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eDòng điện tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e120mA @ 5,1V \/ 120mA @ 24V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eTản nhiệt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e2,36W (Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003e\n\u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eVị trí lắp đặt Backplane:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e có khoảng cách nguồn điện là 8. Nó phải được lắp đặt trong vòng 8 khe so với nguồn điện hệ thống 1769 để đảm bảo hoạt động đúng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eYêu Cầu Đấu Dây:\u003c\/strong\u003e Sử dụng cáp chắn lõi đặc 22-14 AWG hoặc cáp chắn lõi bện 22-16 AWG. Giữ dây analog tách biệt với dây điện AC cao áp để tránh nhiễu tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếp Đất:\u003c\/strong\u003e Để duy trì độ chính xác tín hiệu cao, tiếp đất lớp chắn cáp tại khối cầu đấu dây \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e. Đảm bảo chỉ một đầu của lớp chắn được tiếp đất để tránh vòng tiếp đất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eKhối Cầu Đấu Dây:\u003c\/strong\u003e Mô-đun sử dụng khối cầu đấu dây tháo rời 1769-RTBN18, cho phép thay thế mô-đun nhanh mà không cần ngắt kết nối dây trường.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003e\u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e cung cấp giải pháp nhỏ gọn và hiệu quả cho các vòng điều khiển phụ thuộc độ chính xác. Thời gian phản hồi 2,9ms lý tưởng cho các hệ thống phản ứng nhanh như điều chỉnh áp suất hoặc đồng bộ hóa động cơ tốc độ cao. Bằng cách tích hợp các kênh này trực tiếp vào khung Compact I\/O, \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e giảm thiểu độ trễ liên quan đến bộ chuyển đổi từ xa, mang lại kiến trúc điều khiển phản hồi nhanh hơn cho nhà sản xuất máy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003e\u003cstrong\u003eQ1: 1769-OF2 có cần hiệu chuẩn tại hiện trường không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA1: Không. \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e được hiệu chuẩn chính xác tại nhà máy và không cần điều chỉnh định kỳ tại hiện trường.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Nếu một dây bị ngắt kết nối thì sao?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA2: \u003cstrong\u003e1769-OF2\u003c\/strong\u003e có tính năng phát hiện dây hở, kích hoạt bit trạng thái trong bộ điều khiển trong vòng 10ms, cho phép logic khởi động tắt an toàn hoặc cảnh báo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Tôi có thể gắn 1769-OF2 theo chiều ngang hay chiều dọc không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA3: Mô-đun được thiết kế để gắn trên thanh DIN hoặc bảng điều khiển. Mặc dù việc gắn ngang là tiêu chuẩn, hãy đảm bảo khoảng cách thẳng đứng đủ để tản nhiệt theo hướng dẫn sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 style=\"margin-top: 30px;\"\u003eTải xuống Bảng Dữ Liệu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 15px;\"\u003e\u003ca style=\"background-color: #003366; color: white; padding: 10px 20px; text-decoration: none; border-radius: 4px; display: inline-block; font-weight: bold;\" href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/1769_CompactLogix_Controllers_User_Manual.pdf?v=1752113701\" target=\"_blank\"\u003eTruy cập Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết PDF\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047659864196,"sku":"1769-OF2","price":197.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1769-OF2.jpg?v=1776578058"},{"product_id":"allen-bradley-1783-bms10cl-stratix-5700-switch","title":"Công tắc Stratix 5700 Allen-Bradley 1783-BMS10CL","description":"\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003e\n    Allen-Bradley \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e là switch Ethernet quản lý Stratix 5700 hiệu suất cao, thiết kế cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với firmware \"Lite\", nó cung cấp quản lý mạng cơ bản—bao gồm VLAN và bảo mật cổng—mà không phức tạp. Switch 10 cổng này đảm bảo tính sẵn sàng cao và tối ưu lưu lượng dữ liệu cho mạng cấp máy, làm cho \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e trở thành lựa chọn lý tưởng cho kết nối tin cậy trên sàn nhà máy.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0055aa; margin-top: 20px;\"\u003eMật độ cổng đa năng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003e\n    Bố trí phần cứng của \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e bao gồm 8 cổng Fast Ethernet đồng chuyên dụng và 2 cổng Combo, tổng cộng 10 giao diện đồng hoạt động. Cấu hình này cung cấp kết nối linh hoạt cho PLC, HMI và các khối I\/O trong một vỏ nhỏ gọn.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #0055aa; margin-top: 20px;\"\u003eĐộ bền công nghiệp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003e\n    Được thiết kế cho điều kiện khắc nghiệt, \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e có thiết kế không quạt và tản nhiệt tiên tiến. Nó hoạt động xuất sắc trong môi trường rung động cao và nhiễu điện, đảm bảo hiệu suất ổn định trong tủ điều khiển chật hẹp.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 15px; border: 1px solid #dddddd;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left; color: #003366;\"\u003eThuộc tính\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 12px; text-align: left; color: #003366;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eAllen-Bradley \/ Rockwell Automation\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eStratix 5700\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eLoại firmware\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eQuản lý Lite\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eTổng số cổng\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e10 cổng\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eCổng đồng\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e10 x RJ45 (8 FE + 2 Combo)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eĐiện áp đầu vào\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e24\/48V DC (Phạm vi: 12-60V DC)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eLắp đặt\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eThanh ray DIN 35mm\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; font-weight: bold;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e1,22 kg (2,7 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003e\n    \u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt:\u003c\/strong\u003e Gắn \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e lên thanh DIN 35mm với khoảng cách 2 inch phía trên và dưới để làm mát.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eNguồn điện:\u003c\/strong\u003e Kết nối hai đầu vào DC để dự phòng nguồn, đảm bảo hoạt động liên tục.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli style=\"margin-bottom: 8px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếp đất:\u003c\/strong\u003e Sử dụng thanh tiếp đất có trở kháng thấp để bảo vệ \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e khỏi EMI và nhiễu tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333;\"\u003e\n    \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e tích hợp liền mạch với Studio 5000 qua Add-On Profiles (AOPs), cho phép cấu hình và giám sát trực tiếp. Thiết kế nhỏ gọn và firmware Lite cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí cho các nhà sản xuất máy móc cần kiểm soát mạng có quản lý mà không cần phần mềm cấp doanh nghiệp.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #003366; font-weight: bold; margin-top: 30px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 15px;\"\u003e\n    \u003cstrong\u003eQ1: 1783-BMS10CL có hỗ trợ module quang SFP không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n    A1: Không. Mẫu này chỉ hỗ trợ kết nối đồng. Các cổng combo chỉ hỗ trợ kết nối RJ45 đồng.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 10px;\"\u003e\n    \u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng switch này cho các tác vụ giám sát DLR (Device Level Ring) không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n    A2: Không. Firmware Lite trên \u003cstrong\u003e1783-BMS10CL\u003c\/strong\u003e không hỗ trợ DLR. Để có các tính năng dự phòng vòng, cần một phiên bản firmware \"Full\".\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.6; color: #333333; margin-top: 10px;\"\u003e\n    \u003cstrong\u003eQ3: Firmware trên 1783-BMS10CL có thể nâng cấp lên phiên bản \"Full\" không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n    A3: Không. Cấp độ firmware phụ thuộc vào phần cứng và không thể nâng cấp qua phần mềm trên thiết bị này.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047661305988,"sku":"1783-BMS10CL","price":128.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1783-BMS10CL-2.jpg?v=1776576065"},{"product_id":"200350-02-00-cn-bently-nevada-vibration-transducer","title":"200350-02-00-CN Cảm biến rung Bently Nevada","description":"\u003ch2 id=\"product-overview\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #1a237e;\"\u003e200350-02-00-CN\u003c\/strong\u003e là một cảm biến gia tốc công nghiệp đa năng và bền bỉ được thiết kế bởi Bently Nevada để giám sát rung động liên tục. Được thiết kế để cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho các chương trình bảo trì dự đoán, cảm biến này được tối ưu hóa cho các thiết bị tốc độ cao như máy nén và bơm, nơi độ chính xác là yếu tố quan trọng. Bằng cách sử dụng thang đo độ nhạy 100 mV\/g, nó chuyển đổi rung động cơ học thành tín hiệu điện rõ ràng, giúp người vận hành phát hiện sớm các dấu hiệu mòn ổ bi hoặc mất ổn định rôto trước khi chúng phát triển thành các hỏng hóc cơ khí tốn kém.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-configuration\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #1a237e;\"\u003e200350-02-00-CN\u003c\/strong\u003e có cấu trúc phần cứng đặc thù phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế. Cấu hình \"02\" chỉ định một chốt gắn M8x1.25 bằng Đồng Berili (BeCu), nổi tiếng với khả năng chống mỏi vượt trội và kết nối âm học xuất sắc. Ký hiệu \"00\" biểu thị dung sai chuẩn ±20% cho đầu ra 100 mV\/g, cung cấp tỷ lệ chi phí-hiệu suất cân bằng cho giám sát đa năng. Thêm vào đó, hậu tố \"CN\" đảm bảo thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn tuân thủ khu vực, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án toàn cầu yêu cầu chứng nhận địa phương.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-specifications\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eĐộ nhạy\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e100 mV\/g ±20%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003ePhản hồi tần số\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e5 Hz đến 10 kHz (±3dB)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eĐộ tuyến tính\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e0.5% (50 Hz đến 1000 Hz)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e51 gram (1.8 oz)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e-50°C đến +120°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eCấp bảo vệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eIP67 \/ Chống nhiễu EMI \u0026amp; RFI\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 id=\"installation-guide\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐể tối đa hóa phản hồi tần số của \u003cstrong\u003e200350-02-00-CN\u003c\/strong\u003e, cảm biến nên được gắn trên bề mặt phẳng, đã được gia công. Chốt BeCu M8x1.25 phải được siết chặt theo mô-men xoắn khuyến nghị để đảm bảo kết nối cứng chắc. Việc lắp đặt không đúng cách có thể gây ra cộng hưởng tín hiệu và các đọc sai tần số cao. Cáp đồng trục dài 2 mét tích hợp có lớp chống nhiễu EMI\/RFI; tuy nhiên, nó vẫn nên được đi xa các dây dẫn động cơ điện áp cao để duy trì tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu cao. Nên kiểm tra định kỳ đầu nối đạt chuẩn IP67 trong môi trường ẩm ướt cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"engineering-advantages\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e200350-02-00-CN\u003c\/strong\u003e cung cấp phản hồi pha xuất sắc (±3° từ 2 Hz đến 5 kHz), điều này rất quan trọng cho việc cân bằng chính xác và phân tích chẩn đoán. Vỏ bằng thép không gỉ 304 và khả năng chịu sốc đỉnh 5000g đảm bảo thiết bị chịu được các điều kiện chuyển tiếp của máy móc công nghiệp nặng. Hơn nữa, độ tuyến tính 0.5% trong dải giám sát chính (50-1000 Hz) cung cấp dữ liệu chất lượng cao cần thiết cho các bộ phân tích rung động tiên tiến nhằm phát hiện các thay đổi cơ học tinh vi trong thời gian vận hành dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-faqs\"\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eQ1: Phân loại CN đại diện cho điều gì?\u003cbr\u003e\nA1: Phân loại CN cho biết cảm biến gia tốc đã trải qua các bài kiểm tra và chứng nhận khu vực cụ thể để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và tuân thủ công nghiệp địa phương.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ2: Cảm biến này có thể dùng cho máy móc tốc độ thấp không?\u003cbr\u003e\nA2: Mặc dù có phản hồi từ 5 Hz, nó chủ yếu được tối ưu cho các dải tần trung đến cao thường thấy ở tua bin và máy nén quay. Đối với thiết bị tốc độ cực thấp, cảm biến vận tốc có thể phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ3: Tại sao lại sử dụng Đồng Berili cho chốt gắn?\u003cbr\u003e\nA3: BeCu kết hợp độ bền cao và khả năng chống mỏi xuất sắc, đảm bảo cảm biến được cố định chắc chắn ngay cả khi chịu rung động tần số cao liên tục.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047668514948,"sku":"200350-02-00-CN","price":162.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/200350-02-00-CN-2.jpg?v=1778073896"},{"product_id":"21000-16-10-00-040-03-02-8mm-probe-bently-nevada","title":"Đầu Dò 8mm 21000-16-10-00-040-03-02 | Bently Nevada","description":"\u003ch2\u003eBộ Vỏ Cảm biến Tiếp cận Bently Nevada 21000-16-10-00-040-03-02\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChi tiết Cấu hình\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã PN đầy đủ:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #e74c3c;\"\u003e21000-16-10-00-040-03-02\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThông số Đầu dò:\u003c\/strong\u003e 8mm 3300 XL với kết nối nhanh M12\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài Cáp:\u003c\/strong\u003e 1,0m (39 in) có lớp chắn nhiệt cao\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTính chất Cơ học\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ sâu Thâm nhập:\u003c\/strong\u003e 4,0 in (102 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhơi nhiễm Tối đa:\u003c\/strong\u003e 17,0 in (43,2 cm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ Dày Vật liệu:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #27ae60;\"\u003eVỏ nhôm 3 mm\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eBộ Dụng cụ Lắp đặt\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhụ kiện thép không gỉ 3\/4-14 NPT\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhớt ba lớp (1\/8\" đến 3\/8\")\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ vòng đệm O-ring (NBR 70 Shore)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eĐánh giá Môi trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm vi Nhiệt độ:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #e74c3c;\"\u003e-55°C đến +150°C\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRung:\u003c\/strong\u003e 12,7 mm p-p @ 55 Hz\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTác động:\u003c\/strong\u003e đỉnh 50G (thời gian 11 ms)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTài liệu Sản phẩm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca style=\"color: #2a5db0; font-weight: bold;\" href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/21000-24701-Datasheet.pdf?v=1740714042\" target=\"_blank\"\u003eTải xuống Thông số Sản phẩm Chi tiết (PDF)\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047674740868,"sku":"21000-16-10-00-040-03-02","price":325.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/21000-16-10-00-040-03-02.jpg?v=1774073353"},{"product_id":"330851-02-000-080-50-01-05-bently-nevada-80mm-probe","title":"330851-02-000-080-50-01-05 Đầu dò Bently Nevada 80mm","description":"\u003ch2 id=\"product-overview\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #2e86c1; font-size: 1.1em;\"\u003eBently Nevada 330851-02-000-080-50-01-05\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận 25mm chịu tải nặng thuộc dòng 3300 XL, được thiết kế đặc biệt cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt nhất. Cảm biến dòng điện xoáy này có vỏ bọc gia cố dài 80mm có khả năng chịu nén xuyên tâm cực đoan. Được thiết kế cho máy móc quy mô lớn, nó cung cấp phạm vi tuyến tính vượt trội để giám sát rung động và vị trí, đảm bảo dữ liệu chất lượng cao trong các ứng dụng ngoài khơi và áp suất cao, nơi các cảm biến tiêu chuẩn có thể không hoạt động hiệu quả.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-configuration\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã Số Model:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003e330851-02-000-080-50-01-05\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐường Kính Đầu Cảm Biến:\u003c\/strong\u003e Đầu Hiệu Suất Cao 25 mm\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThông Số Ren:\u003c\/strong\u003e Ren Metric Chịu Tải Nặng M30 x 2 (02)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Không Ren:\u003c\/strong\u003e 0 mm Kết Nối Đầy Đủ (000)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Vỏ Bọc:\u003c\/strong\u003e Vỏ Bọc Gia Cố 80 mm (080)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Tổng:\u003c\/strong\u003e 5.0 Mét \/ 16.4 Feet (50)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy Chọn Đầu Nối:\u003c\/strong\u003e Đầu Nối Mini Coaxial Có Bảo Vệ Đầu Nối (01)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng Nhận Cơ Quan:\u003c\/strong\u003e Nhiều Chứng Nhận Khu Vực Nguy Hiểm (05)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-specifications\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; border: 1px solid #cccccc; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm Vi Tuyến Tính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e12.7 mm (500 mils)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐánh Giá Áp Suất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e100 Bar (1450 psi)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt Độ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e-50°C đến +177°C\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eChất Liệu Đầu Cảm Biến\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eLá Chắn Nhiệt PEEK\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eTuân Thủ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd colspan=\"3\" style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eIECEx EPL Ga\/Gb, DNV GL Marine, API 670, IP69K\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 id=\"installation-guide\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1. Mô-men xoắn và Vỏ Bọc:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003e330851-02-000-080-50-01-05\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e hỗ trợ mô-men xoắn cao lên đến 163N·m. Vỏ bọc SST dày 4mm đảm bảo các phần tử cảm biến bên trong được bảo vệ ngay cả khi chịu áp lực cơ học lớn trong quá trình lắp đặt trên các vỏ máy nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2. Hiệu Chuẩn Khoảng Cách:\u003c\/strong\u003e Hiệu chuẩn bằng cảm biến 3300 XL 25mm Proximitor. Do đầu cảm biến lớn 25mm, đảm bảo khu vực mục tiêu trên trục ít nhất gấp 1.5 lần đường kính đầu cảm biến để tránh nhiễu từ góc nhìn bên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3. Bảo Vệ Đầu Nối:\u003c\/strong\u003e Tùy chọn \"01\" bao gồm bộ bảo vệ đầu nối được lắp sẵn. Điều này rất quan trọng để duy trì khả năng chịu áp suất 100Bar và đảm bảo tín hiệu liên tục trong môi trường ngập nước hoặc nhiều chất lỏng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"engineering-advantages\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống 25mm này là tiêu chuẩn ngành để giám sát dịch chuyển trục theo chiều dọc và rung động trên các tua-bin hơi và máy phát điện lớn. Lá chắn nhiệt PEEK và tiêu chuẩn chống sốc MIL-STD-810H cho phép \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003e330851-02-000-080-50-01-05\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e hoạt động ổn định trong điều kiện chu trình nhiệt và dao động cơ học cực đoan. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn DNV GL khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các giàn khoan ngoài khơi và hệ thống đẩy hàng hải, nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn muối (ISO 14993) là bắt buộc.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-faqs\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tùy chọn đầu nối \"01\" cung cấp những gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Tùy chọn \"01\" bao gồm đầu nối coaxial mini kèm bộ bảo vệ đầu nối, cần thiết để đạt được tiêu chuẩn bảo vệ IP69K đầy đủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Cảm biến này có chịu được khởi động lạnh cực đoan không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có, cảm biến đã được thử nghiệm để khởi động ngay lập tức ở nhiệt độ thấp tới -50°C, phù hợp cho các khu công nghiệp vùng cực và vùng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Có cần cảm biến proximitor đặc biệt không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Có, bạn phải kết hợp với cảm biến Bently Nevada 3300 XL 25mm Proximitor. Nó không tương thích với các Proximitor tiêu chuẩn 8mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"download\"\u003eTải Tài Liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 20px;\"\u003e\n  \u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3300_XL_Proximity_Transducer_System.pdf?v=1741578115\" target=\"_blank\" style=\"display: inline-block; padding: 10px 20px; background-color: #2e86c1; color: #ffffff; text-decoration: none; border-radius: 4px; font-weight: bold;\"\u003e\n    Truy Cập PDF Thông Số Sản Phẩm Chi Tiết\n  \u003c\/a\u003e\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047694270596,"sku":"330851-02-000-080-50-01-05","price":339.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330851-02-000-080-50-01-05.jpg?v=1775980885"},{"product_id":"330130-040-00-cn-bently-nevada-4m-proximity-sensor-cable","title":"Cáp cảm biến tiếp cận Bently Nevada 4m 330130-040-00-CN","description":"\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-top: 0; margin-bottom: 12px;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eBently Nevada \u003cstrong style=\"color: #1a365d;\"\u003e330130-040-00-CN\u003c\/strong\u003e là cáp nối mở rộng cao cấp thuộc dòng 3300 XL được thiết kế cho bảo vệ máy móc quan trọng và hệ thống giám sát rung công nghiệp. Với chiều dài chính xác 4.0 mét, cáp có độ toàn vẹn cao này được thiết kế để kết nối các đầu dò khoảng cách với cảm biến chuyển đổi ClickLoc tiên tiến. Với vật liệu cấu trúc nâng cấp, nó cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) và nhiễu chéo vượt trội, đảm bảo truyền tín hiệu chính xác cao không bị méo. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng giám sát quay yêu cầu cao trong ngành dầu khí, phát điện và các cơ sở chế biến công nghiệp nặng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật cốt lõi\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eCách điện có lớp chắn phủ cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eĐược cấu tạo với lớp chắn bện phủ 85% chắc chắn quấn quanh lõi đồng mạ thiếc 24 AWG, cáp này hiệu quả loại bỏ suy giảm tín hiệu và các đỉnh nhiễu nền môi trường, duy trì dạng sóng điện áp đáng tin cậy ngay cả trên các khay cáp phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003ePhạm vi nhiệt độ hoạt động rộng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eĐược cách điện bằng vật liệu fluoropolymer hiệu suất cao, cáp được đánh giá đầy đủ để hoạt động tin cậy trong phạm vi nhiệt độ rộng từ -40°C đến 105°C. Điều này cho phép nó chống chịu được căng thẳng nhiệt gần các vỏ tua-bin nhiệt độ cao và các khối máy quay.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eĐộ bền cơ học cấp quân sự\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eĐược thiết kế để chịu được việc đi dây trong không gian chật hẹp và xử lý vật lý thô ráp, cáp hỗ trợ bán kính uốn tối thiểu chặt chẽ 40 mm (8 lần đường kính ngoài của cáp). Bộ bảo vệ đầu nối cấp quân sự bảo vệ các mối nối đầu cuối dễ vỡ khỏi bị cắt cơ học trong quá trình lắp đặt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; min-width: 500px; margin-bottom: 16px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f7fafc; border-bottom: 2px solid #cbd5e0;\"\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 8px; text-align: left; font-weight: bold; color: #2d3748; font-size: 10pt; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 8px; text-align: left; font-weight: bold; color: #2d3748; font-size: 10pt; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eChi tiết thông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0; width: 35%;\"\u003eNhà sản xuất\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eBently Nevada (Baker Hughes)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eSố sản phẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e330130-040-00-CN\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eChiều dài cáp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eChiều dài cáp 4.0 mét \/ 13.1 feet (±1% dung sai sản xuất)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eCấu trúc dẫn điện\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eLõi đồng mạ thiếc 24 AWG (7 × 0.20 mm sợi)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eGiới hạn điện áp \/ An toàn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eĐiện áp tối đa 300V AC\/DC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTrọng lượng tịnh \/ Mật độ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTổng trọng lượng: 0.136 kg (0.3 lbs) | Mật độ tuyến tính: 34 g\/m\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eCấp độ bảo vệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eBảo vệ chống thấm nước và bụi chuẩn IP67\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTương thích cảm biến\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eHoàn toàn tương thích với hệ thống cảm biến khoảng cách 3300 XL 8mm và 11mm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003ePhê duyệt của cơ quan\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTuân thủ CE, RoHS, chứng nhận theo quốc gia (CN)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eLắp đặt và Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eCăn chỉnh đồng trục và kết nối đầu nối\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eKhi gắn cáp 330130-040-00-CN vào đầu dò hoặc bộ phát cảm biến khoảng cách, đảm bảo các chân mạ vàng ClickLoc được căn chỉnh hoàn hảo trước khi ấn chúng lại với nhau. Tránh xoắn lõi cáp trong quá trình kết nối để ngăn ngừa căng thẳng lên các sợi dây đồng mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eBảo vệ chống xâm nhập và niêm phong môi trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eMặc dù vỏ fluoropolymer có chỉ số IP67, tất cả các kết nối đầu cuối nằm trong khu vực ẩm ướt hoặc có sương dầu nên được quấn băng silicone tự dính hoặc bảo vệ bằng ống dẫn linh hoạt chống dầu để ngăn ngừa sự tích tụ chất lỏng quanh các tiếp điểm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eHiệu chuẩn hệ thống và giới hạn chiều dài\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eHệ thống cảm biến khoảng cách được hiệu chuẩn chính xác theo chiều dài điện tổng thể cụ thể (thường là 5 mét hoặc 9 mét). Luôn xác minh rằng việc thêm đoạn nối dài 4,0 mét này phù hợp với yêu cầu cấu trúc của mô-đun cảm biến khoảng cách để đo khoảng cách chính xác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eTương thích Universal 3300 XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eCáp nối dài này tương thích liền mạch với các hệ thống cảm biến khoảng cách tiêu chuẩn 8mm và 11mm của Bently Nevada. Nó giảm sự phức tạp trong kho của nhà máy bằng cách cung cấp một phụ tùng thay thế đa dụng, tiêu chuẩn cho nhiều thiết lập cảm biến.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eTrở kháng điện ổn định\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eBố trí lõi đồng mạ thiếc 24 AWG cung cấp các đặc tính trở kháng nội bộ ổn định. Điều này cho phép truyền tín hiệu dòng điện xoáy tần số cao một cách sạch sẽ trên toàn bộ chiều dài 4 mét mà không bị suy giảm hoặc pha nhân tạo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eSợi mạ thiếc chống ăn mòn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eLớp ngoài mạ thiếc của dây dẫn ngăn ngừa sự oxy hóa đồng do môi trường nhà máy ẩm ướt gây ra. Điều này đảm bảo điện trở thấp tại các mối nối đầu cuối trong nhiều năm sử dụng thiết bị liên tục.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ1: Hậu tố \"-CN\" trên số phụ tùng Bently Nevada này có ý nghĩa gì?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA1: Hậu tố \"-CN\" cho biết cấu hình cáp này bao gồm các phê duyệt của cơ quan và tài liệu tuân thủ theo quốc gia cần thiết để nhập khẩu và lắp đặt phần cứng công nghiệp trong khu vực.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ2: Tôi có thể nối hai cáp dài 4 mét lại với nhau để tạo thành một đoạn nối dài 8 mét không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA2: Không, việc cắt hoặc nối các cáp nối dài không được khuyến khích. Thay đổi chiều dài đã hiệu chuẩn sẽ làm thay đổi trở kháng tổng thể của hệ thống, gây ra sai số nghiêm trọng trong việc đo khoảng cách cảm biến và theo dõi rung động.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ3: Có Giấy chứng nhận xuất xứ cho cáp 330130-040-00-CN này không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA3: Vâng, Giấy chứng nhận xuất xứ chính thức có thể được cấp theo yêu cầu trong quá trình xử lý đơn hàng. Vui lòng xác minh các yêu cầu tuân thủ cụ thể của bạn với đội ngũ kỹ thuật bán hàng của chúng tôi trước khi giao hàng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"font-weight: bold; margin-bottom: 0;\"\u003eEmail Liên hệ Thương mại: \u003ca href=\"mailto:sale@etowonauto.com\" style=\"color: #1a365d; text-decoration: underline;\"\u003esale@etowonauto.com\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047713800324,"sku":"330130-040-00-CN","price":120.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-040-00-CN-1.jpg?v=1779113353"},{"product_id":"bently-nevada-proximity-probe-330102-24-72-10-02-05","title":"Bently Nevada - Cảm biến tiếp cận 330102-24-72-10-02-05","description":"\u003ch2\u003eCảm biến tiếp cận Bently Nevada 3300 XL 8mm \u003cstrong\u003e330102-24-72-10-02-05\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e330102-24-72-10-02-05\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm từ Bently Nevada với \u003cspan style=\"color: #c41e3a; font-weight: bold;\"\u003ethiết kế ren 3\/8-24 UNF\u003c\/span\u003e cùng \u003cspan style=\"color: #2e8b57; font-weight: bold;\"\u003edây cáp dài tổng cộng 1.0m\u003c\/span\u003e và \u003cspan style=\"color: #3498db; font-weight: bold;\"\u003eđầu nối đồng trục mini ClickLoc\u003c\/span\u003e. \u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật chính\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong style=\"color: #c41e3a;\"\u003e330102-24-72-10-02-05\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm:\u003c\/strong\u003e Cảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThiết kế ren:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e8b57;\"\u003e3\/8-24 UNF\u003c\/span\u003e với độ sâu ren tối đa 0.563\"\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMật độ trọng lượng:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #3498db;\"\u003e323 g\/m\u003c\/span\u003e (11.4 oz\/ft) cấu tạo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHệ thống cáp:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #c41e3a;\"\u003edài tổng cộng 1.0m\u003c\/span\u003e với điện trở 7.59Ω ±0.5Ω\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eĐiểm nổi bật về hiệu suất\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả năng chịu nhiệt:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #c41e3a; font-weight: bold;\"\u003e-52°C đến +260°C\u003c\/span\u003e (-62°F đến +500°F) trên các thành phần cáp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKháng ẩm:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e8b57;\"\u003ebiến đổi \u0026lt;3% ASF\u003c\/span\u003e sau 56 ngày ở 93% độ ẩm tương đối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ chính xác tín hiệu:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #3498db;\"\u003e305m (1000ft)\u003c\/span\u003e dây nối tối đa với cáp ba lõi có lớp chắn 16-24 AWG\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐo lường chính xác:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #c41e3a;\"\u003ephạm vi tuyến tính 2mm (80 mil)\u003c\/span\u003e từ khoảng cách mục tiêu 0.25-2.3mm\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTính năng nâng cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại đầu nối:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #c41e3a;\"\u003eđầu nối đồng trục mini ClickLoc\u003c\/span\u003e (chân 2.5mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThành phần vật liệu:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e8b57;\"\u003eđầu PPS + gioăng Viton® + vỏ thép không gỉ 303\/304\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng nhận:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #3498db;\"\u003ehậu tố 05\u003c\/span\u003e biểu thị đầy đủ chứng nhận khu vực nguy hiểm\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eGiải thích mã hậu tố\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e330102:\u003c\/strong\u003e Cảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e24:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #c41e3a;\"\u003echiều dài vỏ 2.4 inch\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e72:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e8b57;\"\u003echiều dài cáp 1.0 mét\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e10:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #3498db;\"\u003eđầu nối đồng trục mini ClickLoc\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e02:\u003c\/strong\u003e cáp FluidLoc với bộ bảo vệ đầu nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e05:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"background-color: #8fbc8f; padding: 2px 6px;\"\u003eđược phê duyệt ATEX, IECEx, CSA\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eGói hàng bao gồm\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e1x cảm biến tiếp cận Bently Nevada \u003cstrong\u003e330102-24-72-10-02-05\u003c\/strong\u003e 8mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1x \u003cspan style=\"color: #2e8b57;\"\u003edây cáp dài 1.0m\u003c\/span\u003e với đầu nối ClickLoc\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1x tài liệu hướng dẫn lắp đặt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1x tài liệu chứng nhận (ATEX\/IECEx\/CSA)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTài liệu kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca style=\"background-color: #c41e3a; color: white; padding: 10px 20px; text-decoration: none; border-radius: 5px; display: inline-block; font-weight: bold;\" href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3300_XL_8_mm_Proximity_Transducer_System_Datasheet.pdf?v=1739784146\" target=\"_blank\"\u003e📥 Tải xuống tài liệu sản phẩm PDF\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Cảm biến \u003cstrong\u003e330102-24-72-10-02-05\u003c\/strong\u003e có những chứng nhận gì?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCảm biến này được \u003cspan style=\"color: #2e8b57; font-weight: bold;\"\u003echứng nhận ATEX, IECEx và CSA\u003c\/span\u003e để sử dụng trong khu vực nguy hiểm Zone 0\/1, như được chỉ ra bởi hậu tố \"05\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Phạm vi nhiệt độ và khả năng kháng ẩm của cảm biến này là gì?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNó hoạt động trong khoảng \u003cspan style=\"color: #c41e3a; font-weight: bold;\"\u003e-52°C đến +260°C\u003c\/span\u003e với \u003cspan style=\"color: #3498db; font-weight: bold;\"\u003ebiến đổi \u0026lt;3% ASF\u003c\/span\u003e sau 56 ngày ở 93% độ ẩm tương đối.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Cấu hình cáp và loại đầu nối là gì?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCảm biến bao gồm \u003cspan style=\"color: #c41e3a; font-weight: bold;\"\u003edây cáp dài 1.0m\u003c\/span\u003e với \u003cspan style=\"color: #2e8b57; font-weight: bold;\"\u003eđầu nối đồng trục mini ClickLoc\u003c\/span\u003e và bảo vệ FluidLoc.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047718420612,"sku":"330102-24-72-10-02-05","price":185.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330102-24-72-10-02-05.jpg?v=1771638144"},{"product_id":"330130-045-01-cn-bently-nevada-3300-xl-proximity-cable","title":"330130-045-01-CN Cáp cảm biến tiếp cận Bently Nevada 3300 XL","description":"\u003ch2\u003eNhận Diện Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThương hiệu: Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMẫu mã: \u003cstrong\u003e330130-045-01-CN\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoại sản phẩm: Cáp nối dài 3300 XL\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXuất xứ: Sản xuất tại Mỹ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoại cáp: Bọc giáp để tăng cường bảo vệ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Vật Lý\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChiều dài: 4,5 mét (14,8 feet)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrọng lượng: 0,8 kg (1,8 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu nối: Chống ăn mòn, thiết kế chất lượng cao\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo: Cấp công nghiệp bọc giáp\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTương thích hệ thống: Hệ thống cảm biến tiếp cận 3300 XL\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhê duyệt cơ quan: Tùy chọn CN cho phê duyệt theo quốc gia\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhạm vi nhiệt độ: Cấp công nghiệp cho môi trường khắc nghiệt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiấy chứng nhận xuất xứ (COO): Có sẵn theo yêu cầu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỨng dụng: Giám sát rung động và giám sát tình trạng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruyền dữ liệu: Đảm bảo tín hiệu ổn định\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eĐặc Điểm Chính\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo bọc giáp chịu được các nguy hiểm công nghiệp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp liền mạch với cảm biến tiếp cận 3300 XL\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu nối chống ăn mòn đảm bảo truyền tín hiệu an toàn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhê duyệt CN cho các ứng dụng quốc tế\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất lượng sản xuất tại Mỹ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế nhẹ chỉ 0,8 kg dễ dàng thao tác\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3\u003eChiều dài của \u003cstrong\u003e330130-045-01-CN\u003c\/strong\u003e là bao nhiêu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e4,5 mét (14,8 feet) với lớp bảo vệ bọc giáp và trọng lượng tổng 0,8 kg.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHệ thống nào sử dụng cáp nối dài này?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống cảm biến tiếp cận 3300 XL dùng cho giám sát rung động và tình trạng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eCó cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó, COO có thể được cung cấp theo yêu cầu cho cáp sản xuất tại Mỹ này.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047728316548,"sku":"330130-045-01-CN","price":152.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-045-01-CN.jpg?v=1779463839"},{"product_id":"bently-nevada-330130-070-01-00-7-0m-extension-cable","title":"Cáp nối dài Bently Nevada | 330130-070-01-00 7.0m","description":"\u003ch2\u003eCáp Nối Mở Rộng Bọc Giáp Bently Nevada 330130-070-01-00\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada | \u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #e74c3c;\"\u003e330130-070-01-00\u003c\/span\u003e | \u003cstrong\u003eSản xuất tại:\u003c\/strong\u003e Mỹ\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTổng quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 330130-070-01-00\u003c\/strong\u003e là cáp nối mở rộng tiêu chuẩn 3300 XL, được thiết kế để kết nối các đầu dò khoảng cách và cảm biến Proximitor một cách liền mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu mã:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #e74c3c;\"\u003e330130-070-01-00\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài cáp:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #e74c3c;\"\u003e7,0 mét (22,9 feet)\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn đầu nối và cáp:\u003c\/strong\u003e Cáp bọc giáp với bộ bảo vệ đầu nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn phê duyệt cơ quan:\u003c\/strong\u003e 00 – Không yêu cầu phê duyệt cơ quan\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng:\u003c\/strong\u003e Phù hợp sử dụng trong các ngành như phát điện, dầu khí và sản xuất, cung cấp truyền tín hiệu chính xác cho hệ thống giám sát rung động\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eÝ nghĩa hậu tố\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e070:\u003c\/strong\u003e Biểu thị chiều dài cáp 7,0 mét (22,9 feet)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e01:\u003c\/strong\u003e Chỉ cáp bọc giáp với bộ bảo vệ đầu nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e00:\u003c\/strong\u003e Đại diện cho không yêu cầu phê duyệt cơ quan\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTài liệu sản phẩm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca style=\"color: #2a5db0; font-weight: bold;\" href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3300_XL_8_mm_Proximity_Transducer_System_Datasheet.pdf?v=1739784146\" target=\"_blank\"\u003eTải xuống Thông số Sản phẩm Chi tiết (PDF)\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047729332356,"sku":"330130-070-01-00","price":219.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-070-01-00.jpg?v=1774441794"},{"product_id":"bently-nevada-8m-cable-330130-080-13-00-fluidloc","title":"Cáp Bently Nevada 8m 330130-080-13-00 FluidLoc","description":"\u003ch2\u003eCáp nối Bently Nevada 330130-080-13-00\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMẫu: \u003cstrong\u003e330130-080-13-00\u003c\/strong\u003eCáp nối dài 8,0 mét này được thiết kế để sử dụng với đầu dò dòng Bently Nevada 3300 XL. \u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThương hiệu: Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMẫu: 330130-080-13-00\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoại sản phẩm: Cáp nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChiều dài cáp: 8,0 mét (26,2 feet)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoại cáp: Armored FluidLoc với bộ bảo vệ đầu nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhê duyệt cơ quan: Không yêu cầu phê duyệt (tùy chọn 00)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrọng lượng: 0,34 kg (0,75 lb)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXuất xứ: Sản xuất tại Hoa Kỳ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNội dung gói hàng \u0026amp; vận chuyển\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột cáp nối Bently Nevada 330130-080-13-00 (0,34 kg)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói tại nhà máy kèm theo tài liệu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiao hàng qua FedEx, UPS hoặc DHL có theo dõi\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài cáp là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e8,0 mét (26,2 feet) cho khoảng cách lắp đặt linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCấu trúc cáp loại nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eCáp Armored FluidLoc với bộ bảo vệ đầu nối để tăng độ bền.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng của cáp này là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eThiết kế nhẹ 0,34 kg (0,75 lb).\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047730053252,"sku":"330130-080-13-00","price":197.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-080-13-00.jpg?v=1774689954"},{"product_id":"bently-nevada-3300-nsv-probe-330901-00-09-05-02-00","title":"Đầu dò Bently Nevada 3300 NSv 330901-00-09-05-02-00","description":"\u003ch2 style=\"font-size: 24px; color: #2e86c1;\"\u003eCảm biến tiếp cận Bently Nevada 3300 NSv Proximity Probe 330901-00-09-05-02-00\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #884ea0;\"\u003eGiải mã cấu hình mẫu\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã cơ bản 330901:\u003c\/strong\u003e cảm biến không có lớp bảo vệ 1\/4-28 UNF\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã vỏ 00-09:\u003c\/strong\u003e vỏ SST 0,9\" (23mm) + chiều dài không ren bằng không\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã cáp 05-02:\u003c\/strong\u003e cáp cuộn 20\" + đầu nối ClickLoc (chuẩn IP68)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrọng lượng:\u003c\/strong\u003e 14 đến 150 g (0,5 đến 5,3 oz)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTải xuống\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca class=\"btn btn-primary\" href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3300_XL_NSv_Proximity_Transducer_System_Datasheet_-_147385.pdf?v=1740020698\" target=\"_blank\"\u003eTruy cập PDF thông số sản phẩm chi tiết\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047825735812,"sku":"330901-00-09-05-02-00","price":206.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330901-00-09-05-02-00.jpg?v=1774621347"},{"product_id":"country-specific-probe-330906-02-12-05-02-cn-bently-nevada","title":"Cảm biến đặc thù quốc gia Bently Nevada","description":"\u003ch2\u003eĐầu dò gắn ngược Bently Nevada 330906-02-12-05-02-CN NSv\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 330906-02-12-05-02-CN\u003c\/strong\u003e là đầu dò gắn ngược 3300 NSv. Sản xuất tại Mỹ với cáp dài 0,5m. Ren 3\/8-24 UNF, đầu nối đồng trục ClickLoc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMã sản phẩm: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e330906-02-12-05-02-CN\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoại ren: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e3\/8-24 UNF\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChiều dài cáp: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e0,5 mét (20 inch)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu nối: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003eĐầu nối đồng trục Miniature ClickLoc\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChứng nhận cơ quan: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003eCN = theo quốc gia cụ thể\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiện trở DC (0,5m): \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e4,0 ± 0,5 ohm\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhạm vi tuyến tính: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e1,5 mm (60 mils)\u003c\/span\u003e từ 0,25 đến 1,75 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhe hở khuyến nghị: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e1,0 mm (40 mils)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiện áp đầu ra: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e-1 đến -13 Vdc\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất liệu đầu dò: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003ePolyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất liệu vỏ: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003eThép không gỉ AISI 304\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrọng lượng đầu dò: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e14 đến 150 g (0,5 đến 5,3 oz)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMô men xoắn tối đa: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e22,6 N•m (200 in•lb)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMô men xoắn khuyến nghị: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e7,5 N•m (66 in•lb)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ hoạt động: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e-52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ lưu trữ: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e-52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhớt áp suất: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003eVòng đệm Viton\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKích thước dây: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e16-24 AWG (0,2-1,5 mm²)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó đầu chụp dây: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e18-23 AWG (0,25-0,75 mm²)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChiều dài dây tối đa: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e305 mét (1000 ft)\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ sâu ren M10x1: \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003etối đa 15 mm\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eTính năng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKháng hóa chất tăng so với đầu dò 3300 RAM.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặc tính quan sát bên vượt trội so với đầu dò 190 dòng 3000.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu nối đồng trục mạ vàng ClickLoc khóa chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐúc TipLoc được cấp bằng sáng chế cho liên kết đầu dò với thân chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTương thích với cảm biến Proximitor 3300 XL NSv.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChứng nhận cơ quan theo quốc gia cụ thể (CN).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eGói hàng bao gồm\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột đầu dò gắn ngược \u003cstrong\u003eBently Nevada 330906-02-12-05-02-CN\u003c\/strong\u003e (14-150g).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSách hướng dẫn lắp đặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVận chuyển qua FedEx, UPS hoặc DHL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChiều dài cáp?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e0,5 mét (20 inch) với đầu nối đồng trục ClickLoc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePhạm vi nhiệt độ?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e-52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrọng lượng?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e14 đến 150 gram (0,5 đến 5,3 oz).\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047892353156,"sku":"330906-02-12-05-02-CN","price":214.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330906-02-12-05-02-CN.jpg?v=1772537957"},{"product_id":"106m1079-01-bently-nevada-power-supply-module","title":"106M1079-01 Bently Nevada | Mô-đun Nguồn Điện","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 3500\/15-05-05-00\u003c\/strong\u003e là mô-đun nguồn điện hiệu suất cao, nửa chiều cao được thiết kế cho Hệ thống Bảo vệ Máy móc Series 3500. Nguồn điện \u003cstrong\u003eĐiện AC Cao cấp Toàn cầu\u003c\/strong\u003e này (bao gồm 106M1079-01 và 106M1081-01) cung cấp nguồn điện ổn định, được điều chỉnh cho các mô-đun giám sát và giao diện giá đỡ trong giá đỡ 3500.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  Tự hào \u003cstrong\u003eSản xuất tại Hoa Kỳ\u003c\/strong\u003e, nó có khả năng tương thích đầu vào rộng và hiệu chỉnh hệ số công suất tiên tiến, làm cho nó trở thành lựa chọn tiêu chuẩn cho hệ thống điều khiển tua-bin và giám sát máy nén trong ngành điện và dầu khí.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu:\u003c\/strong\u003e 3500\/15 (Nguồn điện giá đỡ)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại khe cắm:\u003c\/strong\u003e Nửa chiều cao (Khe cắm giá đỡ 3500 tiêu chuẩn)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện áp đầu vào (-05):\u003c\/strong\u003e 85-264 VAC RMS (Điện AC Cao cấp Toàn cầu)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện áp đầu ra (-05):\u003c\/strong\u003e Điện AC Cao cấp (Tổng công suất 65 Watt)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhê duyệt cơ quan (-00):\u003c\/strong\u003e Không yêu cầu \/ Công nghiệp tiêu chuẩn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; border: 1px solid #ccc;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTần số đầu vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e47 đến 63 Hz\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eCông suất đầu ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e65 Watt (Tối đa)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eHiệu suất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u0026gt;85% điển hình\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e0°C đến 60°C (32°F đến 140°F)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChứng nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eChứng nhận UL, CSA, TUV\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e1,39 kg (3,06 lbs)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eTương thích hệ thống\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Nguồn điện 3500\/15 hoàn toàn tương thích với tất cả các thành phần hệ thống giám sát 3500, bao gồm:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eGiao diện Dữ liệu Nhiễu 3500\/22M (TDI)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMàn hình Proximitor 3500\/40M và 3500\/42M\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMô-đun Keyphasor 3500\/25\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMô-đun Rơ-le 3500\/32\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eLắp đặt \u0026amp; Dự phòng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Giá đỡ 3500 hỗ trợ \u003cstrong\u003enguồn điện dự phòng\u003c\/strong\u003e. Việc lắp đặt hai mô-đun 3500\/15 đảm bảo giá đỡ vẫn hoạt động ngay cả khi một nguồn điện bị hỏng. Mô-đun được thiết kế để trượt vào bên trái của giá đỡ 3500 trong các khe cắm nguồn điện chuyên dụng.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Được thiết kế để bảo vệ máy móc quan trọng (API 670), 3500\/15-05-05-00 cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) và bảo vệ chống sét vượt trội. Điều này đảm bảo rằng nhiễu điện từ lưới điện không làm ảnh hưởng đến tín hiệu cảm biến rung và vị trí nhạy cảm.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tôi có thể kết hợp nguồn điện AC và DC trong cùng một giá đỡ không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA1: Vâng, hệ thống 3500 cho phép cấu hình dự phòng sử dụng các điện áp đầu vào khác nhau, miễn là giá đỡ được cấu hình đúng với bảng mạch phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Đây là nguồn điện \"Cao\" hay \"Thấp\" áp?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA2: Mẫu này (-05-05) là phiên bản \u003cstrong\u003eĐiện AC Cao cấp Toàn cầu\u003c\/strong\u003e, hỗ trợ nguồn điện tiêu chuẩn từ 85 đến 264 VAC.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Có bao gồm đầu nối đầu vào không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA3: Vâng, 3500\/15-05-05-00 thường bao gồm phần cứng lắp đặt tiêu chuẩn và tài liệu hướng dẫn cần thiết cho việc tích hợp vào giá đỡ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTải xuống Bảng dữ liệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3500-15.pdf\" target=\"_blank\"\u003eTruy cập Thông số kỹ thuật PDF\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047899365508,"sku":"106M1079-01","price":265.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/106M1079-01-1.jpg?v=1775898114"},{"product_id":"pm862k01-abb-high-performance-controller","title":"PM862K01 ABB Bộ điều khiển hiệu suất cao","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBộ điều khiển quá trình hiệu suất cao ABB PM862K01\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"color: #2e6c80;\"\u003e3BSE076940R1 (PM862K01)\u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e là bộ điều khiển quá trình hiệu suất cao ABB AC 800M. Với bộ xử lý 67 MHz nhanh hơn và RAM 32 MB, nó xử lý các tác vụ điều khiển đòi hỏi cao một cách hiệu quả. Thiết bị này cung cấp kết nối mạnh mẽ và được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu \u0026amp; Mẫu mã:\u003c\/strong\u003e ABB \u003cstrong\u003ePM862K01\u003c\/strong\u003e (Mã hàng: 3BSE076940R1)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCPU:\u003c\/strong\u003e MPC866 @ 67 MHz, RAM 32 MB (23.5 MB cho ứng dụng)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHiệu suất:\u003c\/strong\u003e 0.18 ms cho 1000 phép toán boolean.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChức năng:\u003c\/strong\u003e Điều khiển tiêu chuẩn hiệu suất cao (không dự phòng, không an toàn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao tiếp:\u003c\/strong\u003e 2 cổng RJ45 Ethernet, 2 cổng nối tiếp RS-232C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt:\u003c\/strong\u003e Cơ chế trượt \u0026amp; khóa ray DIN dễ dàng (đế TP830).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ I\/O:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ I\/O S800; dung lượng lên đến 96 mô-đun.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNguồn điện:\u003c\/strong\u003e 24 V DC (19.2-30V), tiêu thụ điển hình 5.1 W.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eDữ liệu vật lý, tương thích \u0026amp; chứng nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrọng lượng:\u003c\/strong\u003e 1200 gram (khoảng 2.6 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước:\u003c\/strong\u003e 119 mm x 186 mm x 135 mm (Rộng x Cao x Sâu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐặc điểm chính:\u003c\/strong\u003e Tốc độ xử lý và bộ nhớ cao hơn cho logic phức tạp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương thích:\u003c\/strong\u003e Yêu cầu System 800xA 6.0.2 hoặc Compact Control Builder 6.0.0-1 trở lên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng nhận:\u003c\/strong\u003e CE, cULus (Lớp 1, Vùng 2), ISA Secure, RoHS, WEEE, hàng hải (DNV-GL).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ hoạt động:\u003c\/strong\u003e +5°C đến +55°C.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: PM862K01 khác gì so với PM860A?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; \u003cstrong\u003ePM862K01\u003c\/strong\u003e có hiệu suất cao hơn đáng kể (67 MHz so với 48 MHz, RAM 32 MB so với 16 MB), phù hợp cho các ứng dụng phức tạp hơn với chương trình lớn hơn và thời gian quét nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Có thể sử dụng trong cấu hình dự phòng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; Phiên bản K01 này là bộ điều khiển đơn, không dự phòng. Để có dự phòng, cần bộ kit dự phòng (như PM862K02) hoặc ghép nối với một thiết bị riêng biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Bộ điều khiển này có chứng nhận ISA Secure không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; Có, PM862K01 được chứng nhận ISA Secure, đảm bảo an toàn trước các mối đe dọa an ninh mạng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047903953028,"sku":"3BSE076940R1","price":179.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/PM862K01.jpg?v=1767619705"},{"product_id":"vector-drive-unit-siemens-6se7014-0tp60-z","title":"Vector Drive Unit Siemens 6SE7014-0TP60-Z","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eSiemens 6SE7014-0TP60-Z Masterdrives Inverter\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"color: #2e6c80;\"\u003e6SE7014-0TP60-Z\u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e is a Siemens SIMOVERT MASTERDRIVES vector control inverter. This unit is part of the obsolete Masterdrives series. It provides high-performance motor control and is supplied as a critical spare part for system maintenance.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCore Technical Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrand \u0026amp; Model:\u003c\/strong\u003e Siemens \u003cstrong\u003e6SE7014-0TP60-Z\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProduct Type:\u003c\/strong\u003e Vector Control Inverter (Obsolete Spare)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDC Link Voltage:\u003c\/strong\u003e 510 V - 650 V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eInput Power:\u003c\/strong\u003e 3 Phase, 50\/60 Hz AC (for the system)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNominal Output Current:\u003c\/strong\u003e 4 A\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNominal Power Rating:\u003c\/strong\u003e 1.5 kW\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProtection Rating:\u003c\/strong\u003e IP20\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eControl Type:\u003c\/strong\u003e Vector control for precise speed\/torque regulation.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003ePhysical Data \u0026amp; Status\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDimensions:\u003c\/strong\u003e 185 mm x 185 mm x 150 mm (W x H x D)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 3.4 kg\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProduct Status:\u003c\/strong\u003e Obsolete series, supplied as a spare\/replacement part.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShipping:\u003c\/strong\u003e Available via FedEx, UPS, and DHL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eFrequently Asked Questions\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What is vector control in this inverter?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; It allows for independent control of motor flux and torque, providing better performance at low speeds and under load changes than standard V\/Hz drives.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Is this a new or refurbished unit?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; It is supplied as an original Siemens spare part from the obsolete Masterdrives inventory for repair purposes.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What is the DC link voltage for?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; The inverter operates from a common DC bus (510-650V) within the drive cabinet, which is typically supplied by a separate rectifier unit.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Siemens","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047908507780,"sku":"6SE7014-0TP60-Z","price":119.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/6SE7014-0TP60-Z.jpg?v=1767015509"},{"product_id":"abb-ci853-3bse018124r1-rs-232-modbus-module","title":"ABB CI853 3BSE018124R1 | Mô-đun Modbus RS-232","description":"\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eABB CI853 (3BSE018124R1)\u003c\/strong\u003e là giao diện truyền thông RS-232 hai kênh hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho dòng bộ điều khiển \u003cstrong\u003eAC 800M\u003c\/strong\u003e. Mô-đun này cho phép tích hợp nối tiếp đáng tin cậy giữa hệ thống điều khiển của bạn và các thiết bị ngoại vi bên ngoài như PLC, cân điện tử và bảng điều khiển vận hành. Bằng cách hỗ trợ các giao thức \u003cstrong\u003eModbus RTU\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eCOMLI\u003c\/strong\u003e, CI853 cung cấp một cổng đa năng để đồng bộ dữ liệu đa nhà cung cấp trong môi trường công nghiệp đòi hỏi cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eTính năng\u003c\/th\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eThương hiệu \/ Dòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eABB \/ AC 800M\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eCI853 (3BSE018124R1)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eKênh\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e2 cổng RS-232C\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eGiao thức\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eModbus RTU, COMLI (Chủ\/Phụ)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eTốc độ truyền\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e75 đến 19.200 bps\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eLoại đầu nối\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eRJ-45 (8 chân)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eLớp bảo vệ\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eIP20 \/ Đạt chuẩn G3\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eKhả năng chống ăn mòn \u0026amp; độ bền công nghiệp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun có lớp phủ bảo vệ \u003cstrong\u003eđạt chuẩn G3\u003c\/strong\u003e, đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong môi trường ăn mòn (ISA 71.04). Điều này làm cho nó lý tưởng cho các nhà máy hóa chất và ứng dụng ngoài khơi.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eKhả năng Hot Swap\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần cứng CI853 hỗ trợ công nghệ \u003cstrong\u003eHot Swap\u003c\/strong\u003e. Đội ngũ bảo trì có thể thay thế mô-đun giao diện trong khi bộ điều khiển vẫn đang cấp nguồn, giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động của hệ thống.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eTương thích High Integrity\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiao diện này hoạt động mượt mà với \u003cstrong\u003ebộ điều khiển High Integrity (HI)\u003c\/strong\u003e, cung cấp các liên kết nối tiếp cần thiết cho việc giám sát an toàn và các nhiệm vụ điều khiển phụ trợ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt vật lý:\u003c\/strong\u003e Gắn chắc mô-đun lên tấm đế TP858 và xác nhận các chân CEX-Bus được căn chỉnh đúng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ nguyên vẹn của cáp:\u003c\/strong\u003e Sử dụng cáp RJ-45 có lớp chắn chất lượng cao. Đảm bảo chiều dài cáp RS-232 không vượt quá 15 mét để tránh hỏng dữ liệu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCấu hình:\u003c\/strong\u003e Định nghĩa các tham số cổng (Tốc độ Baud, Parity) trong môi trường ABB Control Builder M để phù hợp với thiết bị hiện trường của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: CI853 có hỗ trợ giao tiếp dự phòng không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA1: Không, CI853 không hỗ trợ dự phòng đường truyền hoặc mô-đun. Đối với các đường truyền quan trọng, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng hai mô-đun trên bus CEX.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng thiết bị này cho Modbus TCP\/IP không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA2: Không, CI853 chỉ dành cho kết nối nối tiếp RS-232 (Modbus RTU). Đối với Modbus TCP\/IP, bạn thường cần một mô-đun CI867.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Số lượng tối đa các thiết bị CI853 trên mỗi bộ điều khiển là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA3: Bạn có thể kết nối tối đa 12 mô-đun vào CEX-Bus của một bộ điều khiển AC 800M, tùy thuộc vào công suất nguồn điện.\u003c\/p\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047928660100,"sku":"3BSE018124R1","price":184.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/3BSE018124R1.jpg?v=1777790324"},{"product_id":"pm862k02-abb-ac800m-processor-3bse081636r1","title":"PM862K02 ABB AC800M Processor 3BSE081636R1","description":"\u003ch2 style=\"background: linear-gradient(to right, rgb(179, 217, 255), rgb(230, 242, 255)); font-weight: bold; padding: 10px; color: black; text-align: center;\"\u003eABB PM862K02 Redundant Processor Module\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003ePM862K02\u003c\/strong\u003e from ABB (3BSE081636R1) is a high-performance redundant processor module for AC800M controllers. Built with the MPC866 processor at 67MHz, it delivers reliable and fault-tolerant control for demanding industrial applications.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eCore Specifications\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eArticle Number:\u003c\/strong\u003e 3BSE081636R1 (\u003cstrong\u003ePM862K02\u003c\/strong\u003e)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eProcessor Type:\u003c\/strong\u003e MPC866\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eClock Frequency:\u003c\/strong\u003e 67 MHz\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eTotal Memory:\u003c\/strong\u003e 32 MB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eRAM Available for Application:\u003c\/strong\u003e 23.521 MB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eFlash Memory for Storage:\u003c\/strong\u003e Yes (4 MB for firmware)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eRedundancy \u0026amp; Performance\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eRedundancy:\u003c\/strong\u003e Yes\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eSwitch Over Time in Redundant Configuration:\u003c\/strong\u003e Max 10 ms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eCycle Time per Application Programs:\u003c\/strong\u003e Down to 1 ms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eHigh Integrity:\u003c\/strong\u003e No\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eSoftware \u0026amp; Task Configuration\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eNumber of Applications per Controller:\u003c\/strong\u003e 32\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eNumber of Programs per Application:\u003c\/strong\u003e 64\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eNumber of Diagrams per Application:\u003c\/strong\u003e 128\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eNumber of Tasks per Controller:\u003c\/strong\u003e 32\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eNumber of Different Cycle Times:\u003c\/strong\u003e 32\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eElectrical Specifications\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003ePower Supply:\u003c\/strong\u003e 24 V DC (19.2-30 V DC)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003ePower Consumption (typ\/max):\u003c\/strong\u003e 210 \/ 360 mA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003ePower Dissipation:\u003c\/strong\u003e 5.1 W (8.6 W max)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eRedundant Power Supply Status Input:\u003c\/strong\u003e Yes\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eBuilt-in Back-up Battery:\u003c\/strong\u003e Lithium, 3.6V\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eCommunication \u0026amp; I\/O Capacity\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eEthernet Channels:\u003c\/strong\u003e 2\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eCommunication Modules on CEX Bus:\u003c\/strong\u003e 12\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eSupply Current on CEX Bus:\u003c\/strong\u003e Max 2.4 A\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eI\/O Clusters on Modulebus (Non-Redundant CPU):\u003c\/strong\u003e 1 electrical + 7 optical\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eI\/O Clusters on Modulebus (Redundant CPU):\u003c\/strong\u003e 7 optical\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eI\/O Capacity on Modulebus:\u003c\/strong\u003e Max 96 (single) or 84 (redundant) I\/O modules\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eModulebus Scan Rate:\u003c\/strong\u003e 0-100 ms (actual time depending on I\/O modules)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eSupply Current on Electrical Modulebus (24V):\u003c\/strong\u003e Max 1.0 A\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eSupply Current on 5V Modulebus:\u003c\/strong\u003e Max 1.5 A\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eClock Synchronization \u0026amp; Event Handling\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eClock Synchronization:\u003c\/strong\u003e 1 ms between AC800M controllers by CNCP protocol\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eEvent Queue in Controller per OPC Client:\u003c\/strong\u003e Up to 3000 events\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eAC800M Transmission Speed to OPC Server:\u003c\/strong\u003e 36-86 events\/sec, 113-143 data messages\/sec\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eShipping via FedEx, UPS, or DHL.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0066cc; font-weight: bold;\"\u003eFAQs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWhat is the processor type in \u003cstrong\u003ePM862K02\u003c\/strong\u003e?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eThe \u003cstrong\u003ePM862K02\u003c\/strong\u003e uses the MPC866 processor running at 67MHz.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDoes this module support redundancy?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eYes, the \u003cstrong\u003ePM862K02\u003c\/strong\u003e is designed for redundant configurations with max 10ms switchover time.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWhat is the maximum I\/O capacity?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eIt supports up to 96 I\/O modules in single configuration or 84 in redundant configuration.\u003cbr\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047929118852,"sku":"PM862K02","price":455.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/PM862K02.jpg?v=1773568418"},{"product_id":"abb-pm857k02-redundant-safety-plc-kit-controller","title":"ABB PM857K02 Redundant Safety PLC Kit Controller","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eABB PM857K02 Redundant Safety Controller Kit\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"color: #2e6c80;\"\u003e3BSE088386R1 (PM857K02)\u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e is a complete ABB AC 800M High Integrity redundant controller kit. This package includes two PM857K01 safety processor units and necessary cables to establish a fully redundant system. It is engineered for critical applications demanding maximum availability and functional safety up to SIL 3.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCore Technical Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrand \u0026amp; Model:\u003c\/strong\u003e ABB \u003cstrong\u003ePM857K02\u003c\/strong\u003e (Article: 3BSE088386R1)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePackage Contents:\u003c\/strong\u003e 2x PM857K01 CPUs, 1x TK850 CEX-bus cable, 1x TK851 RCU-Link cable.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRedundancy:\u003c\/strong\u003e Yes, configured for CPU redundancy with \u0026lt;10 ms switchover time.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSafety Certification:\u003c\/strong\u003e Up to SIL 3 with SM812 module; TÜV certified.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCPU Specs:\u003c\/strong\u003e MPC866 @ 96 MHz, 32 MB RAM (22 MB for application).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O Capacity:\u003c\/strong\u003e Max 128 signals; supports S800 I\/O High Integrity.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCommunication:\u003c\/strong\u003e 2x Ethernet, 2x RS-232C ports per controller.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower Supply:\u003c\/strong\u003e 24 V DC (19.2-30V).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003ePhysical Data, Features \u0026amp; Certifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 2700 grams (approximately 5.95 lbs) for the complete kit.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDimensions per Unit:\u003c\/strong\u003e 119 mm x 186 mm x 135 mm (W x H x D).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKey Feature:\u003c\/strong\u003e Combines standard process control and SIL 3 safety logic in one platform.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConfiguration:\u003c\/strong\u003e Requires ABB 800xA Control Builder.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCertifications:\u003c\/strong\u003e CE, cULus (Class 1, Zone 2), TÜV, ISA Secure, RoHS, marine (ABS, BV, DNV-GL).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating Temperature:\u003c\/strong\u003e +5°C to +55°C.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eFrequently Asked Questions\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What is included in this kit versus buying a single PM857?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; This \u003cstrong\u003ePM857K02\u003c\/strong\u003e kit includes \u003cstrong\u003etwo\u003c\/strong\u003e controller units and the essential cables to connect them for a redundant pair, providing a ready-to-deploy high-availability solution.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Is the SM812 safety module included?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; No. The SM812 module is required to achieve SIL 2\/3 functionality and must be purchased separately.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What is the main benefit of redundancy?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA\u0026gt; It ensures continuous operation; if the primary CPU fails, the backup takes over within milliseconds, preventing process downtime.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51047929413764,"sku":"3BSE088386R1","price":188.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/PM857K02-1.jpg?v=1767618831"},{"product_id":"1762-ia8-micrologix-expansion-i-o-8-digital-inputs-allen-bradley","title":"1762-IA8 Mở rộng I\/O MicroLogix - 8 Đầu vào số Allen-Bradley","description":"\u003ch2\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eAllen-Bradley 1762-IA8\u003c\/strong\u003e là mô-đun đầu vào số hiệu suất cao được thiết kế để mở rộng khả năng của hệ thống điều khiển MicroLogix. Mô-đun nhỏ gọn này có 8 điểm đầu vào chuyên dụng hoạt động trong dải điện áp AC từ 100 đến 120 Volt. Với trọng lượng chỉ 0,2 kg, nó cung cấp giải pháp tiết kiệm không gian cho các thiết lập công nghiệp cần phát hiện tín hiệu đáng tin cậy. Kiến trúc chắc chắn và điện áp cách ly 500V AC đảm bảo hiệu suất ổn định ngay cả trong môi trường điện phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eKhả Năng Chống Nhiễu Cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e1762-IA8 được thiết kế với khả năng chống nhiễu vượt trội để đảm bảo phát hiện tín hiệu chính xác trong các khu vực công nghiệp có nhiều nhiễu. Bằng cách cách ly đầu vào lên đến 500V AC, mô-đun bảo vệ bộ điều khiển trung tâm khỏi các đột biến điện áp và nhiễu điện, duy trì tính toàn vẹn của logic tự động hóa và giảm nguy cơ ngừng hoạt động.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThiết Kế Linh Hoạt và Nhỏ Gọn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế để dễ dàng tích hợp, mô-đun này vừa vặn hoàn hảo trong các tủ có không gian hạn chế. Nó hỗ trợ cả loại tín hiệu AC và DC, cung cấp các tùy chọn cấu hình đa dạng cho nhiều ứng dụng điều khiển máy móc và quy trình. Hệ thống lắp đặt và đi dây đơn giản cho phép cài đặt nhanh chóng, giảm đáng kể thời gian vận hành cho các hệ thống mới hoặc cải tiến.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eMã Số Model\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e1762-IA8\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eSố Điểm Đầu Vào\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e8 Điểm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003ePhân Loại Điện Áp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e100 đến 120 Volt AC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCách Ly Đầu Vào\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e500V AC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e-20°C đến 55°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng Lượng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0,2 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGắn mô-đun 1762-IA8 chắc chắn lên thanh mở rộng MicroLogix, đảm bảo đầu nối bus được lắp đầy đủ. Khi đi dây, sử dụng dây đồng có tiết diện phù hợp và tuân thủ các quy tắc an toàn điện AC tiêu chuẩn. Đảm bảo nhiệt độ môi trường hoạt động nằm trong khoảng từ -20°C đến 55°C để tránh căng thẳng nhiệt. Thường xuyên kiểm tra các kết nối đầu cuối để đảm bảo chặt chẽ và kiểm tra dấu hiệu ô nhiễm môi trường nhằm duy trì mức cách ly 500V của mô-đun.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eLợi Ích Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e1762-IA8 cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí để mở rộng điểm I\/O mà không làm tăng kích thước vật lý của hệ thống. Khả năng tương thích với điện áp 120V AC làm cho nó lý tưởng cho các trung tâm điều khiển động cơ truyền thống và mạng cảm biến. Thiết kế chắc chắn và tính năng lắp đặt nhanh giúp giảm chi phí bảo trì lâu dài và tối đa hóa thời gian hoạt động của hệ thống trong điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: 1762-IA8 có thể sử dụng với tất cả bộ điều khiển MicroLogix không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: 1762-IA8 được thiết kế để sử dụng với các bộ điều khiển MicroLogix 1100, 1200 và 1400 hỗ trợ mô-đun mở rộng I\/O 1762.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Mô-đun này có cần nguồn điện bên ngoài cho các đầu vào không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Mô-đun sử dụng điện áp AC phía trường (100-120V) cho tín hiệu đầu vào. Tuy nhiên, nó lấy nguồn điện từ backplane của bộ điều khiển MicroLogix để vận hành mạch bên trong.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Mô-đun này có phù hợp cho tủ ngoài trời không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Mặc dù có thể hoạt động ở nhiệt độ thấp đến -20°C, mô-đun nên được đặt trong tủ công nghiệp có cấp bảo vệ phù hợp (như NEMA 4 hoặc IP65) nếu tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường ngoài trời.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050302963844,"sku":"1762-IA8","price":160.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1762-IA8.jpg?v=1777640222"},{"product_id":"allen-bradley-1794-acn-flex-i-o-controlnet-communication-module","title":"Module giao tiếp ControlNet Allen-Bradley 1794-ACN Flex I\/O","description":"\u003ch2 style=\"color: #0058a3;\"\u003eMô-đun bộ chuyển đổi ControlNet Allen-Bradley 1794-ACN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #0070c0;\"\u003e1794-ACN\u003c\/strong\u003e là mô-đun bộ chuyển đổi ControlNet cho hệ thống Flex I\/O. Kết nối tối đa 8 mô-đun I\/O vào mạng ControlNet. Hoạt động với nguồn 24V DC và truyền thông tốc độ cao 5M bit mỗi giây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0058a3;\"\u003eThông số kỹ thuật chính\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; background: #f5f7f8; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr style=\"background-color: #0058a3; color: white;\"\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eThông số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eĐiện áp danh định\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eĐiện áp danh định 24V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eDải điện áp đầu vào\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eDải điện áp đầu vào 19,2 đến 31,2V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eDòng ra Flexbus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eDòng ra Flexbus tối đa 640 mA @ 5V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eĐiện áp cách ly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eĐiện áp cách ly 850V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eTiêu thụ điện năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eDòng điện tối đa 400 mA từ nguồn 24V bên ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eCông suất tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eCông suất tiêu thụ tối đa 4,6W ở 19,2V DC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eTốc độ truyền thông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003e5 Mbit mỗi giây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"font-weight: bold; border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 8px;\"\u003e0,29 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0058a3;\"\u003eTính năng chính\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế ít bảo trì với chẩn đoán tinh gọn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế nhỏ gọn cho môi trường hạn chế không gian\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỔn định tín hiệu vượt trội giảm thiểu nhiễu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ tin cậy nâng cao cho hoạt động liên tục\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHỗ trợ tối đa 8 mô-đun Flex I\/O mỗi bộ chuyển đổi\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #0058a3;\"\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1. Những mô-đun I\/O nào hoạt động với 1794-ACN?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA1. 1794-ACN hỗ trợ tất cả các mô-đun Flex I\/O 1794 rời rạc, analog và chuyên dụng. Bạn có thể kết hợp tối đa 8 mô-đun trên một bộ chuyển đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2. Tôi có cần nguồn điện riêng cho Flexbus không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA2. Có. 1794-ACN yêu cầu nguồn điện DC 24V bên ngoài. Flexbus lấy tối đa 640 mA ở 5V DC từ nguồn này để cấp điện cho các mô-đun I\/O.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3. Chiều dài cáp tối đa cho ControlNet với bộ chuyển đổi này là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA3. Đối với phương tiện ControlNet cáp đồng trục, chiều dài cáp tối đa là 1000 mét mỗi đoạn. Đối với cáp quang, khoảng cách phụ thuộc vào loại cáp quang và bộ lặp được sử dụng.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050311090308,"sku":"1794-ACN","price":145.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1794-ACN-2.jpg?v=1780580626"},{"product_id":"bently-nevada-21000-16-05-15-093-03-02-explosion-proof-housing","title":"Vỏ chống cháy nổ dòng Bently Nevada 21000-16-05-15-093-03-02, độ xuyên thấu 9.3","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 21000-16-05-15-093-03-02\u003c\/strong\u003e là bộ vỏ cảm biến tiếp cận cấp công nghiệp được thiết kế cho việc giám sát rung động và vị trí hiệu suất cao trong các khu vực nguy hiểm. Bộ vỏ này tích hợp \u003cstrong\u003ecảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm\u003c\/strong\u003e vào thân nhôm bảo vệ với ống bọc thép không gỉ 304, đảm bảo dữ liệu sức khỏe máy móc quan trọng được truyền tải đáng tin cậy ngay cả trong môi trường biến động. Nặng khoảng \u003cstrong\u003e1,1 kg\u003c\/strong\u003e, giải pháp vỏ hoàn chỉnh này hoàn toàn tuân thủ tiêu chuẩn API 670 và đi kèm bảo hành nhà máy 12 tháng.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Mẫu 21000-series này được cấu hình đặc biệt cho khả năng thâm nhập sâu và kết nối ống dẫn toàn diện:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e 21000-16-05-15-093-03-02\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn cảm biến (16):\u003c\/strong\u003e Bao gồm cảm biến gắn ngược 3300 XL 8 mm tiêu chuẩn ngành.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài cáp cảm biến (05):\u003c\/strong\u003e Dây dẫn tích hợp dài 0,5 mét (20 inch) cho kết nối tại chỗ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ chuyển đổi khoảng cách (15):\u003c\/strong\u003e Độ dài bộ chuyển đổi 1,5 inch (38 mm) để điều chỉnh khe hở chính xác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ sâu thâm nhập cảm biến (093):\u003c\/strong\u003e 9,3 inch (khoảng 236 mm) cho vỏ máy sâu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện (03):\u003c\/strong\u003e Bao gồm nút bịt 3\/4-14 NPT, bộ giảm (3\/4 đến 1\/2), và kẹp niêm phong cáp đa kích thước.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRen gắn (02):\u003c\/strong\u003e Ren gắn tiêu chuẩn 3\/4-14 NPT.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eChi tiết thông số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eThân nhôm với ống bọc thép không gỉ 304\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChứng nhận an toàn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChứng nhận chống cháy nổ CSA (Lớp I\/II\/III)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eDải nhiệt độ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e-50°C đến +80°C (-58°F đến +176°F)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eBảo vệ vỏ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐạt chuẩn CSA Loại 4 (Chống ngập nước\/Bụi kín)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eDải điều chỉnh\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e± 13 mm (± 0,5 in) để điều chỉnh độ thâm nhập\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp đặt \u0026amp; Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Khi lắp đặt \u003cstrong\u003e21000-16-05-15-093-03-02\u003c\/strong\u003e, đảm bảo các ren gắn 3\/4-14 NPT được bôi trơn và bịt kín đúng cách để duy trì tiêu chuẩn chống cháy nổ. Mẫu thâm nhập 9,3\" này cung cấp phạm vi điều chỉnh độ sâu rộng, nhưng luôn kiểm tra khe hở với cảm biến Proximitor trước khi cố định vị trí bộ chuyển đổi khoảng cách. Để đảm bảo độ tin cậy lâu dài, hãy chắc chắn nắp vòm được đặt chặt vào vòng đệm O-ring để ngăn ngừa hơi ẩm xâm nhập. Lưu ý rằng số sê-ri và số bộ phận của cảm biến thường được hiển thị trên nhãn cờ khi cáp bên trong bị hạn chế tầm nhìn do cấu hình vỏ.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Dòng Bently Nevada 21000 là lựa chọn hàng đầu cho \u003cstrong\u003ebảo vệ máy móc trong khu vực nguy hiểm\u003c\/strong\u003e. Bằng cách kết hợp độ chính xác của cảm biến dòng điện xoáy 3300 XL với vỏ đạt chuẩn CSA Loại 4, nó bảo vệ cảm biến khỏi tác động hóa chất khắc nghiệt và hư hại vật lý. Bộ vỏ này được thiết kế cho việc \"thay nóng\" hoặc gắn ngoài, cho phép đội ngũ bảo trì điều chỉnh hoặc thay thế cảm biến mà không cần mở vỏ máy. Việc tuân thủ API 670 đảm bảo nó tích hợp liền mạch với các hệ thống giám sát dựa trên rack hiện đại như dòng Bently Nevada 3500.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của gói phụ kiện 03 là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Nó cung cấp giải pháp giao diện ống dẫn hoàn chỉnh, bao gồm bộ giảm và kẹp niêm phong cáp phù hợp với ba đường kính cáp khác nhau (1\/8\", 1\/4\" và 5\/16\"), đảm bảo kín khí tại điểm vào dây điện.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng vỏ này để giám sát tua bin khí không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Có, dòng 21000 thường được sử dụng trên tua bin khí và máy nén tốc độ cao nhờ tiêu chuẩn chống cháy nổ và khả năng chịu nhiệt độ vận hành cực đoan xuống tới -50°C.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Tôi xử lý độ sâu thâm nhập nếu cần thâm nhập xa hơn như thế nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Mẫu này cung cấp độ thâm nhập 9,3 inch. Nếu ứng dụng của bạn cần hơn 12 inch (305 mm), Bently Nevada khuyến nghị thêm bộ đỡ ống gần đầu cảm biến để ngăn cộng hưởng cơ học và đảm bảo tín hiệu ổn định.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050333634692,"sku":"21000-16-05-15-093-03-02","price":269.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/21000-16-05-15-093-03-02.jpg?v=1776864185"},{"product_id":"bently-nevada-21000-16-10-00-124-03-02-sensor-housing","title":"Bently Nevada 21000-16-10-00-124-03-02 | Sensor Housing","description":"\u003ch2 id=\"product-overview\"\u003eProduct Overview\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong style=\"color: #2e86c1; font-size: 1.1em;\"\u003eBently Nevada 21000-16-10-00-124-03-02\u003c\/strong\u003e is a professional-grade explosion-proof housing for 8mm proximity probes. Designed for critical machinery like turbines and compressors, it allows for probe adjustment and replacement without machine shutdown. This assembly ensures maximum protection in Class I, Division 1 and 2 hazardous areas.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-configuration\"\u003eTechnical Configuration\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003e21000-16-10-00-124-03-02\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProbe Option:\u003c\/strong\u003e 8mm Proximity Probe (16)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCable Length:\u003c\/strong\u003e 1.0 Meter \/ 3.3 Feet (10)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eStandoff:\u003c\/strong\u003e None \/ Direct Mount (00)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePenetration Depth:\u003c\/strong\u003e 12.4 Inch \/ 315 mm (124)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFittings:\u003c\/strong\u003e 3\/4-14 NPT (03)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMounting:\u003c\/strong\u003e 3\/4-14 NPT (02)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-specifications\"\u003eTechnical Specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; border: 1px solid #cccccc; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eRange\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e0-10 mm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eAccuracy\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e±1%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eTemperature\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e-50°C to +80°C\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eMaterial\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eAluminum \u0026amp; 304 SS\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eCertification\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd colspan=\"3\" style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eCSA Type 4, Class I\/II Div 1 \u0026amp; 2, API 670\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 id=\"installation-guide\"\u003eInstallation \u0026amp; Maintenance\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1. Gap Calibration:\u003c\/strong\u003e Set the probe gap to \u003cstrong\u003e-10.0 Vdc\u003c\/strong\u003e (center of linear range) using a multimeter for optimal signal accuracy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2. Vibration Control:\u003c\/strong\u003e The 12.4-inch depth requires the use of the \u003cstrong\u003eanti-resonance sleeve\u003c\/strong\u003e to prevent signal noise caused by probe stem vibration.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3. Sealing:\u003c\/strong\u003e Use NPT fittings and industrial sealant to maintain the explosion-proof integrity of the \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003e21000-16-10-00-124-03-02\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e assembly.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"engineering-advantages\"\u003eEngineering Advantages\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThis \u003cspan style=\"color: #2e86c1;\"\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 21000\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e series assembly offers superior resistance to corrosive oils and industrial environments. It ensures seamless integration with 3300 XL Proximitor systems and provides high-reliability data for critical overspeed and vibration protection.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"technical-faqs\"\u003eTechnical FAQs\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Can I adjust the probe while the machine is running?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Yes, the 21000 housing design allows for safe, live adjustment or replacement of the internal probe.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Is this housing compatible with 3300 XL probes?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Absolutely. It is fully compatible with standard Bently Nevada 8mm 3300 and 3300 XL series proximity sensors.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: What is the adjustment range for the 12.4\" depth?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: The assembly provides a ±0.5 inch mechanical adjustment range to simplify precise gap setting during installation.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 id=\"download\"\u003eDownload Resource\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 20px;\"\u003e\n  \u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/21000-24701-Datasheet.pdf?v=1740714042\" target=\"_blank\" style=\"display: inline-block; padding: 10px 20px; background-color: #2e86c1; color: #ffffff; text-decoration: none; border-radius: 4px; font-weight: bold;\"\u003e\n    Access Detailed Product Specifications PDF\n  \u003c\/a\u003e\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050334650500,"sku":"21000-16-10-00-102-03-02","price":321.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/21000-16-10-00-102-03-02.jpg?v=1775977945"},{"product_id":"21000-16-10-00-144-03-02-bently-nevada-3300-xl-assembly","title":"21000-16-10-00-144-03-02 Bently Nevada 3300 XL Assembly","description":"\u003ch2 id=\"product-overview\"\u003eProduct Overview\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong style=\"color: #2b579a; font-size: 1.1em;\"\u003eBently Nevada 21000-16-10-00-144-03-02\u003c\/strong\u003e is a robust Proximity Probe Housing Assembly designed for external mounting on rotating machinery. This unit features an integrated \u003cstrong\u003e3300 XL 8mm proximity probe\u003c\/strong\u003e and is engineered to provide precise vibration, stall, and position measurements in hazardous industrial environments. Built to meet \u003cstrong\u003eAPI 670\u003c\/strong\u003e standards, the 21000 series utilizes an aluminum body and a stainless steel sleeve to ensure long-term durability and signal stability.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"technical-configuration\"\u003eTechnical Configuration\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eManufacturer:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada (Baker Hughes)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePart Number:\u003c\/strong\u003e \u003cspan style=\"color: #2b579a;\"\u003e\u003cstrong\u003e21000-16-10-00-144-03-02\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProbe Option:\u003c\/strong\u003e 3300 XL 8 mm probe with connector\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProbe Cable Length:\u003c\/strong\u003e 1.0 m (39 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eStandoff Adapter:\u003c\/strong\u003e None (00)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProbe Penetration:\u003c\/strong\u003e 14.4 Inches (Dimension D)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFittings:\u003c\/strong\u003e NPT Plug, Reducer, and Cable Seal Grip with Grommets\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMounting Thread:\u003c\/strong\u003e 3\/4-14 NPT (02)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2 id=\"technical-specifications\"\u003eTechnical Specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; border: 1px solid #cccccc; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eNet Weight\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e\u003cstrong\u003e1.1 kg (2.4 lbs) typical\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eTemperature Range\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003e-50°C to +80°C (T4 Rating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eEnclosure Rating\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eCSA Type 4 (Explosion-proof)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eMaterial\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eAluminum body \/ 304 SS Sleeve\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc; background-color: #f9f9f9;\"\u003e\u003cstrong\u003eHazardous Approvals\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"padding: 10px; border: 1px solid #cccccc;\"\u003eClass 1 Div 1 \u0026amp; 2 (Groups C, D); Class 2 Div 1 \u0026amp; 2 (Groups E, F, G)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2 id=\"installation-guide\"\u003eInstallation \u0026amp; Critical Requirements\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1. Support for Extended Penetration:\u003c\/strong\u003e Since the 21000-16-10-00-144-03-02 features a penetration depth of \u003cstrong\u003e14.4 inches\u003c\/strong\u003e (which exceeds 12 inches \/ 300 mm), it is mandatory to add sleeve support near the probe. This prevents mechanical resonance that could interfere with vibration readings or damage the probe assembly.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2. Adjustment Range:\u003c\/strong\u003e The probe penetration depth (Option D) offers an adjustment range of \u003cstrong\u003e± 0.5 inches (13 mm)\u003c\/strong\u003e. This allows for fine-tuning the probe gap once the housing is mounted to the machine case, ensuring the transducer is positioned at the optimal distance from the target surface.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3. Conduit \u0026amp; Fittings:\u003c\/strong\u003e The -03 fitting option provides a comprehensive installation kit, including one 3\/4-14 NPT plug and a 3\/4-14 to 1\/2-14 NPT reducer. The included cable seal grip comes with grommets accommodating various cable diameters from 1\/8 to 3\/8 inches, ensuring a gas-tight seal for the explosion-proof enclosure.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"engineering-advantages\"\u003eEngineering Advantages\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe 21000 series is the industry standard for externally mounted proximity probes. By housing the 3300 XL probe in a CSA Type 4 rated aluminum enclosure, Bently Nevada ensures that the sensitive transducer is protected from weather, dust, and corrosive industrial atmospheres. This configuration specifically complies with the American Petroleum Institute (API) 670 Standard, making it suitable for high-stakes oil, gas, and power generation applications where equipment uptime is critical.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"technical-faqs\"\u003eTechnical FAQs\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Is the 14.4-inch sleeve length rigid enough for high-vibration machines?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA1: While the 304 stainless steel sleeve is robust, Bently Nevada requires additional external support for any penetration over 12 inches to prevent resonance. Proper bracing is essential for measurement accuracy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: What happens if the probe cable isn't visible for labeling?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA2: For specific deep penetration lengths where only a small section of the cable is visible, the Probe P\/N and S\/S may be displayed on a flag label rather than the standard cable jacket marking.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Does this housing support intrinsically safe circuits?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA3: Yes, when connected according to specific manufacturer drawings (e.g., drawing 140979), the circuit is rated as non-incendive and is certified for hazardous area applications.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050334683268,"sku":"21000-16-10-00-144-03-02","price":168.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/21000-16-10-00-144-03-02.jpg?v=1776170166"},{"product_id":"330905-00-07-10-02-05-bently-nevada-nsv-probe-70mm-case","title":"330905-00-07-10-02-05 Bently Nevada NSv Probe 70mm Case","description":"\u003ch2\u003e330905-00-07-10-02-05 Bently Nevada 3300 NSv Proximity Probe\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003e330905-00-07-10-02-05\u003c\/strong\u003e is a \u003cstrong\u003e3300 NSv Proximity Probe\u003c\/strong\u003e from Bently Nevada. This eddy current probe measures vibration and position. \u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eOrdering Configuration\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e330905\u003c\/strong\u003e - 3300 NSv Probe, M10x1 thread, no armor\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnthreaded Length:\u003c\/strong\u003e 0 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCase Length:\u003c\/strong\u003e 70 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTotal Length:\u003c\/strong\u003e 1.0 meter (39 inches)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e Miniature coaxial ClickLoc type\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eApprovals:\u003c\/strong\u003e Multiple agency approvals (-05)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.3 kg (0.66 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eElectrical Specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLinear Range:\u003c\/strong\u003e 1.5 mm (60 mils) from 0.25 to 1.75 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eScale Factor:\u003c\/strong\u003e 7.87 V\/mm (200 mV\/mil) ±12.5%\/-20%\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDeviation:\u003c\/strong\u003e Less than ±0.06 mm (±2.3 mils)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFrequency Response:\u003c\/strong\u003e 0 to 10 kHz, +0\/-3 dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProbe Resistance:\u003c\/strong\u003e 4.2 ±0.5 ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eEnvironmental \u0026amp; Physical\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating Temp:\u003c\/strong\u003e -52°C to +177°C (-62°F to +351°F)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eStorage Temp:\u003c\/strong\u003e -52°C to +177°C (-62°F to +351°F)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTip Material:\u003c\/strong\u003e Polyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCase Material:\u003c\/strong\u003e AISI 304 stainless steel\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCable:\u003c\/strong\u003e 75Ω coaxial, FEP insulated, 1.0m\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMin Bend Radius:\u003c\/strong\u003e 25.4 mm (1.0 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMax Torque:\u003c\/strong\u003e 0.56 N•m (5 in•lb) finger tight\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eTarget Requirements\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMin Target Size:\u003c\/strong\u003e 8.9 mm (0.35 in) diameter flat target\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRecommended Target:\u003c\/strong\u003e 13 mm (0.5 in) diameter minimum\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eField Wiring\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWire Gauge:\u003c\/strong\u003e 16-24 AWG (18-23 AWG with ferrules)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMax Length:\u003c\/strong\u003e 305 m (1000 ft) to monitor\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eExtension Cable:\u003c\/strong\u003e 0.220 Ω\/m center, 0.066 Ω\/m shield, 69.9 pF\/m\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eShipping Information\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShipping:\u003c\/strong\u003e FedEx, UPS, DHL worldwide\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eFAQ\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003e1. Linear range of \u003cstrong\u003e330905-00-07-10-02-05\u003c\/strong\u003e probe?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e1.5 mm (60 mils) from 0.25 to 1.75 mm. Recommended gap 1.0 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e2. What approvals does this probe have?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMultiple agency approvals (-05 option). Includes international certifications.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e3. Temperature limits for this probe?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e-52°C to +177°C (-62°F to +351°F) for both operation and storage.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050369089668,"sku":"330905-00-07-10-02-05","price":178.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330905-00-07-10-02-05-1.jpg?v=1773055556"},{"product_id":"bently-nevada-3300-xl-330104-00-06-10-01-cn-probe","title":"Bently Nevada 3300 XL 330104-00-06-10-01-CN | Đầu dò","description":"\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBently Nevada \u003cstrong style=\"color: #e53935;\"\u003e330104-00-06-10-01-CN\u003c\/strong\u003e là đầu dò tiếp cận 8mm 3300 XL chính xác được thiết kế để bảo vệ máy móc quan trọng. Sử dụng công nghệ dòng điện xoáy tiên tiến, cảm biến này cung cấp giám sát vị trí trục và rung động không tiếp xúc cho tua bin hơi, máy nén và động cơ. Nó mang lại độ ổn định nhiệt vượt trội và hệ số tỉ lệ tuyến tính, đảm bảo phát hiện sớm mòn cơ khí trong vòng bi màng chất lỏng để ngăn ngừa thời gian ngừng hoạt động công nghiệp tốn kém.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSố model \u003cstrong style=\"color: #e53935;\"\u003e330104-00-06-10-01-CN\u003c\/strong\u003e chỉ định các thuộc tính phần cứng sau:\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTùy chọn chiều dài không ren\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e00:\u003c\/strong\u003e Chiều dài không ren 0 mm. Ren toàn bộ vỏ cho phép linh hoạt tối đa khi lắp đặt để điều chỉnh chính xác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTùy chọn chiều dài vỏ tổng thể\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e06:\u003c\/strong\u003e Chiều dài vỏ tổng cộng 60 mm. Vỏ nhỏ gọn dễ dàng lắp vào các môi trường vòng bi chật hẹp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTùy chọn chiều dài tổng thể\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e10:\u003c\/strong\u003e Chiều dài cáp tổng cộng 1,0 mét (3,3 feet) để kết nối ngay với dây nối dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTùy chọn đầu nối và cáp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e01:\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục ClickLoc™ mini. Liên kết chống ẩm, chống rung này đảm bảo tính toàn vẹn tín hiệu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eTùy chọn phê duyệt cơ quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCN:\u003c\/strong\u003e Phê duyệt khu vực nguy hiểm theo quốc gia, đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn an toàn địa phương.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; border: 1px solid #ddd; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd; text-align: left;\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eĐường kính đầu dò\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003e8 mm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003ePhạm vi tuyến tính\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003e2,0 mm (80 mils)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eVật liệu mục tiêu\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eThép AISI 4140\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eHệ số tỉ lệ (ISF)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003e7,87 V\/mm (200 mV\/mil)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003e-51°C đến +177°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eĐánh giá áp suất\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #ddd;\"\u003eTối đa 700 kPa (100 psi)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; bảo trì kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHiệu chuẩn chính xác rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác. Tuân theo các tiêu chuẩn sau:\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eHiệu chuẩn điện áp khe hở\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐặt khe hở đầu dò khoảng \u003cstrong\u003e-10,0 VDC\u003c\/strong\u003e tại Proximitor. Điều này đảm bảo cảm biến hoạt động ở trung tâm phạm vi tuyến tính.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eBảo vệ cáp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDuy trì bán kính uốn cong tối thiểu \u003cstrong\u003e25,4 mm (1,0 inch)\u003c\/strong\u003e. Tránh gập gấp chặt để ngăn nhiễu tín hiệu và hư hại lớp chắn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eAn toàn đầu nối\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ các đầu nối ClickLoc™ sạch và khô. Sử dụng chất bôi trơn silicone ở khu vực ẩm cao để ngăn ngừa ăn mòn đầu cực.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng 3300 XL cung cấp độ tin cậy vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Đầu tip Polyphenylene Sulfide (PPS) chống ăn mòn hóa chất và dầu áp suất cao. Ngoài ra, đầu dò này hoàn toàn tương thích ngược với các hệ thống dòng 3300 cũ, giúp nâng cấp giám sát tiết kiệm chi phí mà không cần thay thế toàn bộ phần cứng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1565c0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Làm thế nào để tôi kiểm tra khe hở lắp đặt?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Đo điện áp DC giữa \"Sig\" và \"Com\" tại Proximitor; -10,0 VDC cho thấy khe hở trung tâm 1,0 mm hoàn hảo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Hậu tố \"CN\" có nghĩa là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Nó xác nhận đầu dò đáp ứng các chứng nhận chống cháy nổ khu vực cụ thể để sử dụng trong các khu công nghiệp nguy hiểm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Tôi có thể kết hợp đầu dò 8mm với cảm biến 5mm không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Không. Các thành phần không khớp sẽ gây ra hệ số tỉ lệ sai. Luôn kết hợp đầu dò 8mm với Proximitor 8mm.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050386522244,"sku":"330104-00-06-10-01-CN","price":241.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/bently330104-1.jpg?v=1776506819"},{"product_id":"330130-045-01-05-bently-nevada-3300-xl-armored-extension-cable","title":"330130-045-01-05 Bently Nevada 3300 XL Armored Extension Cable","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eProduct Overview\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  The \u003cstrong\u003eBently Nevada 330130-045-01-05\u003c\/strong\u003e is a premium 3300 XL standard extension cable engineered for critical machinery protection. This 4.5-meter (14.8 feet) cable features high-durability stainless steel armor and is fully certified for use in hazardous areas with \u003cstrong\u003eCSA, ATEX, and IECEx approvals\u003c\/strong\u003e. Designed to maintain the linear signal integrity of the 3300 XL 8mm proximity system, it provides a robust link between the probe and Proximitor® sensor, even in high-humidity or volatile industrial environments.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTechnical Configuration\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  This 330130 configuration is built for maximum safety and mechanical protection:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFull Model:\u003c\/strong\u003e 330130-045-01-05\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCable Length (045):\u003c\/strong\u003e 4.5 meters (14.8 feet).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector Protection (01):\u003c\/strong\u003e Integrated flexible stainless steel armor jacket.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eApprovals (05):\u003c\/strong\u003e Multi-agency certified (CSA, ATEX, IECEx) for hazardous locations.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCable Tech:\u003c\/strong\u003e 75 Ω coaxial with low-capacitance design for signal stability.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTechnical Specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eParameter\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eSpecification Value\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eArmored Cable Weight\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0.618 kg (approx. 103 g\/m)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCenter Conductor Resistance (RCORE)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0.99 Ω ± 0.15 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eJacket Resistance (RJACKET)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e0.30 Ω ± 0.06 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCable Capacitance\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e69.9 pF\/m typical\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eOperating Environment\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eUp to 93% humidity (IEC 68-2-3 compliant)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eLinear Range Compatibility\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e2 mm (80 mils) with 3300 XL system\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eInstallation \u0026amp; Maintenance\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Proper installation of the \u003cstrong\u003e330130-045-01-05\u003c\/strong\u003e is essential for hazardous area compliance. Each cable includes silicone tape for additional connector protection; however, note that silicone tape is \u003cstrong\u003enot recommended\u003c\/strong\u003e for applications where the connection is directly exposed to turbine oil. For high-reliability gapping, the system should be powered between -23 Vdc and -26 Vdc. Ensure the armored jacket is properly grounded to prevent EMI interference from affecting the 2 mm linear range.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eEngineering Advantages\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  The 330130-045-01-05 stands out due to its \u003cstrong\u003emulti-agency hazardous area certifications\u003c\/strong\u003e, making it a universal choice for global infrastructure. The patented construction improvements ensure a 330 N (75 lbf) pull strength, significantly reducing cable failure during conduit installation. Furthermore, the cable’s design is optimized to maintain a sensitivity of less than 2 mV change in output per volt of input change, ensuring that power supply fluctuations do not compromise your vibration monitoring accuracy.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTechnical FAQs\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Why is the weight higher on this model compared to standard cables?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: This model (Option 01) includes full stainless steel armor, which increases the weight to 0.618 kg but provides essential protection against mechanical wear, cutting, and crushing.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Can this cable be used in offshore maritime applications?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Yes. Its 56-day humidity resistance rating (per IEC 68-2-3) and multi-agency approvals (ATEX\/IECEx) make it suitable for harsh marine and offshore platforms.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: What target material is required for the stated accuracy?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: System accuracy and interchangeability specifications are based on calibration to an AISI 4140 steel target. Use with other materials may require recalibration.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050392486020,"sku":"330130-045-01-05","price":256.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-045-01-05-1.jpg?v=1776866773"},{"product_id":"3300-xl-sensor-330850-51-cn-bently-nevada","title":"3300 XL Sensor 330850-51-CN | Bently Nevada","description":"\u003ch2\u003eBently Nevada 330850-51-CN 3300 XL 25 mm Proximitor Sensor\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003eBently Nevada 330850-51-CN\u003c\/strong\u003e is a 3300 XL 25 mm Proximitor Sensor. Features 5.0 meter system length with DIN rail mount. Country-specific approvals included. High shock tolerance up to 500 g.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eKey specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePart number:\u003c\/strong\u003e 330850-51-CN\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e Proximitor Sensor\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eManufacturer:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSeries:\u003c\/strong\u003e 3300 XL 25 mm Proximitor Sensor\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSystem length:\u003c\/strong\u003e 5.0 meters (16.4 feet)\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMounting:\u003c\/strong\u003e DIN rail mount\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAgency approval:\u003c\/strong\u003e Country specific\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 255 g (9 oz)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003ePerformance specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShock tolerance:\u003c\/strong\u003e Up to 500 g\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating humidity:\u003c\/strong\u003e 5% to 95% non-condensing\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAccuracy:\u003c\/strong\u003e ±1.0% of reading\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVoltage output:\u003c\/strong\u003e 0-20 V\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSensing range:\u003c\/strong\u003e 0.1 mm to 25 mm\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShelf life:\u003c\/strong\u003e 10 years\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eIncludes\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e330850-51-CN\u003c\/strong\u003e Proximitor sensor\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eFactory packaging\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e12-month warranty\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eShipping\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eFedEx, UPS, DHL\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTracking provided\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eFAQ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWhat is the shock tolerance?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eUp to 500 g for harsh industrial environments.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWhat is the sensing range?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e0.1 mm to 25 mm measurement range.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWhat is the shelf life?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e10 years under proper storage conditions.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050420928644,"sku":"330850-51-CN","price":214.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330850-51-CN-2.jpg?v=1774160780"},{"product_id":"bently-nevada-3500-42-01-02-seismic-monitor","title":"Bently Nevada 3500\/42-01-02 Bộ Giám Sát Địa Chấn","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eBently Nevada 3500\/42-01-02 (3500\/42M)\u003c\/strong\u003e là bộ giám sát bảo vệ máy móc 4 kênh. Nó xử lý tín hiệu từ cảm biến khoảng cách, vận tốc và gia tốc để theo dõi rung động hướng kính, vị trí đẩy và độ lệch tâm theo thời gian thực, đảm bảo an toàn cho các tài sản quay quan trọng như tua-bin và máy nén.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eLogic tùy chọn 3500\/42-AA-BB\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eA (01):\u003c\/strong\u003e Bao gồm mô-đun I\/O 128229-01 với \u003cstrong\u003eĐầu nối bên trong\u003c\/strong\u003e cho việc đi dây hiện trường trực tiếp và đơn giản.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eB (02):\u003c\/strong\u003e Được chứng nhận \u003cstrong\u003eATEX\/IECEx\/CSA (Lớp 1, Vùng 2)\u003c\/strong\u003e để sử dụng trong khu vực nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eTính năng\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐầu vào\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e4 kênh Cảm biến khoảng cách, Vận tốc hoặc Gia tốc\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐộ chính xác\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e±0,33% điển hình; ±1% tối đa\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eTần số\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e1 Hz đến 4000 Hz (Có thể lập trình)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐầu ra\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐầu ra ghi riêng 4–20 mA\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eNguồn điện\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e7,7 Watt điển hình\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eLắp đặt \u0026amp; Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCài đặt khe hở:\u003c\/strong\u003e Hiệu chuẩn đầu dò ở \u003cstrong\u003e-10 Vdc\u003c\/strong\u003e để giám sát phạm vi tuyến tính tối ưu.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChẩn đoán:\u003c\/strong\u003e Theo dõi \u003cstrong\u003eđèn LED OK\u003c\/strong\u003e để kiểm tra tính toàn vẹn vòng lặp và \u003cstrong\u003eđèn LED Bypass\u003c\/strong\u003e để biết trạng thái ngăn chặn trip.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi dây:\u003c\/strong\u003e Cần sử dụng cáp có lớp chắn để ngăn nhiễu EMI trên tín hiệu địa chấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý tiên tiến:\u003c\/strong\u003e Hỗ trợ lọc vector Smax và 1X\/2X cho chẩn đoán sâu.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThiết kế bền bỉ:\u003c\/strong\u003e Được chế tạo để hoạt động liên tục trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt (-30°C đến +65°C).\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTích hợp hệ thống:\u003c\/strong\u003e Hoàn toàn tương thích với giá đỡ 3500 và phần mềm System 1.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Có thể kết hợp các loại cảm biến khác nhau không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Có, mỗi trong bốn kênh có thể được cấu hình độc lập cho các cảm biến khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Ký hiệu \"M\" có nghĩa là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: \"Multimode\" chỉ khả năng xử lý tín hiệu và chẩn đoán tiên tiến hơn so với các mô-đun cũ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Có cần khối đầu cuối bên ngoài không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Không, \u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003e3500\/42-01-02\u003c\/strong\u003e sử dụng đầu nối bên trong cho việc đi dây trực tiếp.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050455367812,"sku":"3500\/42-01-02","price":339.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/3500_42-01-02.jpg?v=1777798601"},{"product_id":"allen-bradley-powerflex-40-22b-d4p0f104-4-0a-drive","title":"Bộ điều khiển Allen-Bradley PowerFlex 40 22B-D4P0F104 4.0A","description":"\u003ch2\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eAllen-Bradley 22B-D4P0F104\u003c\/strong\u003e là biến tần PowerFlex 40 đa năng được thiết kế để điều khiển tốc độ động cơ chính xác trong các ứng dụng công nghiệp. Biến tần 3 pha này cung cấp công suất 2 mã lực (1.5 kW) tại 480V, cân bằng hiệu suất với kích thước nhỏ gọn. Với thiết kế gắn mặt bích và bàn phím tích hợp để điều chỉnh tham số ngay lập tức, nó được chế tạo để xử lý các tải nặng trong quạt, bơm và băng tải. Dòng ra 4.0 Amp và khả năng giao tiếp RS-485 làm cho nó trở thành nền tảng đáng tin cậy cho các hệ thống tự động hóa nhà máy tích hợp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCấu hình 22B-D4P0F104 được tối ưu cho môi trường công nghiệp điện áp cao:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLớp Điện Áp:\u003c\/strong\u003e 480V AC, đầu vào 3 pha cho phân phối điện công suất lớn.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKiểu Gắn:\u003c\/strong\u003e Gắn mặt bích; hỗ trợ tản nhiệt hiệu quả bằng cách gắn bộ tản nhiệt qua mặt sau của vỏ thiết bị.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao Diện:\u003c\/strong\u003e Bàn phím cố định tích hợp và màn hình LED để lập trình tại chỗ và giám sát trạng thái.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKiến Trúc Điều Khiển:\u003c\/strong\u003e Điều khiển Vector không cảm biến cung cấp mô-men xoắn cao trên dải tốc độ rộng.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao Tiếp:\u003c\/strong\u003e Cổng RS-485 tích hợp hỗ trợ Modbus RTU tích hợp cho điều khiển mạng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f9f9f9;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eTham Số\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eCông Suất\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e2 HP (1.5 kW)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eDòng Ra\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e4.0 Amps\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eCấp Độ Vỏ\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eIP20, Kiểu mở\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e-10°C đến 50°C (có khoảng cách)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eTrọng Lượng Tịnh\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003e2.2 kg (4.85 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eKích Thước\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #ccc; padding: 10px;\"\u003eKhung tiêu chuẩn B (Gắn mặt bích)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLưu thông không khí thích hợp rất quan trọng đối với Allen-Bradley 22B-D4P0F104. Khi sử dụng gắn mặt bích, đảm bảo khu vực bộ tản nhiệt bên ngoài không bị cản trở để đạt hiệu quả làm mát tối đa.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eĐiện và Đấu Mass\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKết nối đầu vào 3 pha 480V với các cực L1, L2 và L3. Dây động cơ nên được kết nối với U, V và W. Để tránh các vấn đề nhiễu điện từ (EMI), sử dụng cáp động cơ có lớp chắn và đảm bảo biến tần được nối đất đúng cách với tủ phụ. Vì mẫu này không có bộ lọc EMC bên trong, hãy cân nhắc sử dụng bộ lọc dòng bên ngoài nếu môi trường lắp đặt nhạy cảm với nhiễu điện từ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng PowerFlex 40 được biết đến với chức năng \"StepLogic\", cho phép 22B-D4P0F104 hoạt động như bộ điều khiển logic đơn giản cho các chuỗi cơ bản. Với trọng lượng tịnh \u003cstrong\u003e2.2 kg\u003c\/strong\u003e, nó có tỷ lệ công suất trên trọng lượng cao, giảm tải trọng cấu trúc cho tủ điều khiển. Khả năng hoạt động ở 50°C với khoảng cách phù hợp giúp nó bền bỉ trong môi trường công nghiệp không có điều hòa, trong khi Điều khiển Vector không cảm biến đảm bảo động cơ duy trì tốc độ ổn định ngay cả khi tải thay đổi.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Lợi ích của tùy chọn gắn mặt bích là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Nó cho phép bộ tản nhiệt của biến tần nằm bên ngoài vỏ, giảm đáng kể nhiệt lượng bên trong tủ và có thể cho phép sử dụng tủ nhỏ hơn, không cần thông gió.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể sử dụng biến tần này với nguồn đơn pha không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Không, 22B-D4P0F104 chỉ được thiết kế cho đầu vào 3 pha 480V. Hoạt động với nguồn đơn pha sẽ gây lỗi điện áp thấp và có thể làm hỏng phần cứng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Làm thế nào để truy cập các tham số RS-485?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Các tham số liên quan đến giao tiếp (Địa chỉ nút, Tốc độ truyền) có thể được cấu hình trực tiếp qua bàn phím tích hợp trong nhóm \"Communication\" của menu lập trình.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050726129796,"sku":"22B-D4P0F104","price":112.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22B-D4P0F104.jpg?v=1776952025"},{"product_id":"allen-bradley-22b-e4p2h204-powerflex-40-drive-3hp-600v","title":"Allen-Bradley 22B-E4P2H204 | PowerFlex 40 Drive 3HP 600V","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eAllen-Bradley 22B-E4P2H204 PowerFlex 40 Adjustable Frequency Drive\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe Allen-Bradley \u003cstrong\u003e22B-E4P2H204\u003c\/strong\u003e is a PowerFlex 40 series drive. It controls speed and torque for 3-phase motors up to 3 HP (2.2 kW).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTechnical Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrand \u0026amp; Model:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley \u003cstrong style=\"color: #d35400;\"\u003e22B-E4P2H204\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProduct Line:\u003c\/strong\u003e PowerFlex 40 Adjustable Frequency Drive\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eInput Voltage:\u003c\/strong\u003e 600 Volts AC, 3-Phase\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOutput Current:\u003c\/strong\u003e 4.2 Amps\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower Rating:\u003c\/strong\u003e 3 Horsepower (2.2 kW)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eControl Methods:\u003c\/strong\u003e Volt per Hertz \u0026amp; Sensorless Vector Control\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFrequency:\u003c\/strong\u003e 50\/60 Hz operation\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCommunication:\u003c\/strong\u003e Built-in RS-485 interface\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eControl Voltage:\u003c\/strong\u003e 24V DC sink\/source\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eFeatures \u0026amp; Protection\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEnclosure:\u003c\/strong\u003e Plate Drive - IP20, NEMA\/UL Type Open (no heatsink)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrake IGBT:\u003c\/strong\u003e Integrated for braking control\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiagnostics:\u003c\/strong\u003e Real-time data for simplified application troubleshooting\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating Shock:\u003c\/strong\u003e 30G (3 pulses, 11 ms)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNon-operating Shock:\u003c\/strong\u003e 50G (3 pulses, 11 ms)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eESD Protection:\u003c\/strong\u003e Contains sensitive components; follow static control procedures\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003ePhysical Dimensions \u0026amp; Installation\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDimensions:\u003c\/strong\u003e 125.0 x 204.0 x 97.5 mm (4.92 x 8.03 x 3.84 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 1.68 kg (3.7 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eInput Type:\u003c\/strong\u003e Includes keypad for local control and configuration\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFilter:\u003c\/strong\u003e No CE compliant filter (standard model)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShipping:\u003c\/strong\u003e Available via FedEx, UPS, DHL\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eFAQ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What is the \u003cstrong\u003e22B-E4P2H204\u003c\/strong\u003e used for?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: It controls speed and torque of 3-phase AC motors up to 3HP in variable speed applications.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What control features does it have?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: It offers both Volt\/Hertz and sensorless vector control for improved low-speed torque.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: What communication is built-in?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: It features an RS-485 communication port for network integration.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eFor pricing and technical support for the \u003cstrong\u003e22B-E4P2H204\u003c\/strong\u003e, contact us at \u003ca href=\"mailto:sale@etowonauto.com\"\u003esale@etowonauto.com\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050726195332,"sku":"22B-E4P2H204","price":179.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22B-E4P2H204.jpg?v=1767702179"},{"product_id":"1715-ob8de-allen-bradley-redundant-digital-output-module","title":"1715-OB8DE Mô-đun Đầu ra Kỹ thuật số Dự phòng Allen-Bradley","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley \u003cspan style=\"color: #003366;\"\u003e\u003cstrong\u003e1715-OB8DE\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e là mô-đun đầu ra số 8 điểm quan trọng được thiết kế cho dòng I\/O dự phòng Bulletin 1715. Mô-đun này cung cấp tín hiệu đầu ra 24VDC cực kỳ tin cậy cho các thiết bị hiện trường như solenoid, rơ-le và bộ khởi động động cơ. Với trọng lượng nhỏ gọn khoảng \u003cstrong\u003e0,35 kg\u003c\/strong\u003e (trọng lượng ước tính của mô-đun), \u003cstrong\u003e1715-OB8DE\u003c\/strong\u003e được thiết kế cho các kiến trúc có độ sẵn sàng cao, nơi thời gian ngừng hệ thống không được phép xảy ra. Ký hiệu \"DE\" biểu thị khả năng chẩn đoán nâng cao và đầu ra được bảo vệ điện tử, đảm bảo các điều kiện lỗi được phát hiện và cô lập trước khi ảnh hưởng đến chiến lược điều khiển tổng thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Chính\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhần cứng \u003cstrong\u003e1715-OB8DE\u003c\/strong\u003e được xây dựng để bền bỉ và chính xác. Nó có cách ly galvanic 500 VDC giữa dây nối phía hiện trường và mạch điện tử nhạy cảm phía logic, ngăn ngừa các xung điện làm hỏng bo mạch điều khiển. Mỗi trong 8 kênh đầu ra có thể cung cấp dòng lên đến 500 mA, đủ công suất cho các tải công nghiệp tiêu chuẩn. Hơn nữa, mô-đun được thiết kế để hoạt động chịu lỗi; khi kết hợp với mô-đun dự phòng trong cấu hình kép, nó cho phép chuyển đổi dự phòng liền mạch và bảo trì thay thế nóng mà không làm gián đoạn quá trình đang hoạt động.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eThông Số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết Thông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Sản Phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e1715-OB8DE\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSố Điểm Đầu Ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e8 Đầu Ra Số (Nguồn Cấp)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm Vi Điện Áp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e18 đến 32 VDC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDòng Tối Đa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e500 mA mỗi điểm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eCách Ly\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e500 VDC (Từ hiện trường đến logic)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e-25°C đến 60°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ Chấn Động\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e25 g (Khi hoạt động)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐể đảm bảo tín hiệu ổn định, \u003cstrong\u003e1715-OB8DE\u003c\/strong\u003e nên được đấu dây bằng dây đồng có lớp chắn từ 18 đến 16 AWG. Mô-đun được thiết kế để gắn trên thanh DIN tiêu chuẩn thông qua bộ kết nối Bulletin 1715. Trong quá trình lắp đặt, đảm bảo nguồn điện hiện trường có điện áp ít nhất 32 VDC để bù cho sụt áp trên các đoạn cáp dài. Độ chịu chấn động 25 g của mô-đun giúp nó phù hợp với môi trường có hoạt động cơ học mạnh, với điều kiện được cố định chắc chắn vào khe cắm trên bo mạch.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eƯu điểm chính của 1715-OB8DE là tích hợp trong nền tảng I\/O \"Độ Tin Cậy Cao\". Nó cung cấp chẩn đoán chi tiết cho từng kênh, bao gồm phát hiện tải mở và ngắn mạch. Việc phát hiện lỗi chủ động này giúp đội ngũ bảo trì xử lý sự cố dây dẫn trước khi gây ra sự cố dừng quy trình. Thêm vào đó, công suất tiêu thụ thấp (tối đa 3 Watt) cho phép bố trí mô-đun dày đặc trong tủ điều khiển mà không cần hệ thống làm mát cưỡng bức chuyên dụng, giảm độ phức tạp và diện tích sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Hậu tố \"DE\" trong 1715-OB8DE có ý nghĩa gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: \"DE\" biểu thị Đầu Ra Số có Chẩn Đoán và đầu ra được bảo vệ điện tử, cung cấp khả năng phát hiện lỗi nâng cao so với các mô-đun số tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tôi có thể thay thế mô-đun này khi hệ thống đang cấp điện không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Có. 1715-OB8DE hỗ trợ Tháo và Lắp khi Có Nguồn (RIUP) trong cấu hình dự phòng, cho phép vận hành liên tục trong quá trình bảo trì mô-đun.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Có bảo vệ quá tải cho từng kênh không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Có, mỗi trong 8 kênh được bảo vệ điện tử. Nếu dòng điện vượt quá 500 mA đáng kể, mô-đun sẽ cô lập kênh bị ảnh hưởng để bảo vệ phần cứng bên trong.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050726523012,"sku":"1715-OB8DE","price":125.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1715-OB8DE-2.jpg?v=1778769572"},{"product_id":"allen-bradley-25a-e032n104-powerflex-523-vfd-30hp","title":"Allen-Bradley 25A-E032N104 | Biến tần PowerFlex 523 30HP","description":"\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAllen-Bradley 25A-E032N104\u003c\/strong\u003e là một Biến tần \u003cstrong\u003ePowerFlex 523\u003c\/strong\u003e mạnh mẽ, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi điều khiển động cơ điện áp cao. Hoạt động ở \u003cstrong\u003e600V AC\u003c\/strong\u003e với dòng ra định mức \u003cstrong\u003e32 Amp\u003c\/strong\u003e, biến tần Frame E này lý tưởng cho các máy móc quy mô lớn như quạt, bơm và băng tải. Nó có thiết kế mô-đun, không quạt sử dụng làm mát đối lưu tự nhiên, đảm bảo độ tin cậy lâu dài bằng cách giảm các điểm hỏng cơ học. Với hỗ trợ tích hợp cho điều khiển vector không cảm biến, 25A-E032N104 cung cấp quản lý mô-men xoắn và tốc độ chính xác cho cả tải động cơ đơn giản và phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n    \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eThương hiệu \/ Dòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eAllen-Bradley \/ PowerFlex 523\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e25A-E032N104\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eĐiện áp định mức\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e600V AC, Ba pha\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eDòng ra\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e32 Ampe\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eKích thước khung\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eFrame E\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eChế độ điều khiển\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eĐiều khiển V\/f, Điều khiển vector không cảm biến\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eLoại vỏ\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eIP20 NEMA \/ Loại mở\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e-10°C đến 50°C (14°F đến 122°F)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n  \u003ctr\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n    \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 10px;\"\u003e6.8 kg (15.0 lbs)\u003c\/td\u003e\n  \u003c\/tr\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eĐa Dạng Điều Khiển Tiên Tiến\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley 25A-E032N104 hỗ trợ cả \u003cstrong\u003eđiều khiển vòng hở và vòng kín\u003c\/strong\u003e, cho phép kỹ sư tùy chỉnh phản ứng của biến tần theo nhu cầu ứng dụng cụ thể. Dù bạn cần điều khiển chuẩn Volts trên Hertz (V\/f) cho quạt đơn giản hay điều khiển vector không cảm biến cho mô-men khởi động cao, mô-đun này thích ứng với nhiều nhiệm vụ công nghiệp mà không cần phần cứng bổ sung.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eThiết Kế Không Quạt Bền Bỉ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBằng cách sử dụng \u003cstrong\u003elàm mát đối lưu tự nhiên\u003c\/strong\u003e, biến tần Frame E này loại bỏ các điểm yếu liên quan đến quạt làm mát như bụi bám và mòn bạc đạn. Thiết kế này làm cho 25A-E032N104 đặc biệt phù hợp với môi trường có hạn chế về bảo trì hoặc nơi có nhiều chất gây ô nhiễm trong không khí.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #333;\"\u003eAn Toàn \u0026amp; Tích Hợp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun bao gồm chức năng \u003cstrong\u003eSafe Torque Off (STO)\u003c\/strong\u003e tích hợp, loại bỏ nguồn quay cho động cơ mà không cần tắt toàn bộ biến tần. Tính năng này đáp ứng tiêu chuẩn an toàn toàn cầu và đơn giản hóa thiết kế máy móc bằng cách giảm nhu cầu về tiếp điểm an toàn bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt \u0026amp; Cấu Hình\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt:\u003c\/strong\u003e Gắn biến tần theo chiều dọc trên bề mặt phẳng, không rung. Đảm bảo khoảng cách đủ xung quanh khung Frame E (270 x 250 x 180 mm) để không khí lưu thông qua các khe tản nhiệt đối lưu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện dây:\u003c\/strong\u003e Kết nối nguồn ba pha 600V vào các đầu cực R, S, và T. Sử dụng cáp động cơ có lớp chắn chất lượng cao cho các đầu ra U, V, và W để giảm nhiễu điện, vì mẫu này không có bộ lọc EMC bên trong.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLập trình:\u003c\/strong\u003e Cấu hình có thể thực hiện qua mô-đun giao diện người dùng tích hợp (HIM) hoặc sử dụng nguồn \u003cstrong\u003eMainsFree™ USB\u003c\/strong\u003e để thiết lập tham số ngoại tuyến trước khi lắp biến tần vào tủ điện.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #005596; font-weight: bold;\"\u003eCâu Hỏi Thường Gặp Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Hậu tố \"N104\" có ý nghĩa gì đối với mẫu Allen-Bradley này?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA1: \"N104\" chỉ ra rằng biến tần có vỏ IP20 NEMA\/Loại mở và không bao gồm bộ lọc EMC bên trong. Đối với các ứng dụng yêu cầu tuân thủ EMC nghiêm ngặt, cần thêm bộ lọc ngoài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Biến tần này có thể sử dụng ở vùng cao không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA2: Dòng PowerFlex 523 được đánh giá hoạt động đầy đủ ở độ cao lên đến 1000 mét. Với độ cao vượt quá mức này, dòng ra phải được giảm theo hướng dẫn trong sổ tay kỹ thuật của Rockwell Automation.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: 25A-E032N104 có tương thích với EtherNet\/IP không?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA3: Mặc dù có cổng RS485\/DSI tích hợp cho Modbus RTU, kết nối EtherNet\/IP có thể đạt được bằng cách thêm mô-đun giao tiếp tùy chọn 25-COMM-E2P.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050728620164,"sku":"25A-E032N104","price":146.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/25A-E032N104.jpg?v=1778164092"},{"product_id":"1769-ob32-allen-bradley-24v-dc-32-point-discrete-output-module","title":"1769-OB32 Allen-Bradley Mô-đun Đầu ra Rời rạc 32 điểm 24V DC","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; padding-bottom: 0; margin-top: 25px; margin-bottom: 15px;\"\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #000000; margin-bottom: 30px;\"\u003e\n  Allen-Bradley \u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003e1769-OB32\u003c\/strong\u003e là mô-đun đầu ra kỹ thuật số mật độ cao được thiết kế cho hệ thống CompactLogix và MicroLogix 1500. Mô-đun này có 32 đầu ra nguồn rời rạc, cho phép bộ điều khiển giao tiếp với nhiều thiết bị trường sử dụng nguồn DC khác nhau. Được thiết kế để chính xác và đáng tin cậy, 1769-OB32 hỗ trợ chuyển mạch tốc độ cao và phân phối công suất hiệu quả qua hai nhóm cách ly. Sản xuất bởi Rockwell Automation, nó cung cấp giải pháp mạnh mẽ và có thể mở rộng cho các ứng dụng công nghiệp cần dung lượng I\/O lớn trong không gian cơ khí nhỏ gọn.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; margin-top: 35px; margin-bottom: 15px;\"\u003eƯu điểm kỹ thuật cốt lõi\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c3e50; font-size: 1.1em; margin-bottom: 8px;\"\u003eCấu hình 32 điểm mật độ cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #000000; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n  Bằng cách tích hợp 32 điểm đầu ra vào một mô-đun dòng 1769 duy nhất, 1769-OB32 giảm đáng kể không gian tủ cần thiết cho việc mở rộng I\/O. Thiết kế mật độ cao này lý tưởng cho các hệ thống điều khiển phức tạp nơi không gian bảng điều khiển hạn chế, mà không làm giảm hiệu suất chuyển mạch hoặc cách ly điện.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c3e50; font-size: 1.1em; margin-bottom: 8px;\"\u003eQuản lý nhiệt và công suất hiệu quả\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #000000; margin-bottom: 20px;\"\u003e\n  Mô-đun hỗ trợ dòng điện liên tục 1.0 A cho mỗi đầu ra (ở 30°C), với tổng công suất 8.0 A cho mỗi nhóm chung. Với điện áp sụt giảm tối đa khi bật chỉ 1.0V DC ở 0.1 A, nó đảm bảo sinh nhiệt tối thiểu và hiệu quả năng lượng tối đa trong quá trình hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp khắt khe.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c3e50; font-size: 1.1em; margin-bottom: 8px;\"\u003eTín hiệu vượt trội\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"line-height: 1.5; color: #000000; margin-bottom: 35px;\"\u003e\n  Với dòng rò trạng thái tắt chỉ 1.0 mA tại 26.4V DC, 1769-OB32 ngăn chặn tín hiệu \"ma\" hoặc kích hoạt sai các tải nhạy cảm. Thiết kế bán dẫn của nó cung cấp thời gian phản hồi nhanh hơn và tuổi thọ hoạt động lâu hơn so với các mô-đun đầu ra dựa trên rơ-le truyền thống.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; margin-top: 35px; margin-bottom: 15px;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-bottom: 40px; border: 1px solid #dfe4e8; color: #000000;\"\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f4f6f8;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold; width: 40%;\"\u003eSố model\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e1769-OB32\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eSố lượng đầu ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e32 điểm rời rạc\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f4f6f8;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eLoại đầu ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003eNguồn 24V DC\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eDòng điện liên tục \/ Đầu ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e1.0 A @ 30°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f4f6f8;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eTrọng Lượng Sản Phẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e0,45 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eSố nhóm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e2 Nhóm (16 điểm mỗi chung)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f4f6f8;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8; font-weight: bold;\"\u003eSụt áp (Tối đa)\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 10px; border: 1px solid #dfe4e8;\"\u003e1.0V DC @ 0.1 A\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; margin-top: 35px; margin-bottom: 15px;\"\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; an toàn\u003c\/h2\u003e\n\u003cul style=\"line-height: 1.6; color: #000000; margin-bottom: 40px;\"\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNguồn điện:\u003c\/strong\u003e Đảm bảo nguồn điện 24V DC bên ngoài được bảo vệ bằng cầu chì thích hợp để bảo vệ cả mô-đun và thiết bị hiện trường.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm công suất do nhiệt:\u003c\/strong\u003e Lưu ý rằng công suất dòng điện liên tục giảm khi nhiệt độ môi trường tăng. Đối với hoạt động trên 30°C, tham khảo các đường cong giảm công suất chính thức của Rockwell.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng Bus:\u003c\/strong\u003e Khi tính toán ngân sách công suất hệ thống, hãy tính đến dòng điện tiêu thụ trên bus 1769 để đảm bảo bộ điều khiển hoặc nguồn điện có thể hỗ trợ mô-đun bổ sung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50; margin-top: 35px; margin-bottom: 15px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 4px; font-weight: bold; color: #2c3e50;\"\u003eQ1: Sự khác biệt giữa đầu ra nguồn ra và đầu ra thu là gì?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 0; margin-bottom: 15px; color: #000000;\"\u003eA1: 1769-OB32 là mô-đun nguồn ra, nghĩa là nó cung cấp điện áp dương (+V) cho tải, trong khi phía chung của tải được kết nối với cực âm trả về.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 4px; font-weight: bold; color: #2c3e50;\"\u003eQ2: Tôi có thể trộn các điện áp khác nhau trên hai nhóm không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 0; margin-bottom: 15px; color: #000000;\"\u003eA2: Có, hai nhóm được cách ly điện với nhau, cho phép bạn sử dụng nguồn điện 24V DC riêng biệt nếu cần thiết cho các yêu cầu cách ly hệ thống cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 4px; font-weight: bold; color: #2c3e50;\"\u003eQ3: Mô-đun có thể thay nóng không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-top: 0; margin-bottom: 20px; color: #000000;\"\u003eA3: Không, hệ thống 1769 Compact I\/O không hỗ trợ \"Tháo lắp khi có nguồn\" (RIUP). Luôn ngắt nguồn hệ thống trước khi thêm hoặc tháo các mô-đun để tránh hư hỏng.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050728816772,"sku":"1769-OB32","price":140.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1769-OB32_fa9f6470-2d71-4a88-a9c7-1860bd6d9fca.jpg?v=1777382140"},{"product_id":"1746-nio4i-allen-bradley-combination-module-55ma-145ma","title":"Mô-đun kết hợp Allen-Bradley 1746-NIO4I 55mA 145mA","description":"\u003ch2\u003eModule Kết Hợp Analog Allen-Bradley 1746-NIO4I\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAllen-Bradley 1746-NIO4I là module kết hợp analog cho hệ thống SLC 500. Nó cung cấp hiệu suất đáng tin cậy cho việc giám sát và điều khiển chính xác trong các ứng dụng tự động hóa công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKhả Năng Tín Hiệu Đầu Vào\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm Vi Tín Hiệu:\u003c\/strong\u003e Chấp nhận -20 đến +20 mA hoặc -10 đến +10V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện Áp Chế Độ Chung:\u003c\/strong\u003e -20V đến +20V\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eYêu Cầu Nguồn và Dòng Điện\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng Điện Backplane ở 5V:\u003c\/strong\u003e 55 mA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng Điện Backplane ở 24V:\u003c\/strong\u003e 145 mA\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông Số Đầu Ra\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm Vi Điện Áp Đầu Ra:\u003c\/strong\u003e -10 đến +10V DC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ Phân Giải:\u003c\/strong\u003e 1 LSB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eChỉ Số Hiệu Suất\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả Năng Loại Bỏ Chế Độ Chung ở 0-10 Hz:\u003c\/strong\u003e Tối thiểu 50 dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả Năng Loại Bỏ Chế Độ Chung ở 60 Hz:\u003c\/strong\u003e Tối thiểu 105 dB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTính Năng Bổ Sung\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrọng Lượng:\u003c\/strong\u003e 0.44 kg\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHoạt Động:\u003c\/strong\u003e Độ chính xác và ổn định cao cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCâu Hỏi Thường Gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm vi tín hiệu mà 1746-NI04I chấp nhận là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e-20 đến +20 mA hoặc -10 đến +10V DC.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng điện backplane là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e55 mA ở 5V và 145 mA ở 24V.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhạm vi điện áp đầu ra là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e-10 đến +10V DC với độ phân giải 1 LSB.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eVận chuyển qua FedEx, UPS hoặc DHL.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050729308292,"sku":"1746-NIO4I","price":130.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1746-NIO4I.jpg?v=1777635699"},{"product_id":"22d-e3p0n104-allen-bradley-powerflex-40p-vfd-600v-2hp-3a","title":"22D-E3P0N104 Biến tần Allen-Bradley PowerFlex 40P 600V 2HP 3A","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eAllen-Bradley 22D-E3P0N104\u003c\/strong\u003e là bộ biến tần tần số biến đổi PowerFlex 40P hiệu suất cao, tối ưu cho điều chỉnh chính xác tốc độ và mô-men xoắn động cơ. Cung cấp 2HP (1,5kW) ở 600V, biến tần này kết hợp điều khiển Vector không cảm biến tiên tiến với thiết kế khung B nhỏ gọn, là lựa chọn tuyệt vời cho tự động hóa công nghiệp cần tiết kiệm không gian, hiệu suất mạnh mẽ và tích hợp I\/O linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eDòng mẫu:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley PowerFlex 40P (Điều khiển nâng cao)\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eLớp điện áp:\u003c\/strong\u003e 600V AC, 3 Pha (dải hoạt động 414–660V).\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eKiểu lắp đặt:\u003c\/strong\u003e Lắp trên bảng điều khiển hoặc ray DIN cho bố trí tủ linh hoạt.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eKích thước khung:\u003c\/strong\u003e Thiết kế khung B nhỏ gọn để giảm diện tích bảng điều khiển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n        \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n            \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eCông suất đầu ra\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e1,5 kW \/ 2 HP\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eDòng điện đầu ra\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e3,0 Ampe\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐiện áp đầu vào\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e600V AC, 3 Pha (50\/60 Hz)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eChế độ điều khiển\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eĐiện áp\/Tần số \u0026amp; Vector không cảm biến\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eCấp độ bảo vệ\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eIP20 (Lắp trên bảng điều khiển)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n        \u003ctr\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n            \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 10px;\"\u003e2,25 kg (4,96 lbs)\u003c\/td\u003e\n        \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHiệu suất \u0026amp; Kết nối\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng I\/O:\u003c\/strong\u003e Có 7 đầu vào số (5 có thể lập trình) và I\/O analog chọn được bằng DIP cho giao tiếp PLC nâng cao.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiao diện trực quan:\u003c\/strong\u003e Màn hình 4 chữ số tích hợp và đèn LED trạng thái để giám sát thời gian thực và điều chỉnh tham số dễ dàng.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAn toàn hệ thống:\u003c\/strong\u003e Bảo vệ quá áp bus tích hợp (1005V DC) và thấp áp (390V DC) đảm bảo tuổi thọ phần cứng.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVận hành mượt mà:\u003c\/strong\u003e Lý tưởng cho tải khởi động cao và duy trì mô-men xoắn ổn định trong thiết bị đóng gói hoặc dệt may.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiết kiệm không gian:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003e22D-E3P0N104\u003c\/strong\u003e sử dụng thiết kế mật độ cao, cho phép lắp đặt cạnh nhau.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ bền điện:\u003c\/strong\u003e Bảo vệ chuyển tiếp 6kV bảo vệ biến tần khỏi các đột biến điện trong môi trường công nghiệp nặng.\u003c\/li\u003e\n    \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhởi động đơn giản:\u003c\/strong\u003e Hồ sơ điều khiển động cơ được lập trình sẵn và khả năng tự động điều chỉnh giúp khởi động nhanh chóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Mẫu này có bao gồm bộ lọc EMC tích hợp không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Không, 22D-E3P0N104 không bao gồm bộ lọc nội bộ, làm cho nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí cho các hệ thống sử dụng cáp chống nhiễu hoặc lọc ngoài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Sự khác biệt giữa PowerFlex 40 và 40P là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: PowerFlex 40P (như \u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003e22D-E3P0N104\u003c\/strong\u003e) cung cấp khả năng điều khiển nâng cao và mở rộng I\/O so với dòng PowerFlex 40 tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Bộ biến tần này có thể sử dụng cho lắp đặt ở độ cao lớn không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Bộ biến tần này được đánh giá tiêu chuẩn cho độ cao 1.000 mét; vui lòng tham khảo sổ tay kỹ thuật để biết các hệ số giảm công suất ở độ cao lớn hơn.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050729996420,"sku":"22D-E3P0N104","price":126.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/22D-E3P0N104.jpg?v=1778076374"},{"product_id":"allen-bradley-1756-of8-analog-output-module-controllogix","title":"Allen-Bradley 1756-OF8 Analog Output Module | ControlLogix","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eAllen-Bradley 1756-OF8 Analog Output Module\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe Allen-Bradley \u003cstrong\u003e1756-OF8\u003c\/strong\u003e is a ControlLogix 8-channel output module.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eTechnical Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrand:\u003c\/strong\u003e Allen-Bradley \u003cstrong style=\"color: #d35400;\"\u003e1756-OF8\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOutputs:\u003c\/strong\u003e 8 channels\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSignal:\u003c\/strong\u003e ±10V DC or 0-20 mA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eResolution:\u003c\/strong\u003e 15-bit\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAccuracy:\u003c\/strong\u003e ±0.15% (voltage) and ±0.3% (current)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eScan Time:\u003c\/strong\u003e 8 ms (integer) and 12 ms (float)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eProtection \u0026amp; Environment\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProtection:\u003c\/strong\u003e Open\/short circuit detection\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eIsolation:\u003c\/strong\u003e 250V\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTemperature:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong style=\"color: #27ae60;\"\u003e0 to 60°C\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShock:\u003c\/strong\u003e 30G, Vibration: 2G (10-500 Hz)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eInstallation\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTerminal Blocks:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e1756-TBNH\u003c\/strong\u003e or \u003cstrong\u003e1756-TBSH\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower:\u003c\/strong\u003e 140 mA at 5V, 210 mA at 24V\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eShipping:\u003c\/strong\u003e FedEx, UPS, DHL\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eFAQ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Compatible with?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: ControlLogix systems\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Mix outputs?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: Yes, per channel\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQ: Terminal blocks included?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eA: No, buy separately\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eContact \u003ca href=\"mailto:sale@etowonauto.com\"\u003esale@etowonauto.com\u003c\/a\u003e for \u003cstrong\u003e1756-OF8\u003c\/strong\u003e quotes.\u003c\/p\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050731470980,"sku":"1756-OF8","price":100.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/1756-OF8-3.jpg?v=1767620795"},{"product_id":"330905-00-08-10-02-05-bently-nevada-1m-clickloc-proximity-probe","title":"330905-00-08-10-02-05 Cảm biến tiếp cận Bently Nevada 1m ClickLoc Proximity Probe","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong style=\"color: #0056b3;\"\u003e330905-00-08-10-02-05\u003c\/strong\u003e là cảm biến tiếp cận dòng điện xoáy 3300 NSv không giáp độ chính xác cao do Bently Nevada thiết kế cho chẩn đoán máy móc khắt khe. Với vỏ ren M10x1 và hồ sơ khối lượng tổng thể 34 g\/m cho dây nối tiêu chuẩn không giáp dài 1.0 mét, cảm biến này giám sát chính xác rung trục hướng tâm, vị trí trục dọc và tốc độ. Thiết kế có khả năng chống hóa chất nâng cao, thay thế dễ dàng các thiết lập 3300 RAM cũ và hoạt động xuất sắc trong máy nén quy trình, tua-bin hơi nước và bơm nơi không gian nhìn bên hẹp hạn chế việc lắp đặt cảm biến tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eLợi thế kỹ thuật cốt lõi\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân tích chi tiết logic hậu tố:\u003c\/strong\u003e \n    \u003cul\u003e\n      \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e-00-:\u003c\/strong\u003e Quy định chiều dài không ren 0 mm trên thân chính.\u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e-08-:\u003c\/strong\u003e Chỉ định chiều dài vỏ tổng thể chắc chắn 80 mm.\u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e-10-:\u003c\/strong\u003e Cung cấp tổng chiều dài cáp điện và vật lý là 1.0 mét (39 inch).\u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e-02-:\u003c\/strong\u003e Trang bị đầu nối đồng trục ClickLoc mini với lớp vỏ FEP 75 $\\Omega$ tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e-05-:\u003c\/strong\u003e Kế thừa nhiều phê duyệt và chứng nhận an toàn khu vực nguy hiểm quốc tế.\u003c\/li\u003e\n    \u003c\/ul\u003e\n  \u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả năng sống sót trong quy trình cao cấp:\u003c\/strong\u003e Trang bị đầu dò Polyphenylene Sulfide (PPS) và vỏ thép không gỉ AISI 304, được đánh giá chịu được áp suất chênh lệch nghiêm trọng nhờ vòng đệm Viton bên trong.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ chính xác điện nghiêm ngặt:\u003c\/strong\u003e Cung cấp Hệ số Tỷ lệ Tăng dần (ISF) cơ bản là 7.87 V\/mm (200 mV\/mil) trên phạm vi tuyến tính 1.5 mm (60 mils) với điện trở bên trong 4.2 $\\pm$ 0.5 $\\Omega$.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHồ sơ nhìn bên nâng cao:\u003c\/strong\u003e Trang bị điện tử chùm tia hẹp chuyên dụng cho phép theo dõi mục tiêu chính xác gần các lỗ khoan đối diện và tường vỏ mà không bị nhiễu từ tường bên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; text-align: left; padding: 8px;\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dddddd; text-align: left; padding: 8px;\"\u003eChi tiết thông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSố model\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e330905-00-08-10-02-05\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDòng cảm biến\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e3300 NSv (Biến thể hệ thống hẹp)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eRen vỏ \u0026amp; hình học\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eRen M10X1; chiều dài không ren 0mm; chiều dài vỏ 80mm\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eHồ sơ trọng lượng thành phần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eCáp tiêu chuẩn không giáp: 34 g\/m (0.4 oz\/ft) | Tổng khối lượng tịnh: 0.204 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi tuyến tính \/ Khoảng cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e1.5 mm (60 mils) \/ Khoảng cách mặc định đề xuất: 1.0 mm (40 mils)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện trở DC đầu dò ($R_{PROBE}$)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e4.2 $\\pm$ 0.5 $\\Omega$ (Dẫn trung tâm đến dẫn ngoài)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐáp ứng tần số\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e0 đến 10 kHz (đáp ứng điển hình +0, -3 dB lên đến 305 mét)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi nhiệt\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003ePhạm vi hoạt động\/lưu trữ từ -52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003eThành phần vật liệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eĐầu dò PPS, vỏ thép không gỉ 304, cáp đồng trục FEP 75 $\\Omega$\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003e\u003cstrong\u003ePhê duyệt của cơ quan\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dddddd; padding: 8px;\"\u003eTùy chọn 05 (Nhiều chứng nhận nguy hiểm toàn cầu)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt \u0026amp; bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGiới hạn mô-men xoắn vỏ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi lắp vỏ ren M10x1 vào vỏ máy, không vượt quá độ sâu lắp tối đa 15 mm. Đối với ba vòng ren đầu tiên, mô-men xoắn tối đa tuyệt đối là 22,6 N·m (200 in·lb); tuy nhiên, kỹ sư khuyến nghị giữ mô-men xoắn lắp đặt ở 7,5 N·m (66 in·lb) để tránh biến dạng vỏ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eXử lý đầu nối và bán kính uốn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu nối đồng trục mini ClickLoc cung cấp kết nối chắc chắn với một cú nhấp đơn giản. Kết nối các đầu nối bằng tay đến giới hạn mô-men xoắn tối đa 0,56 N·m (5 in·lb). Giữ bán kính uốn tối thiểu nghiêm ngặt 25,4 mm (1,0 inch) trên lớp vỏ FEP để tránh suy giảm dẫn điện bên trong hoặc tăng trở kháng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eYêu cầu kích thước mục tiêu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐể đạt độ chính xác tối ưu, bề mặt mục tiêu nên có đường kính tối thiểu 13 mm (0,5 inch). Nếu theo dõi mục tiêu trục nhỏ hơn 8,9 mm (0,35 inch), hệ số tỉ lệ sẽ thay đổi. Trong các cấu hình này, giảm khoảng cách phần cứng xuống dưới mức chuẩn 1,0 mm để giảm lỗi nội suy.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRào cản chất lỏng vượt trội:\u003c\/strong\u003e Vòng đệm Viton tích hợp ngăn cách áp suất máy chênh lệch, ngăn chặn sự di chuyển dầu dọc theo dây cáp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTải trọng cấu trúc khối lượng thấp:\u003c\/strong\u003e Chỉ nặng 34 g\/m cho phiên bản không giáp (so với 103 g\/m cho phiên bản giáp), đầu dò này hạn chế áp lực treo và độ võng cáp trong bố trí dây tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm thiểu nhiễu chéo:\u003c\/strong\u003e Giới hạn sai lệch cao (DSL trong khoảng $\\pm$0.06 mm) duy trì đo lường chính xác trên thép AISI 4140 tiêu chuẩn, đảm bảo độ chính xác vòng điều khiển cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả năng tương thích ngược:\u003c\/strong\u003e Có thể thay thế cơ học và điện với các thành phần 3300 RAM tiêu chuẩn, cho phép nâng cấp trực tiếp mà không cần sửa đổi giá đỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Giới hạn ứng dụng của băng keo silicone đi kèm với giao diện ClickLoc là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Mặc dù băng keo silicone cung cấp khả năng kín khí cơ bản trên các mối nối đầu nối, nhưng không được khuyến nghị sử dụng trong môi trường tiếp xúc liên tục với dầu tuabin. Đối với ngâm lâu dài, hãy sử dụng ống bọc đầu nối cứng, kín dầu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Tại sao dòng 3300 NSv lại vượt trội trong không gian khoan chéo hẹp?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Đầu dò 3300 NSv sử dụng trường từ tập trung chặt chẽ. Thiết kế này đạt hiệu suất khoảng cách nhìn bên cao hơn so với các cảm biến dòng 3000 cũ hơn, giảm thiểu lỗi giả do gần các bức tường kim loại xung quanh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Điều gì xảy ra nếu khoảng cách đi dây cáp mở rộng vượt quá 305 mét?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Việc đi dây trường tam giác vượt quá 305 mét (1.000 feet) sẽ tạo ra các bộ lọc điện dung điện ($69.9\\text{ pF\/m}$ trung bình). Điều này có thể dẫn đến tín hiệu tần số cao bị suy giảm và giảm cường độ trên 10 kHz, có thể làm giảm độ chính xác hiệu chuẩn hệ thống.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050744283268,"sku":"330905-00-08-10-02-05","price":120.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330905-00-08-10-02-05.jpg?v=1779199157"},{"product_id":"bently-nevada-3500-94-vga-display-module-145988-01","title":"Bently Nevada 3500\/94 VGA Display Module 145988-01","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 3500\/94 VGA Display Module 145988-01\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong\u003eBently Nevada 3500\/94\u003c\/strong\u003e provides clear data visualization for monitoring systems. This VGA display module shows critical information for industrial applications.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eCore Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e 3500\/94 145988-01\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eManufacturer:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProduct Type:\u003c\/strong\u003e VGA Display Module\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower Consumption:\u003c\/strong\u003e Maximum 4.6 watts\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating Temperature:\u003c\/strong\u003e -30°C to +65°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eStorage Temperature:\u003c\/strong\u003e -40°C to +85°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHumidity Rating:\u003c\/strong\u003e 95% non-condensing\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eConnectivity Features\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNetwork Interface:\u003c\/strong\u003e Monitors system status and data values\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRS232 Port:\u003c\/strong\u003e 1 input\/output for touch controller data\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVGA Port:\u003c\/strong\u003e Outputs RGB and sync signals to display\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eVisual Indicators\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOK LED:\u003c\/strong\u003e Shows proper module operation status\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTX\/RX LED:\u003c\/strong\u003e Indicates communication with system modules\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eMonitor Module Dimensions\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHeight:\u003c\/strong\u003e 241.3 mm (9.5 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWidth:\u003c\/strong\u003e 24.4 mm (0.96 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDepth:\u003c\/strong\u003e 241.8 mm (9.52 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.73 kg (1.6 lb)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eI\/O Module Dimensions\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHeight:\u003c\/strong\u003e 241.3 mm (9.50 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWidth:\u003c\/strong\u003e 24.4 mm (0.96 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDepth:\u003c\/strong\u003e 99.1 mm (3.90 in)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.34 kg (0.75 lb)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050749001860,"sku":"145988-01","price":156.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/145988-01.jpg?v=1769516281"},{"product_id":"990-04-50-01-cn-vibration-transmitter-bently-nevada-2-wire","title":"990-04-50-01-CN Vibration Transmitter | Bently Nevada 2-Wire","description":"\u003ch2\u003eProduct Overview\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe Bently Nevada \u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003e990-04-50-01-CN\u003c\/strong\u003e is a 2-wire vibration transmitter. This \u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003e990-04-50-01-CN\u003c\/strong\u003e is designed for reliable operation in certified hazardous areas.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTechnical Specifications\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eModel:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada \u003cstrong\u003e990-04-50-01-CN\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eFunction:\u003c\/strong\u003e Vibration Transmitter (2-Wire)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eFull Scale Range:\u003c\/strong\u003e 0-4 mils pp (0-100 µm pp)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eOutput Signal:\u003c\/strong\u003e Standard 4-20 mA analog output\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eSystem Length:\u003c\/strong\u003e 5.0 metres (16.4 feet)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eMounting:\u003c\/strong\u003e 35 mm DIN rail clips\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.43 kg (0.9 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCertifications \u0026amp; Environmental\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eHazardous Area Approvals:\u003c\/strong\u003e ATEX, IECEx, NEPSI (China)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eOperating Temperature:\u003c\/strong\u003e -40°C to +85°C (-40°F to +185°F)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003ePower:\u003c\/strong\u003e Standard 2-wire loop-powered\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eRobustness:\u003c\/strong\u003e Built for high-performance in challenging industrial environments\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eApplications\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003ePrimary Use:\u003c\/strong\u003e Continuous vibration monitoring in potentially explosive atmospheres\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eKey Industries:\u003c\/strong\u003e Oil \u0026amp; Gas, Chemical, Pharmaceutical, Mining\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2e86c1;\"\u003eBenefit:\u003c\/strong\u003e Enables predictive maintenance and protects critical assets in certified zones\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eFAQ\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eWhat do the ATEX and IECEx certifications mean?\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThey certify this transmitter for safe use in explosive gas and dust atmospheres in Europe and internationally.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eWhat is the NEPSI approval?\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eIt is the Chinese national certification for equipment used in explosive atmospheres.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eWhat is the measurement range?\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eIt measures vibration from 0 to 4 mils peak-to-peak (0-100 µm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050750050436,"sku":"990-04-50-01-CN","price":258.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/990-04-50-01-CN-1.jpg?v=1770120502"},{"product_id":"21000-16-05-15-034-03-02-bently-nevada-3300-xl-8mm-assembly","title":"21000-16-05-15-034-03-02 Bently Nevada 3300 XL Bộ lắp ráp 8mm","description":"\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 21000-16-05-15-034-03-02\u003c\/strong\u003e là bộ vỏ cảm biến tiếp cận chuyên nghiệp được thiết kế để giám sát khu vực nguy hiểm. Hệ thống hoàn chỉnh này tích hợp \u003cstrong\u003ecảm biến tiếp cận 3300 XL 8mm\u003c\/strong\u003e vào thân nhôm chống cháy nổ được chứng nhận với lớp vỏ bằng thép không gỉ 304. Trọng lượng khoảng \u003cstrong\u003e1,1 kg\u003c\/strong\u003e (điển hình, không bao gồm phụ kiện), sản phẩm hoàn toàn tuân thủ tiêu chuẩn API 670, cung cấp dữ liệu rung và vị trí chính xác cao cho máy móc quay quan trọng đồng thời đảm bảo an toàn tối đa trong môi trường dễ cháy nổ.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCấu Hình Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Mẫu 21000-series này được cấu hình cho độ sâu thâm nhập và tích hợp ống dẫn NPT cụ thể:\n\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e 21000-16-05-15-034-03-02\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTùy chọn cảm biến (16):\u003c\/strong\u003e Bao gồm cảm biến 3300 XL 8 mm gắn ngược.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài cáp (05):\u003c\/strong\u003e Dây cảm biến tích hợp dài 0,5 mét (20 inch).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ chuyển đổi khoảng cách (15):\u003c\/strong\u003e Độ dài bộ chuyển đổi 1,5 inch (38 mm).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ sâu thâm nhập cảm biến (034):\u003c\/strong\u003e Kích thước D khoảng 3,4 inch (khoảng 86 mm).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện (03):\u003c\/strong\u003e Bao gồm nút bịt 3\/4-14 NPT, bộ giảm (3\/4 xuống 1\/2), và kẹp niêm phong cáp đa kích cỡ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRen lắp đặt (02):\u003c\/strong\u003e Ren lắp tiêu chuẩn 3\/4-14 NPT.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eChi tiết thông số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eThân nhôm với lớp vỏ thép không gỉ 304\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐánh giá khu vực nguy hiểm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eChống cháy nổ (được chứng nhận CSA)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003ePhạm vi nhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eT4 @ -50°C đến +80°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eBảo vệ vỏ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eLoại CSA 4 \/ Đạt chuẩn IP\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTuân thủ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eAPI 670, Chỉ thị RoHS 2011\/65\/EU, FCC Phần 15\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003ePhạm vi điều chỉnh\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e± 13 mm (± 0,5 in) cho độ sâu thâm nhập\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eLắp Đặt \u0026amp; Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Khi lắp đặt \u003cstrong\u003e21000-16-05-15-034-03-02\u003c\/strong\u003e, đảm bảo ren lắp 3\/4-14 NPT được bịt kín đúng cách để duy trì tính toàn vẹn của vỏ chống cháy nổ. Với độ dài thâm nhập từ 1,0 đến 2,0 inch, vỏ máy có thể cần khoét lại để loại bỏ sự cản trở \"góc nhìn bên\". Nắp chóp được vặn chặt vào thân vỏ để bảo vệ các kết nối cảm biến bên trong. Với cáp cảm biến dài 0,5m, tổng chiều dài (Bộ chuyển đổi + Độ sâu thâm nhập) vẫn nằm trong giới hạn 13,5 inch cho bộ lắp ráp.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Dòng Bently Nevada 21000 cung cấp \u003cstrong\u003eđộ chính xác bền bỉ\u003c\/strong\u003e cho việc bảo vệ máy móc công nghiệp. Đánh giá Loại CSA 4 đảm bảo sản phẩm có thể ngâm nước và chống bụi, phù hợp với môi trường ngoài trời khắc nghiệt hoặc nhà máy hóa chất. Bộ lắp ráp được tối ưu cho các khu vực Lớp I (Nhóm C, D) và Lớp II (Nhóm E, F, G), là lựa chọn hàng đầu cho ngành dầu khí và phát điện. Bằng việc đáp ứng tiêu chuẩn nghiêm ngặt API 670, bộ vỏ này đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và lắp đặt tiêu chuẩn cho các chương trình bảo trì dự đoán hiện đại.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2f4f4f;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ1: Phụ kiện đi kèm với tùy chọn '03' gồm những gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A1: Cấu hình này bao gồm nút bịt 3\/4-14 NPT, bộ giảm 3\/4 xuống 1\/2 NPT, và kẹp niêm phong cáp với ba kích cỡ grommet để phù hợp với cáp từ 1\/8 đến 3\/8 inch.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ2: Có thể điều chỉnh độ sâu thâm nhập cảm biến không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A2: Có, mẫu này có phạm vi điều chỉnh ±13 mm (±0,5 in) trên kích thước D, cho phép tinh chỉnh trong quá trình căn chỉnh ban đầu.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eQ3: Bộ vỏ này có tương thích với hệ thống dài 5 mét và 9 mét không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n  A3: Bộ vỏ chứa cảm biến; tổng chiều dài hệ thống được xác định bởi dây dẫn cảm biến (0,5m trong trường hợp này) cộng với cáp nối mở rộng bạn chọn để phù hợp với hiệu chuẩn cảm biến Proximitor.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050750967940,"sku":"21000-16-05-15-034-03-02","price":226.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/21000-16-05-15-034-03-02.jpg?v=1776863874"},{"product_id":"bently-nevada-330130-070-02-00-proximity-extension-cable","title":"Cáp mở rộng cảm biến Bently Nevada 330130-070-02-00","description":"\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-top: 0; margin-bottom: 12px;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eBently Nevada \u003cstrong style=\"color: #1a365d;\"\u003e330130-070-02-00\u003c\/strong\u003e là cáp mở rộng cảm biến gần hiệu suất cao dòng 3300 XL sản xuất tại Mỹ dành cho mạng bảo vệ máy móc tiên tiến. Với chiều dài chính xác 7.0 mét (22.9 feet), cáp chất lượng cao này kết nối các đường truyền quan trọng giữa đầu dò gần 8 mm và cảm biến Proximitor tiêu chuẩn. Cấu hình này có bảo vệ đầu nối tích hợp cấp quân sự nhằm bảo vệ các mối nối nhạy cảm khỏi căng thẳng cơ học và hư hại do va đập. Thiết kế để xử lý dữ liệu dòng xoáy tần số cao tinh tế, nó duy trì sự khớp trở kháng chặt chẽ đảm bảo truyền tín hiệu khe hở, pha và rung trục từ máy móc quay nặng không bị méo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Lõi\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eGiới Hạn Điện Trở DC Đã Hiệu Chuẩn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eĐể duy trì sự liên tục hiệu chuẩn hoàn chỉnh trong mạch gần, điện trở lõi cáp 7.0 mét (RCORE) được kiểm soát chặt chẽ ở mức 1.54 ± 0.23 Ω. Điện trở chắn áo cáp (RJACKET) đi kèm được giữ nghiêm ngặt trong khoảng 0.46 ± 0.09 Ω, giảm thiểu suy hao tín hiệu không mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eCách Điện Lõi Điện Dung Thấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eVới mật độ điện dung điển hình 69.9 pF\/mét (21.3 pF\/foot), cáp hạn chế suy giảm tín hiệu trên các đoạn dài. Thiết kế điện dung thấp này giúp duy trì đường cong đáp ứng động tần số cao sạch, phù hợp cho các vòng giám sát tua bin công nghiệp tốc độ cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eBộ Phận Bảo Vệ Cơ Khí Tích Hợp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eTùy chọn 02 đi kèm tiêu chuẩn với bảo vệ đầu nối chắc chắn được lắp sẵn bao quanh mối nối phích cắm và ổ cắm. Cơ chế này bảo vệ các vòng kết nối đầu cuối dễ tổn thương khỏi rung động mạnh, va đập dụng cụ và dịch chuyển cấu trúc xảy ra trong các hoạt động thường nhật của nhà máy.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; min-width: 500px; margin-bottom: 16px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f7fafc; border-bottom: 2px solid #cbd5e0;\"\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 8px; text-align: left; font-weight: bold; color: #2d3748; font-size: 10pt; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTham Số\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"padding: 8px; text-align: left; font-weight: bold; color: #2d3748; font-size: 10pt; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eChi Tiết Thông Số Kỹ Thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0; width: 35%;\"\u003eNhà Sản Xuất\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eBently Nevada (Baker Hughes)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eSố Hiệu Sản Phẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e330130-070-02-00\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTùy Chọn Chiều Dài Cáp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e070 (7.0 Mét \/ 22.9 Feet)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eLựa Chọn Bảo Vệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e02 (Cáp tiêu chuẩn trang bị bảo vệ đầu nối)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003ePhê Duyệt Cơ Quan\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e00 (Không yêu cầu \/ Cấu trúc công nghiệp tiêu chuẩn không nguy hiểm)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eMật Độ Tuyến Tính \u0026amp; Trọng Lượng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e34 g\/m (0.4 oz\/ft) | Trọng Lượng Thành Phần Tịnh: 0.204 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eĐiện Trở Đầu Ra\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eTrở Kháng Đầu Ra Hệ Thống danh định 50 Ω\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8fafc;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eKhả Năng Chịu Độ Ẩm\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003e\u0026lt; 3% Sai Số Trung Bình (ASF) ở độ ẩm 93% (IEC 68-2-3)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #ffffff;\"\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; font-weight: bold; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eQuốc Gia Xuất Xứ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 8px; border: 1px solid #e2e8f0;\"\u003eHoa Kỳ (Sản xuất tại U.S.A.)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eLắp Đặt và Bảo Trì\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eHướng Dẫn Triển Khai Bảo Vệ Đầu Nối\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eKhi khóa các khớp nối đồng trục, đảm bảo bộ bảo vệ đầu nối cơ học được kéo hoàn toàn qua đường nối ghép. Mỗi hộp có kèm băng keo silicone riêng biệt, nhưng tránh dùng nó làm lớp bịt kín chính nếu vị trí vòng cảm biến thường xuyên tiếp xúc với dầu tuabin tổng hợp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eGiới hạn Chiều dài Hệ thống Tổng thể\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eMạch cảm biến gần 3300 XL đòi hỏi hiệu chuẩn nghiêm ngặt dựa trên tổng chiều dài điện của phần cứng (thường là 5 hoặc 9 mét tổng cộng). Chỉ kết hợp cáp nối dài 7,0 mét này với các đầu dò và mô-đun Proximitor tương thích được thiết kế để xử lý chiều dài dây 7 mét.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eYêu cầu Nguồn Điện Tại Hiện Trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eKiến trúc vòng hoàn chỉnh yêu cầu nguồn sạch trong khoảng -17,5 Vdc đến -26 Vdc. Nếu có lắp đặt rào chắn an toàn, duy trì đầu vào từ -23 Vdc đến -26 Vdc. Vận hành vòng hoạt động trên -23,5 Vdc sẽ làm giảm phạm vi theo dõi tuyến tính 2 mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eƯu điểm Kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eKiến trúc Cấu trúc Đã được Cấp bằng sáng chế\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eThế hệ cáp này hưởng lợi trực tiếp từ các đổi mới di sản của Bently Nevada, tích hợp với hệ thống sử dụng khuôn TipLoc và chốt kẹp lõi CableLoc chắc chắn để hỗ trợ giới hạn an toàn kéo cơ học 330 N (75 lbf) đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 6px;\"\u003eĐộ Nhạy Nguồn Cung Cấp Tối thiểu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 12px;\"\u003eVòng cảm biến gần có biến thiên tổng đầu ra dưới 2 mV trên mỗi volt thay đổi nguồn cung cấp. Lọc dòng này giữ dữ liệu cảm biến gần sạch và tách biệt khỏi các gợn sóng điện áp DC thô trên đường nguồn của bảng điều khiển.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3 style=\"color: #2c5282; font-size: 11pt; margin-top: 12px; margin-bottom: 16px;\"\u003eỔn định Môi trường Dài hạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px;\"\u003eĐược thử nghiệm theo tiêu chuẩn môi trường khắc nghiệt IEC 68-2-3 trong tối đa 56 ngày, bộ lắp ráp vật lý chống chịu sự thấm ẩm, đảm bảo hệ số tỷ lệ trung bình không thay đổi quá 3% trong các phòng xử lý ẩm ướt, độ ẩm cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #1a365d; font-size: 14pt; margin-bottom: 12px;\"\u003eCâu hỏi kỹ thuật thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ1: Tôi có thể yêu cầu Chứng nhận Xuất xứ (COO) chính thức cho mẫu 330130-070-02-00 không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA1: Có. Vì sản phẩm này được sản xuất và lắp ráp hoàn toàn tại Mỹ, Chứng nhận Xuất xứ (COO) chính thức có thể được chuẩn bị và cung cấp theo yêu cầu từ bộ phận bán hàng thương mại trong quá trình đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ2: Tại sao không khuyến nghị dùng băng keo silicone để bịt kín các kết nối gần tuabin?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA2: Dầu tuabin thông thường có thể làm mềm hoặc hòa tan băng keo silicone tiêu chuẩn về mặt hóa học khi tiếp xúc lâu dài. Ở những khu vực có dầu tuabin đọng, phải sử dụng bộ bảo vệ đầu nối cơ học hoặc ống dẫn chống thấm thay thế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 8px; font-weight: bold; color: #2d3748;\"\u003eQ3: Dây cáp này có bao gồm lớp bảo vệ giáp ngoài không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding-left: 12px;\"\u003eA3: Không, biến thể 330130-070-02-00 là cáp nối tiêu chuẩn không có lớp giáp, nặng 34 g\/m. Nếu không gian vận hành của bạn yêu cầu vỏ giáp bện thép, vui lòng chỉ định biến thể mẫu có giáp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"margin-bottom: 16px; padding: 0; font-size: 0; line-height: 0;\"\u003e \u003c\/p\u003e\n\n\u003cp style=\"font-weight: bold; margin-bottom: 0;\"\u003eEmail Liên hệ Thương mại: \u003ca href=\"mailto:sale@etowonauto.com\" style=\"color: #1a365d; text-decoration: underline;\"\u003esale@etowonauto.com\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050753753220,"sku":"330130-070-02-00","price":162.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/330130-070-02-00.jpg?v=1779113680"},{"product_id":"bently-nevada-163179-02-3500-61-01-00-monitor","title":"Bently Nevada 163179-02 3500\/61-01-00 Monitor","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 3500\/61: Temperature Monitor\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAuthor: Etowon Auto\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003eBently Nevada 3500\/61-01-00\u003c\/strong\u003e monitors up to six temperature points. It works with RTD and Thermocouple sensors. It compares readings against your alarm settings and provides recorder outputs for data.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eCore Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e3500\/61-01-00\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePart Number:\u003c\/strong\u003e 163179-02\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChannels:\u003c\/strong\u003e 6 independent temperature inputs\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSensor Types:\u003c\/strong\u003e RTD (3\/4-wire) and Thermocouple (Types E, J, K, T)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.91 kg (2.0 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eKey Performance\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003eRecorder Outputs:\u003c\/strong\u003e 6 channels of 4-20 mA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003eAlarm Setpoints:\u003c\/strong\u003e User-configurable Alert \u0026amp; Danger per channel\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAlarm Accuracy:\u003c\/strong\u003e Within 0.13% of target\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower:\u003c\/strong\u003e 18 - 32 VDC, 9 watts nominal\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eMeasurement Ranges\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRTD (100Ω Pt):\u003c\/strong\u003e -200°C to +850°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThermocouple Type K:\u003c\/strong\u003e -18°C to +1370°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eOperating Temp:\u003c\/strong\u003e -30°C to +65°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eStorage Temp:\u003c\/strong\u003e -40°C to +85°C\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003ePhysical Details\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSize:\u003c\/strong\u003e 241.3 x 24.4 x 241.8 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.91 kg (2.0 lbs)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRack Slots:\u003c\/strong\u003e 1 front + 1 rear\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eI\/O Module Options\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-01:\u003c\/strong\u003e RTD\/TC Non-isolated, Internal Term\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-02:\u003c\/strong\u003e RTD\/TC Non-isolated, External Term\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-03:\u003c\/strong\u003e TC Isolated, Internal Term\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-05:\u003c\/strong\u003e RTD\/TC with Internal Barriers\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003ePackaging \u0026amp; Shipping\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMonitor module (0.91 kg) and selected I\/O module\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMounting hardware included\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFedEx, UPS, DHL shipping available\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eInstallation\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eInstall in 3500 rack front\/rear slots\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eUse 3500 Configuration Software\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eConnect sensors to correct terminals\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSet alarm delays (1-60 sec)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eFAQ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3500\/61 vs 3500\/60 difference?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThe \u003cstrong\u003e3500\/61\u003c\/strong\u003e has 4-20 mA recorder outputs per channel. The 3500\/60 does not.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHow to select I\/O module?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChoose \u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-01\u003c\/strong\u003e for standard mix, \u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-03\u003c\/strong\u003e for TC isolation, or \u003cstrong style=\"color: #007bff;\"\u003e-05\u003c\/strong\u003e for safety barriers.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCompatible sensors?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eRTDs (100Ω Pt recommended) and Thermocouples (Type K, E, J, T).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDownload Resources\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0722\/7280\/6146\/files\/3500-61_3500-60.pdf?v=1740375598\" target=\"_blank\"\u003eAccess Detailed Product Specifications PDF\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eContact: sale@etowonauto.com\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eContent by Etowon Auto.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050760437892,"sku":"163179-02","price":149.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/163179-02.jpg?v=1769833521"},{"product_id":"bently-nevada-3500-33-16-channel-relay-module","title":"Bently Nevada 3500\/33 16-Channel Relay Module","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 3500\/33: 16-Channel Relay Module\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThe \u003cstrong style=\"color: #2a71d0;\"\u003eBently Nevada 3500\/33\u003c\/strong\u003e provides reliable relay outputs for monitoring systems. This 16-channel module connects to the 3500 monitoring platform. It delivers critical alarm and shutdown signals. The module supports various industrial protection applications.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eKey Specifications\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModel:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e3500\/33\u003c\/strong\u003e 16-Channel Relay Module\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChannels:\u003c\/strong\u003e 16 independent relay outputs\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePower:\u003c\/strong\u003e 5.8 watts typical consumption\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRelay Type:\u003c\/strong\u003e SPDT (Single-pole Double-throw)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eContact Life:\u003c\/strong\u003e 10,000 operation cycles\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 0.7 kg (Main), 0.4 kg (I\/O)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eConfiguration Options\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2a71d0;\"\u003e01:\u003c\/strong\u003e Standard 16-channel relay output\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2a71d0;\"\u003e02:\u003c\/strong\u003e Failsafe 16-channel relay output\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2a71d0;\"\u003e03:\u003c\/strong\u003e Low current 16-channel relay\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #2a71d0;\"\u003e04:\u003c\/strong\u003e Low current failsafe relay\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003ePhysical Details\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMain Module:\u003c\/strong\u003e 241 x 24.4 x 242 mm, 0.7 kg\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eI\/O Module:\u003c\/strong\u003e 241 x 24.4 x 99.1 mm, 0.4 kg\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRack Space:\u003c\/strong\u003e One full-height front and rear slot\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eLED Indicators\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #d02a2a;\"\u003eOK LED:\u003c\/strong\u003e Green - module functioning\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTX\/RX LED:\u003c\/strong\u003e Flashes - active communication\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #d02a2a;\"\u003eCH Alarm:\u003c\/strong\u003e Red - relay channel alarm\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eRelay Features\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #d02a2a;\"\u003eSealing:\u003c\/strong\u003e Epoxy-sealed construction\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eArc Suppressor:\u003c\/strong\u003e 250 Vrms standard\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eModes:\u003c\/strong\u003e Configurable in 4 groups (ND\/NE)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eHazardous Area Options\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e00:\u003c\/strong\u003e No special approval\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong style=\"color: #d02a2a;\"\u003e01:\u003c\/strong\u003e cNRTLus (Class 1, Div 2)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e02:\u003c\/strong\u003e ATEX\/IECEx\/CSA (Zone 2)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003ePackaging \u0026amp; Shipping\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMain module (0.7 kg) and I\/O module (0.4 kg)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMounting hardware included\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFedEx, UPS, DHL shipping available\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eInstallation\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eInstall in 3500 series rack\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRequires one full-height slot\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEnsure proper ventilation\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFollow wiring guidelines\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eFAQ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWhat systems use this module?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThe \u003cstrong\u003e3500\/33\u003c\/strong\u003e works with Bently Nevada 3500 monitoring systems.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHow many relay channels?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e16 independent SPDT relay channels.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eND vs NE configuration?\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eND contacts open at rest, NE contacts closed at rest.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eContent by Etowon Auto.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050779574404,"sku":"3500\/33","price":159.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/3500_33.jpg?v=1769832846"},{"product_id":"2300-20-00-00-bently-nevada-vibration-monitor","title":"2300\/20-00-00 Bộ Giám Sát Rung Bently Nevada","description":"\u003ch2\u003eTổng quan sản phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong style=\"color: #003366;\"\u003eBently Nevada 2300\/20-00-00\u003c\/strong\u003e cung cấp giám sát rung hai kênh liên tục cho các tài sản thiết yếu như bơm, quạt và động cơ. Bộ giám sát độc lập này mang lại bảo vệ chính xác cao trong kích thước nhỏ gọn 1,03kg. Thiết kế chắc chắn đạt chuẩn IP67 cho phép lắp đặt trực tiếp ngoài hiện trường, cung cấp giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí so với hệ thống giá đỡ trong khi vẫn duy trì độ tin cậy cấp công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCấu hình kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTích hợp thông minh\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun hỗ trợ giao thức Modbus RTU và Modbus TCP. Nó truyền dữ liệu thời gian thực trực tiếp đến hệ thống PLC hoặc SCADA để điều khiển ngay lập tức và kết nối với phần mềm System 1 để chẩn đoán nâng cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eĐộ bền ngoài hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế cho môi trường khắc nghiệt, phần cứng hoạt động từ -40 °C đến +85 °C. Vỏ IP67 giữ cho điện tử bên trong cách ly khỏi nước, bụi và các yếu tố ăn mòn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin-top: 10px;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f2f2f2;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eTính năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px; text-align: left;\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eSố model\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e2300\/20-00-00\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e1,03 kg\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eNguồn điện\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e24 VDC (Tối đa 7W)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐầu ra tương tự\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e2x 4-20 mA\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eĐầu vào cảm biến\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003e2x Rung \/ 3x Rời rạc\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eGiao tiếp\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eEthernet \u0026 RS-485\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eCấp độ bảo vệ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #ddd; padding: 8px;\"\u003eIP67\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eHướng dẫn Lắp đặt \u0026 Bảo trì\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng cáp xoắn đôi có lớp chắn cho tất cả các đầu vào cảm biến để loại bỏ nhiễu điện từ. Cố định bộ giám sát gần vỏ ổ bi để đạt độ chính xác tín hiệu tối đa. Cấu hình ngưỡng Cảnh báo và Nguy hiểm qua Ethernet bằng phần mềm Bently Nevada. Thường xuyên kiểm tra đèn LED trạng thái \"OK\" và kiểm tra các con dấu cáp để duy trì bảo vệ môi trường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eƯu điểm kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun này cung cấp giám sát cấp cao mà không chiếm không gian của giá đỡ dòng 3500. Các đầu ra rơ-le độc lập thực hiện ngắt máy ngay cả khi mạng điều khiển bị lỗi, đảm bảo an toàn liên tục. Nó duy trì khả năng tương thích đầy đủ với cảm biến gia tốc và cảm biến vận tốc tiêu chuẩn để bảo vệ tài sản đa dạng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Thiết bị này có hỗ trợ Đầu dò Tiếp cận 3300 XL không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Có. Cấu hình hệ số tỷ lệ cụ thể trong phần mềm để phù hợp với hệ thống đầu dò 3300 XL của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Hậu tố \"00-00\" có nghĩa là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Điều này chỉ định phiên bản tiêu chuẩn không có chứng nhận khu vực nguy hiểm chuyên biệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Làm thế nào để tôi cấu hình thiết bị?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: Kết nối qua cáp Ethernet tiêu chuẩn và sử dụng phần mềm Cấu hình Bộ Giám sát Bently Nevada.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050780852356,"sku":"2300\/20-00-00","price":352.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/2300-2.jpg?v=1777212100"},{"product_id":"probe-housing-bently-nevada-31000-16-05-00-063-03-02","title":"Vỏ Cảm Biến Bently Nevada 31000-16-05-00-063-03-02","description":"\u003ch2\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong style=\"color: #00008b;\"\u003eBently Nevada 31000-16-05-00-063-03-02\u003c\/strong\u003e là giải pháp vỏ bảo vệ toàn diện cho cảm biến tiếp cận, được cấu hình đặc biệt cho dòng 3300 XL 8 mm. Bộ \u003cstrong\u003e1.2 kg\u003c\/strong\u003e này được thiết kế để bảo vệ các cảm biến nhạy cảm đồng thời duy trì vị trí cảm biến chính xác trên tua bin, máy nén và bơm. Vỏ được làm từ nhựa nhiệt dẻo PPS có độ bền cao, gia cố bằng sợi dẫn điện để ngăn ngừa tích tụ tĩnh điện trong các khu vực nguy hiểm. Mẫu này có độ sâu cảm biến 6.3 inch và trang bị ren lắp 3\/4-14 NPT cho các lắp đặt công nghiệp tiêu chuẩn.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eĐộ Bền \u0026amp; Vật Liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Được thiết kế cho độ tin cậy, \u003cstrong\u003e31000-16-05-00-063-03-02\u003c\/strong\u003e sử dụng thép không gỉ AISI 304 và 303 cho ống bọc và ốc vít bên ngoài nhằm đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối đa. Vật liệu vỏ là PPS gia cố sợi thủy tinh có thể chịu được áp lực cơ học lớn, bao gồm va đập lên đến 7 Joule ở nhiệt độ phòng. Với trọng lượng điển hình \u003cstrong\u003e1.2 kg\u003c\/strong\u003e, thiết bị vẫn dễ dàng xử lý khi lắp đặt đồng thời cung cấp lớp bảo vệ chắc chắn cho cảm biến 3300 XL bên trong và cáp dài 0.5 m (20 in).\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; font-family: Arial, sans-serif;\"\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6; width: 35%;\"\u003e\u003cstrong\u003eNhà Sản Xuất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003eBently Nevada (Sản xuất tại Hoa Kỳ)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Phần Hàng Đầy Đủ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e31000-16-05-00-063-03-02\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e\u003cstrong\u003eLoại Cảm Biến\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e3300 XL 8 mm (16)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐộ Sâu Cảm Biến\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e6.3 inch (063)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e\u003cstrong\u003eChỉ Số Bảo Vệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003eLoại 4X \/ IP66 \/ EN50014\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e\u003cstrong\u003eTổng Trọng Lượng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"padding: 12px; border: 1px solid #dee2e6;\"\u003e1.2 kg (2.6 lb) điển hình\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2\u003eBảo Vệ Môi Trường \u0026amp; Chỉ Số\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cstrong\u003eBently Nevada 31000-16-05-00-063-03-02\u003c\/strong\u003e được thiết kế cho các điều kiện khí hậu khắc nghiệt nhất. Sản phẩm được chứng nhận bởi CSA với bảo vệ Loại 4X và kiểm định khả năng chống xâm nhập IP66, giúp chống chịu được sóng biển mạnh và tia nước áp lực cao. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -51°C đến +105°C, phù hợp cho cả môi trường băng giá và nhiệt đới. Gioăng O Neoprene® và các tùy chọn kín kiểu hermetic đảm bảo điện tử bên trong luôn khô ráo và hoạt động tốt ngay cả trong độ ẩm ngưng tụ 100%.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eLắp Đặt \u0026amp; Tùy Chọn Phụ Kiện\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Cấu hình này (Tùy chọn 03) bao gồm bộ phụ kiện đa năng: hai nút bịt, một đầu nối 3\/4-14 NPT, bộ giảm ren thép không gỉ từ 3\/4-14 sang 1\/2-14 NPT, và bộ kẹp cáp với nhiều vòng đệm. Các vòng đệm này phù hợp với cáp có kích thước từ 1\/8 đến 3\/8 inch, mang lại sự linh hoạt cho các yêu cầu đi dây khác nhau. Vỏ \u003cstrong\u003e1.2 kg\u003c\/strong\u003e nên được lắp bằng ren 3\/4-14 NPT, với mô men xoắn đề nghị cho đai ốc giữ là 29.4 N·m (260 in·lb) để đảm bảo kín khít và không rò rỉ.\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\n  Q1: Cảm biến đi kèm với 31000-16-05-00-063-03-02 là gì?\u003cbr\u003e\n  A1: Vỏ này đi kèm cảm biến 3300 XL 8 mm với chiều dài cáp 0.5 mét (20 inch).\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  Q2: Vỏ này có phù hợp cho khu vực nguy hiểm không?\u003cbr\u003e\n  A2: Có, vật liệu PPS được gia cố sợi thủy tinh và chứa sợi dẫn điện, đáp ứng tiêu chuẩn EN50014 về phân tán tĩnh điện trong khu vực nguy hiểm.\n\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  Q3: Lợi ích của vật liệu vỏ PPS so với kim loại là gì?\u003cbr\u003e\n  A3: PPS (Polyphenylene Sulfide) có khả năng chống hóa chất vượt trội và ngăn ngừa các vấn đề phổ biến như ăn mòn hoặc phản ứng điện hóa trong khi vẫn giữ trọng lượng nhẹ chỉ 1.2 kg.\n\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050780917892,"sku":"31000-16-05-00-063-03-02","price":124.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/31000-16-05-00-063-03-02.jpg?v=1778251479"},{"product_id":"bently-nevada-3500-15-106m1081-01-ac-power-input-module","title":"Mô-đun Nguồn AC Bently Nevada 3500\/15 106M1081-01","description":"\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eTổng Quan Sản Phẩm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBently Nevada \u003cspan style=\"color: #003366;\"\u003e\u003cstrong\u003e3500\/15 106M1081-01\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e là Mô-đun Nguồn AC Đầu Vào Toàn Cầu được thiết kế để cung cấp nguồn điện đáng tin cậy và có độ tin cậy cao cho Hệ Thống Giám Sát 3500. Mô-đun này hoạt động như giao diện chính cho nguồn điện AC, chuyển đổi và điều chỉnh đầu vào để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định dưới các điều kiện tải công nghiệp khác nhau. Với trọng lượng tổng cộng \u003cstrong\u003e0,34 kg (0,75 lb)\u003c\/strong\u003e, nó cung cấp giải pháp nguồn điện nhỏ gọn tích hợp liền mạch vào khung 3500, hỗ trợ bảo vệ và chẩn đoán máy móc quan trọng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật Chính\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTính đa năng là cốt lõi của \u003cstrong\u003e3500\/15 106M1081-01\u003c\/strong\u003e. Nó được thiết kế để xử lý dải tần số đầu vào từ \u003cstrong\u003e47 đến 63 Hz\u003c\/strong\u003e, giúp tương thích với các tiêu chuẩn nguồn điện toàn cầu. Mô-đun được chế tạo để chịu được môi trường khắc nghiệt, đảm bảo rằng các biến động nguồn điện không làm giảm độ chính xác của dữ liệu giám sát rung động. Thiết kế toàn cầu cho phép mở rộng hệ thống linh hoạt, dù bạn sử dụng nguồn DC cũ hay hạ tầng điện áp AC hiện đại, giúp kéo dài tuổi thọ cho phần cứng giám sát của bạn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eThông Số Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 15px 0;\"\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr style=\"background-color: #f8f9fa;\"\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eTính Năng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px; text-align: left;\"\u003eChi Tiết Thông Số\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMã Số Mô-đun\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e3500\/15 106M1081-01\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTần Số Đầu Vào\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e47 đến 63 Hz\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích Thước Mô-đun\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e120,7 x 25,4 x 114,3 mm (4,75 x 1,0 x 4,5 in)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện Áp AC Toàn Cầu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e85 đến 264 Vac rms (Tùy chọn 05)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện Áp DC Cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e88 đến 140 Vdc (Tùy chọn 03\/06)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChứng Nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd style=\"border: 1px solid #dee2e6; padding: 12px;\"\u003eCó sẵn ATEX\/IECEx\/CSA (Zone 2)\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eCấu Hình và Lắp Đặt\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3500\/15 106M1081-01\u003c\/strong\u003e hỗ trợ kiến trúc nguồn kép, cho phép dự phòng trong khung 3500. Người dùng có thể cấu hình khe trên (A) và khe dưới (B) độc lập để phù hợp với yêu cầu nguồn của cơ sở, ví dụ như kết hợp nguồn AC toàn cầu với nguồn DC cao áp dự phòng. Đối với các khu vực nguy hiểm, có các tùy chọn chứng nhận như \u003cstrong\u003eCSA\/NRTL\/C (Class 1, Division 2)\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eATEX\/IECEx\u003c\/strong\u003e, đảm bảo mô-đun đáp ứng các quy trình an toàn nghiêm ngặt cho môi trường dễ cháy nổ thường gặp trong các nhà máy dầu khí, hóa chất và xử lý khí.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eƯu Điểm Kỹ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChọn dòng Bently Nevada 3500\/15 đảm bảo hệ thống của bạn được hưởng lợi từ các linh kiện công nghiệp đạt chuẩn với độ tin cậy tuyệt đối. Mô-đun nguồn được thiết kế để lọc nhiễu điện và bảo vệ các thẻ giám sát nhạy cảm phía sau khỏi các đột biến điện. Bằng cách duy trì tín hiệu đầu ra ổn định 4-20mA hoặc kỹ thuật số trên toàn bộ khung, mô-đun này đóng vai trò thầm lặng nhưng quan trọng trong chiến lược bảo trì phòng ngừa, giúp người vận hành tránh được các sự cố ngoài kế hoạch tốn kém thông qua giám sát máy móc liên tục.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch2 style=\"color: #2c3e50;\"\u003eCâu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ1: Tôi có thể kết hợp nguồn AC và DC trong cùng khung 3500\/15 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA1: Có, kiến trúc 3500\/15 cho phép bạn cấu hình các loại nguồn khác nhau cho khe trên và khe dưới để cung cấp dự phòng nguồn và linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ2: Lợi ích của tùy chọn AC toàn cầu (05) là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA2: Tùy chọn 05 cho phép mô-đun chấp nhận dải điện áp AC rộng (85 đến 264 Vac rms), làm cho nó trở thành lựa chọn đa năng cho các địa điểm quốc tế với các tiêu chuẩn lưới điện khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eQ3: Mô-đun này có cần làm mát chuyên biệt không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nA3: 106M1081-01 được thiết kế cho làm mát đối lưu tiêu chuẩn trong khung; tuy nhiên, luôn khuyến nghị đảm bảo lưu thông không khí tốt trong vỏ khung 3500 để đảm bảo độ tin cậy lâu dài.\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":51050787405956,"sku":"106M1081-01","price":196.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/7454\/7844\/files\/106M1081-01.jpg?v=1778765444"}],"url":"https:\/\/www.etowonauto.com\/vi\/collections\/new-arrivals.oembed?page=6","provider":"Etowon Auto","version":"1.0","type":"link"}